II. Lĩnh vực chứng thực

II. Lĩnh vực chứng thực:

16. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với tổ chức, cá nhân:

+Bước 1: Người yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính phải xuất trình giấy tờ theo hướng dẫn ở mục thành phần hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại UBND cấp xã.

+Bước 2: Nhận kết quả bản sao được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại UBND cấp xã.

- Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Bước 1: Cán bộ Tư pháp hộ tịch kiểm tra tính hợp pháp của bản chính, nếu phát hiện bản chính có dấu hiệu giả mạo thì đề nghị người yêu cầu chứng thực chứng minh; nếu không chứng minh được thì từ chối chứng thực.

+Bước 2: Cán bộ Tư pháp hộ tịch đối chiếu bản sao với bản chính, nếu bản sao đúng với bản chính thì trình Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký bản sao.Khi chứng thực bản sao từ bản chính người thực hiện chứng thực phải ghi rõ "chứng thực bản sao đúng với bản chính", ngày, tháng, năm chứng thực, ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp xã.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng:

- Thành phần hồ sơ bao gồm: Bản sao và bản chính của giấy tờ, văn bản cần chứng thực.

- Số lượng hồ sơ: Theo yêu cầu của tổ chức và cá nhân.

d) Thời hạn giải quyết: Được thực hiện chứng thực ngay trong buổi làm việc. Trường hợp yêu cầu chứng thực với số lượng lớn thì việc chứng thực có thể được hẹn lại để chứng thực sau nhưng không quá 02 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản sao các loại giấy tờ, văn bản được chứng thực từ bản chính.

h) Phí, lệ phí:

- Lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản.

- Văn bản quy định mức thu: Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP thì Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền và trách nhiệmchứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt.Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chứng thực và đóng dấu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Theo quy định tại Điều 16 thì người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính không được thực hiện chứng thực trong các trường hợp sau đây:

1. Bản chính được cấp sai thẩm quyền hoặc giả mạo.

2. Bản chính đã bị tẩy xoá, sửa chữa, thêm, bớt hoặc đã bị hư hỏng, cũ nát không thể xác định rõ nội dung.

3. Bản chính không được phép phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật.

4. Đơn, thư và các giấy tờ do cá nhân tự lập không có chứng nhận, chứng thực hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

5. Các giấy tờ, văn bản khác mà pháp luật quy định không được sao.

          l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

          - Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

          - Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Nghị định số 04/2012/NĐ-CP ngày 20/01/2012 sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

17. Chứng thực chữ ký hoặc điểm chỉ (Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được do khuyết tật hoặc không biết ký).

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với tổ chức, cá nhân:

+Bước 1: Người yêu cầu chứng thực chữ ký phải xuất trình giấy tờ theo hướng dẫn ở mục thành phần hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại UBND cấp xã.

+Bước 2: Người yêu cầu chứng thực phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực và nhận kết quả giấy tờ, văn bản chứng thực chữ ký tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND cấp xã.

- Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Sau khi tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, công chức Tư pháp - hộ tịch kiểm tra tính pháp lý của giấy tờ, văn bản mà cá nhân sẽ thực hiện ký, điểm chỉ vào, nếu hồ sơ đã đầy đủ và hợp pháp thì thực hiện việc ký, điểm chỉ.

+ Chủ tịch hoặc phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã đề nghị người yêu cầu chứng thực phải ký trước mặt mình vào văn bản cần chứng thực và ghi rõ ngày, tháng, năm chứng thực; địa điểm chứng thực; số giấy tờ tuỳ thân của người yêu cầu chứng thực, ngày cấp, nơi cấp; chữ ký trong giấy tờ, văn bản đúng là chữ ký của người yêu cầu chứng thực; sau đó ký và ghi rõ họ, tên và đóng dấu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp xã.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tuỳ thân khác;

+ Giấy tờ, văn bản mà mình sẽ ký vào đó.

- Số lượng hồ sơ: Theo yêu cầu của cá nhân.

d) Thời hạn giải quyết: Được thực hiện chứng thực ngay trong buổi làm việc. Trường hợp cần phải xác minh làm rõ nhân thân của người yêu cầu chứng thực thì thời hạn trên được kéo dài thêm nhưng không được quá 3 ngày làm việc.    đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Uỷ ban nhân dân cấp xã.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Vănbảnchứng  thựcchữký.

h) Phí, lệ phí:

-Lệ phí chứng thực chữ ký, chứng thực điểm chỉ: 10.000 đồng/trường hợp.

- Văn bản quy định mức thu: Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày  25/12/2012 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Theo quy định tại khoản 2 điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP thì Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền và trách nhiệmchứng thực chữ kýtronggiấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt.Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chứng thực và đóng dấu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Nghị định số 04/2012/NĐ-CP ngày 20/01/2012 sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

18. Thủ tục chứng thực di chúc

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào bản di chúc trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả bản di chúc đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

Trong trường hợp tính mạng bị cái chết đe dọa do bệnh tật hoặc nguyên nhân khác mà người lập di chúc không thể đến trụ sở UBND xã, thì việc chứng thực di chúc được thực hiện tại chổ ở hoặc nơi có mặt của người lập di chúc

- Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Di chúc.

Trường hợp không thể chứng thực thì thông báo rõ lý do cho công dân biết.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Di chúc (do người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo).

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu.

+ Xuất trình Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản đối với trường hợp pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu. Đối với việc lập di chúc mà tính mạng bị cái chết đe dọa, thì không nhất thiết phải xuất trình giấy tờ trên.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

 - Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thực hiện ngay trong ngày nhận hồ sơ; nếu nộp hồ sơ yêu cầu chứng thực sau ba (03) giờ chiều thì việc chứng thực được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn chứng thực không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Di chúc đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:40.000 đồng/ bản.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Di chúc (Mẫu số 57/DC).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

  Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1 Điều 50 Nghị định số  75/2000/NĐ-CP thì: Người lập di chúc phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật. Người lập di chúc phải tự mình yêu cầu việc chứng thực di chúc; không chứng thực di chúc thông qua người khác.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.                              

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........………........…

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………................……....…..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

...........................................................................................................................Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................….................……

2.........................................................................................................…................…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4................................................................................................................... ...............

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 57/DC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DI CHÚC

Tôi là (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Trong trạng thái tinh thần minh mẫn, sáng suốt, tôi lập di chúc này như sau (6):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Người lập di chúc

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ..........................................................................................................................(9),

tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ...................................... huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ........................................................ tỉnh/thành phố ................................................

Chứng thực

- Ông/bà ......................…………............ đã tự nguyện lập di chúc này;

- Theo sự nhận biết của tôi, tại thời điểm chứng thùc, ông/bà có đầy đủ năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật

- Nội dung di chúc không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ...........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(10)

- Di chúc này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........ trang), giao cho người lập di chúc  ........... bản chính;lưu tại UBND một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

19. Chứng thực hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

- Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo).

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:40.000 đồng/ bản.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển đổi quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đối với trường hợp chưa có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì người sử dụng đất vẫn được thực hiện quyền chuyển đổi sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất. Trường hợp nhận thừa kế quyền sử dụng đất thì người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển đổi khi có đủ điều kiện để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

- Theo quy định tại Điều 190 Luật Đất đai năm 2014 thì:Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp chỉ được chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp trong cùng xã, phường, thị trấn cho hộ gia đình, cá nhân khác để thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                    

         PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

                                   HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........……....………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............……………..

Số điện thoại: …………..……………........................................…….............

Email: .........................................................................................…..................

Số Fax: ……...........………...............................................................................

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

...........................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................….................……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 35/HĐCĐ

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

 

Chúng tôi gồm có:

Bên A (1)

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên B (1)

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:

                                        ĐIỀU 1

CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN ĐỔI

1. Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ......................................................................................(2),cụ thể như sau:

          - Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..........................................

- Thời hạn sử dụng:...........................................

- Nguồn gốc sử dụng:........................................

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .........................................

.....................................................................................................................................

Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thoả thuận là:...........................đồng (bằng chữ: .......................................đồng Việt Nam).

2. Quyền sử dụng đất của bên B đối với thửa đất theo  ..............................

...........................................................................................................................(2),

cụ thể như sau:

          - Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ..................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:...........................................

- Thời hạn sử dụng:............................................

- Nguồn gốc sử dụng:.......................................

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .............................................

.....................................................................................................................................

Giá trị quyền sử dụng đất do hai bên thoả thuận là: ............................đồng (bằng chữ: .................................................................đồng Việt Nam).

3. Chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất là: ........................................đồng

(bằng chữ: ....................................................................................đồng Việt Nam).

ĐIỀU 2

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ giao các thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ về quyền sử dụng đất cho nhau vào thời điểm ............

..........................................................................

2. Các bên chuyển đổi có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất đối với các thửa đất chuyển đổi tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 3

THANH TOÁN CHÊNH LỆCH

VỀ GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên ........ trả cho bên ....... khoản chênh lệch về giá trị quyền sử dụng đất nêu tại khoản 3 Điều 1 của Hợp đồng này.

2. Phương thức thanh toán: ................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................................................................................

3. Việc thanh toán khoản chênh lệch về giá trị nêu tại khoản 3 Điều 1 của Hợp đồng này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 4

TRÁCH NHIỆM NỘP LỆ PHÍ

Lệ phí liên quan đến việc chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do:

- Bên A chịu trách nhiệm nộp ...................................

- Bên B chịu trách nhiệm nộp ...................................

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

 

 

ĐIỀU 6

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

          Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển đổi quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

3. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nhận chuyển đổi nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;

4. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

4.1. Thửa đất không có tranh chấp;

4.2. Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

5. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

6. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

          Bên A

                      (Ký và ghi rõ họ tên)   (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ........................................................................................................................(12),

tôi ............................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân

xã/phường/thị trấn ...................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

....................................................... tỉnh/thành phố .....................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được giao kết giữa bên A là ........................................................................... và bên B là ……...............................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - ........................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20. Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d)Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 36/HĐCN)

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                     Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………....................….........…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………........………............………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 36/HĐCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT         

Chúng tôi gồm có:

Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI  SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

CHUYỂN NHƯỢNG

1. Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  .......................(2), cụ thể như sau:

- Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..........................................

- Thời hạn sử dụng:...........................................

- Nguồn gốc sử dụng:.........................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .............................................

.....................................................................................................................................

2. Tài sản gắn liền với đất là (3):......................................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ...............................................................

............................................................................................................................(4)

ĐIỀU 2

GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:..........................................................................đồng

(bằng chữ:.....................................................................................đồng Việt Nam).

2. Phương thức thanh toán: ............................................................................

.........................................................................................................................................................................................................................................................................

3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng với giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời điểm ............................................

          2. Bên B có nghĩa vụ thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 4

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 6

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                            

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng..........năm......... (bằng chữ................................................)

 Tại ....................................................................................................................(12),

tôi.......................................................,  Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND xã/phường/thị trấn...................................huyện/quận/thành phố/thị xã thuộc tỉnh.......................................................  tỉnh/thành phố .............................................

Chứng thực:

- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ............................................................................ và bên B là.....……................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thùc, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - .......................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

21.  Chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo).

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng chuyển nhượng sử dụng đất (Mẫu số 37/HĐCN).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                    

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                             

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........………........…

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............……........…..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 37/HĐCN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN NHƯỢNG

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  ........................... (2),

cụ thể như sau:

          - Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:............................................

- Thời hạn sử dụng:............................................

- Nguồn gốc sử dụng:.........................................

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .......................................

ĐIỀU 2

GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ...................................................................... đồng

(bằng chữ:.....................................................................................đồng Việt Nam).

2. Phương thức thanh toán: ..............................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................................

3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ...............................

.....................................................................................................................................

          2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 4

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 6

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên Acam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên Bcam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                             Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ......................................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại .....................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn .................................. huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ....................................................... tỉnh/thành phố .................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất được giao kết giữa bên A là ................................................................................................................................. và bên B là ……................................................................…….............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - ........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ...... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                       (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

22. Chứng thực hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo).

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 38/HĐMB).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                      

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                              

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........……........……

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............……........…..

Số điện thoại: …………..……………..............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                        

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................….................……

2.........................................................................................................…................…..

3.…………....………………………….........………....................…….................…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Mẫu số 38/HĐMB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

Chúng tôi gồm có:

Bên bán (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên mua (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

..................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán tài sản gắn liền với đất với theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

TÀI SẢN MUA BÁN

Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo ...................................................

.............................................................................................................................. (4), cụ thể như sau (3): .................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

          - Tên người sử dụng đất: ................................................................................

          - Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            +Sử dụng riêng: ...................................... m2

            +Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:...........................................

- Thời hạn sử dụng:...........................................

- Nguồn gốc sử dụng:.........................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có):

.....................................................................................................................................

Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ....................................................................

................................................................................................................................(2)

ĐIỀU 2

GIÁ MUA BÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:................ .....................................................................đồng

(bằng chữ:.....................................................................................đồng Việt Nam).

2. Phương thức thanh toán: .................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU

TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ....................................................................................................

2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 4

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 6

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được bán tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.  

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;

b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU ............

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại .....................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn .................................. huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ....................................................... tỉnh/thành phố .................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng mua bán tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ................................................................................................................................. và bên B là …….................................................................……............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - .......................................................................................................................

...........................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

23. Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND cấp xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1: Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 40/HĐTA).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.                                       

 

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                  

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………...................….........…………

Địa chỉ liên hệ: …...................………………….......………............………..

Số điện thoại: …………..……………............................................................

Email: ..............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................…................……

2.................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........………............................……........…

4..................................................................................................................................

5..................................................................................................................................

6..................................................................................................................................

7..................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                             NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU         NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 40/HĐTA


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI  SẢN GẮN

 LIỀN VỚI ĐẤT TẶNG CHO

1. Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ..................(2), cụ thể như sau:

- Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..........................................

- Thời hạn sử dụng:...........................................

- Nguồn gốc sử dụng:........................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

2. Tài sản gắn liền với đất là (3) :..............................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

............................................................................................................................

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có:......................................................(4)

Giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu trên là ........................

..............................................đồng

(bằng chữ:..................................................................................đồng Việt Nam) .....................................................................................................................................

................................................................................................................................(6)

ĐIỀU 2

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,

ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho bên B vào thời điểm .....................................................................................................................................

          2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất, đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 3

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

          Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ............................. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 4

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 5

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp; 

b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối,không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối,không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                             Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)


LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ........................................................................................................................(12), tôi ........................................................, Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ....................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là .................................................................................................... và

bên B là ........…….................................................................…….............................;

các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

 ............................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ...... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

24. Chứng thực hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1: Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ.

d)Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất (Mẫu số 41/HĐTA).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                 

 

 

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........……........……

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............…........……..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                      

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................….................……

2.........................................................................................................…................…..

3.…………....………………………….........………....................….........…........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 41/HĐTA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

 

Chúng tôi gồm có:

Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

          Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TẶNG CHO

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ....................................

..................................................................................................(2), cụ thể như sau:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:...............................................

- Nguồn gốc sử dụng:.............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

Giá trị quyền sử dụng đất là ........................................................................đồng (bằng chữ: ........................................................................... đồng Việt Nam)

.............................................................................................................................

................................................................................................................................(6)

ĐIỀU 2

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ........................................................................................

          2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 3

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

          Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên ............. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 4

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 5

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối,không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối,không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                   Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ..................................................)

tại ........................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất được giao kết giữa bên A là ............................................................................................................ và bên B là …….................................................................……..........................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - ........................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

                                                                        CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

25. Chứng thực hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có tài sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có tài sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 42/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                               

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

                                

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                  

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........…………........

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............…........……..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................

         Yêu cầu chứng thực về: .....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................….................……

2.........................................................................................................…................…..

3.…………....………………………….........………....................….........…........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Mẫu số 42/HĐTA

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

Chúng tôi gồm có:

Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

TÀI SẢN TẶNG CHO

 

Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo

............................................................................................................................... (4), cụ thể như sau (3): ......................................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

- Tên người sử dụng đất: .....................................................................................

- Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ............................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:...............................................

- Nguồn gốc sử dụng:.............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

Giấy tờ về quyền sử dụng đất có:..................................................................................................................................................................(2)

Giá trị tài sản nêu trên là .............................................................................đồng

(bằng chữ: .........................................................................................đồng Việt Nam)

.............................................................................................................................

................................................................................................................................(6)

ĐIỀU 2

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU

TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm ................................................................

          2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất, tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 3

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

          Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ............. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 4

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 5

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được tặng cho tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;

b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                                      Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại .......................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ....................................................... tỉnh/thành phố .....................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ...................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

         

- Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ........................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

26. Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d)Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 48/HĐTC).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.                                                                           

 

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………....................….........…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………........………............………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                            

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................….................……

2.........................................................................................................…................…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

          NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                             NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                    (Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 48/HĐTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên thế chấp(sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bên nhận thế chấp (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo những thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

          1. Bên A đồng ý thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên B.

          2. Nghĩa vụ được bảo đảm là (8): .............................................

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU 2

TÀI SẢN THẾ CHẤP

1. Quyền sử dụng đất:

  Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo

................................................................................................................................(2), cụ thể như sau:

          - Thửa đất số: ....................................................................................................

- Tờ bản đồ số:...................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ..................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:............................................

- Thời hạn sử dụng:............................................

- Nguồn gốc sử dụng:..........................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .........................................

.............................................................................................................................

2. Tài sản gắn liền với đất là (3):.............................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: .............................................

..............................................................................................................................(4)

ĐIỀU 3

GIÁ TRỊ TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: ......................đồng (bằng chữ: ............................................................. đồng) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp ngày ...../......../........

ĐIỀU 4

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Nghĩa vụ của bên A:

- Giao các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên B;

- Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng tài sản thế chấp để bảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng ý bằng văn bản;

- Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra tài sản thế chấp;

2. Quyền của bên A:

- Được sử dụng, khai thác, hưởng hoa lợi từ tài sản thế chấp;

- Nhận lại các giấy tờ về tài sản thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ;

- Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về tài sản thế chấp.

ĐIỀU 5

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Nghĩa vụ của bên B:

- Giữ và bảo quản các giấy tờ về tài sản thế chấp, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồi thường thiệt hại cho bên A;

- Giao lại các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên A khi bên Ahoàn thành nghĩa vụ.

2. Quyền của bên B

- Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp;

- Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức đã thoả thuận.

ĐIỀU 6

VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

                   1. Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên .................. chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Họp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 7

XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

1. Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức (9):

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2. Việc xử lý tài sản thế chấp được thực hiện để thanh toán nghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phí bảo quản, bán tài sản và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý tài sản thế chấp.

ĐIỀU 8

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyềngiải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B  cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất, tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

          Bên A

(ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ..............................................)

tại ..........................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn .......................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh .......................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ....................................................................................... và bên B là ……......................................................……............................................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - ..............................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số..............................., quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

27. Chứng thực hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

  - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình số 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                                

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                     

                                        

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..……………..............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                   

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu số 49/HĐTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

         

Chúng tôi gồm có:

Bên thế chấp(sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bên nhận thế chấp (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp quyền sử dụng đất với những thoả thuận sau đây:

 

 

ĐIỀU 1

NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

                   1. Bên A đồng ý thế chấp quyền sử dụng đất của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên B.

2. Nghĩa vụ được bảo đảm là (8): .....................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU 2

TÀI SẢN THẾ CHẤP

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ..........................................................................................................................................................................(2), cụ thể như sau:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ........................................ m2

            + Sử dụng chung: ....................................... m2

- Mục đích sử dụng:.................................................

- Thời hạn sử dụng:..................................................

- Nguồn gốc sử dụng:...............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 3

GIÁ TRỊ TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: .....................đồng

(bằng chữ: ............................................................... đồng) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp ngày ...../......../........

ĐIỀU 4

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Nghĩa vụ của bên A:

- Giao các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên B;

- Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng tài sản thế chấp để bảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng ý bằng văn bản;

- Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra tài sản thế chấp.

2. Quyền của bên A:

- Được sử dụng, khai thác, hưởng hoa lợi, lợi tức từ  tài sản thế chấp;

- Nhận lại các giấy tờ về tài sản thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ;

- Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về tài sản thế chấp.

ĐIỀU 5

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Nghĩa vụ của bên B:

- Giữ và bảo quản các giấy tờ về tài sản thế chấp, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồi thường thiệt hại cho bên A;

- Giao lại các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên A khi bên Ahoàn thành nghĩa vụ.

2. Quyền của bên B

- Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp;

- Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức đã thoả thuận.

ĐIỀU 6

VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

          1. Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên .................. chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc thế chấp quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 7

XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

1. Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức (9):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2. Việc xử lý tài sản thế chấp được thực hiện để thanh toán nghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phí bảo quản, bán tài sản và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý tài sản thế chấp.

ĐIỀU 8

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

ĐIỀU 9

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B  chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                  

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ........................................)tại ...........................................................................................(12), tôi ...................... ...., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh .................................................................. tỉnh/thành phố .............................................................................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất được giao kết giữa bên A là ............................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - ........................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

28. Chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có tài sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có tài sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

+ Bản sao Giấy chứng nhận tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình số 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

 

 

                                                                 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                      

 

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........…….........…....................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 50/HĐTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

Chúng tôi gồm có:

Bên thế chấp(sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bên nhận thế chấp (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp tài sản gắn liền với đất với những thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

          1. Bên A đồng ý thế chấp tài sản gắn liền với đất của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên B.

          2. Nghĩa vụ được bảo đảm là (8): .....................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU 2

TÀI SẢN THẾ CHẤP

Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo .................................................

....................................................................................................... (4), cụ thể như sau (3):  ......................................................................................................................

.................................

.................................

.................................

.................................

............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

         

- Tên người sử dụng đất: .....................................................................................

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:...............................................

- Thời hạn sử dụng:................................................

- Nguồn gốc sử dụng:.............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .............................................

.....................................................................................................................................

Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ....................................................................

...............................................................................................................................(2)

ĐIỀU 3

GIÁ TRỊ  TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: .....................đồng

(bằng chữ: ............................................................... đồng) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp ngày ...../......../........

ĐIỀU 4

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Nghĩa vụ của bên A:

- Giao các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên B;

- Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng tài sản thế chấp để bảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng ý bằng văn bản;

- Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra tài sản thế chấp;

2. Quyền của bên A:

- Được sử dụng, khai thác, hưởng hoa lợi, lợi tức từ  tài sản thế chấp;

- Nhận lại các giấy tờ về tài sản thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ.

- Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về tài sản thế chấp.

ĐIỀU 5

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Nghĩa vụ của bên B:

- Giữ và bảo quản các giấy tờ về tài sản thế chấp, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồi thường thiệt hại cho bên A;

- Giao lại các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên A khi bên Ahoàn thành nghĩa vụ.

2. Quyền của bên B

- Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp;

- Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức đã thoả thuận.

 

ĐIỀU 6

VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ  

         

          1. Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên .................. chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc thế chấp quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 7

XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

1. Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức (9):

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2. Việc xử lý tài sản thế chấp được thực hiện để thanh toán nghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phí bảo quản, bán tài sản và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý tài sản thế chấp.

ĐIỀU 8

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản và thửa đất có tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được thế chấp tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;

b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                            

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ..........................................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ .......................................) tại ...............................................................................(12), tôi .................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh .......................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

 

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là .................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

.................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29. Chứng thực hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                                         Lệ phí: 40.000 đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng                    Lệ phí: 80.000 đồng

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng           Lệ phí: 200.000 đồng

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                            Lệ phí: 400.000 đồng

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                                    Lệ phí: 800.000 đồng

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.000.000 đồng

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.200.000 đồng

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.500.000 đồng

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                         Lệ phí: 1.700.000 đồng

Trên 10 tỷ đồng                                                   Lệ phí: 2.000.000 đồng

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 35/HĐCĐ, ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                                

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                        

                                        

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

 

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………....................….........…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..……………..............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................                                                  

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                             NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU         NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 44/HĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) (1):

....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên thuê (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

 

Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUÊ

1. Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  .........................................................................................................................................................................(2),

cụ thể như sau:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:...............................................

- Nguồn gốc sử dụng:.............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

2. Tài sản gắn liền với đất là (3):......................................................................

.............................................................................................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ................................................................

................................................................................................................................(4)

ĐIỀU 2

THỜI HẠN THUÊ

Thời hạn thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ................................, kể từ ngày ........../........../..............

 

ĐIỀU 3

MỤC ĐÍCH THUÊ

Mục đích thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ..................................................................................................

ĐIỀU 4

GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ...............................................................................................đồng;

(bằng chữ:..........................................................................................đồng Việt Nam)

          2. Phương thức thanh toán: ..............................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

 

3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 5

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

- Giao thửa đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm ..............................................;

- Kiểm tra, nhắc nhở bên B bảo vệ, giữ gìn đất, tài sản gắn liền với đất và sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đúng mục đích;

- Nộp thuế sử dụng đất;

- Báo cho bên B về quyền của người thứ ba đối với thửa đất và tài sản gắn liền với đất, nếu có;

2. Bên A có các quyền sau đây:

- Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê;

- Yêu cầu bên B chấm dứt ngay việc sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất không đúng mục đích, huỷ hoại đất hoặc làm giảm sút giá trị của đất, tài sản gắn liền với đất; nếu bên B không chấm dứt hành vi vi phạm, thì bên A có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng, yêu cầu bên B hoàn trả đất, tài sản gắn liền với đất đang thuê và bồi thường thiệt hại;

- Yêu cầu bên B trả lại đất, tài sản gắn liền với đất khi thời hạn cho thuê đã hết.

ĐIỀU 6

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

          - Sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đúng mục đích, đúng thời hạn thuê;

          - Không được huỷ hoại, làm giảm sút giá trị sử dụng của đất, tài sản gắn liền với đất;

          - Trả đủ tiền thuê theo phương thức đã thoả thuận;

          - Tuân theo các quy định về bảo vệ môi trường; không được làm tổn hại đến quyền, lợi ích của người sử dụng đất xung quanh;

          - Không được cho người khác thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất nếu không được bên A đồng ý bằng văn bản;

          - Trả lại đất, tài sản gắn liền với đất sau khi hết thời hạn thuê.

          2. Bên B có các quyền sau đây:

          - Yêu cầu bên A giao thửa đất, tài sản gắn liền với đất đúng như đã thoả thuận;

          - Được sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất ổn định theo thời hạn thuê đã thoả thuận;

          - Được hưởng hoa lợi, lợi tức từ việc sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

ĐIỀU 7

VIỆC ĐĂNG KÝ CHO THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ NỘP LỆ PHÍ

1. Việc đăng ký cho thuê quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên A chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ............................................ chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 8

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan

1.1. Những thông tin về nhân thân, về thửa đất, tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được cho thuê quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất, tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .........

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

         

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ..............................................) tại .......................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................................................................... ........ tỉnh/thành phố ......................................................

 

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ............................................................................................................ và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - ........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

30. Chứng thực hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                                         Lệ phí: 40.000 đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng                    Lệ phí: 80.000 đồng

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng           Lệ phí: 200.000 đồng

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                            Lệ phí: 400.000 đồng

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                                    Lệ phí: 800.000 đồng

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.000.000 đồng

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.200.000 đồng

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.500.000 đồng

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                         Lệ phí: 1.700.000 đồng

Trên 10 tỷ đồng                                                   Lệ phí: 2.000.000 đồng

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì người sử dụng đất được thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                                                     

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                                    

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………....................….........…………

Địa chỉ liên hệ: …...................………………………........…............………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................                                            

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

Mẫu số 46/HĐT

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên thuê (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản gắn liền với đất với các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

TÀI SẢN THUÊ

Tài sản thuê thuộc quyền sở hữu của bên A theo .........................................

.............................................................................................................................. (4), cụ thể như sau (3): ......................................

.................................

.................................

.................................

.................................

............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

- Tên người sử dụng đất: ..................................................................................

- Thửa đất số: ....................................................................................................

- Tờ bản đồ số:...................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: .............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ...............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:...............................................

- Nguồn gốc sử dụng:.............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ....................................................................

...............................................................................................................................(2)

ĐIỀU 2

THỜI HẠN THUÊ

Thời hạn thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ................................,

kể từ ngày ..../...../.......

ĐIỀU 3

MỤC ĐÍCH THUÊ

Mục đích thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ...............................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU 4

GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá thuê tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ............................đồng

(bằng chữ:.............................................................................đồng Việt Nam)

          2. Phương thức thanh toán: ..............................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 5

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

          - Giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm: .................................................;

        - Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định tài sản thuê trong thời hạn thuê;

- Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo định kỳ hoặc theo thoả thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường.

2. Bên A có các quyền sau đây:

- Nhận đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thoả thuận;

- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B có một trong các hành vi sau đây:

+ Không trả tiền thuê tài sản liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng;

+ Sử dụng tài sản không đúng mục đích thuê;

+ Làm tài sản hư hỏng nghiêm trọng;

+ Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần tài sản đang thuê mà không có sự đồng ý của bên A;

+ Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của những người xung quanh;

+ Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường;

- Cải tạo, nâng cấp tài sản cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B;

- Được lấy lại tài sản khi hết hạn Hợp đồng thuê.

ĐIỀU 6

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

- Sử dụng tài sản đúng mục đích đã thoả thuận;

- Trả đủ tiền thuê tài sản, theo phương thức đã thoả thuận;

- Giữ gìn tài sản, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra;

- Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng;

- Trả tài sản cho bên A sau khi hết hạn Hợp đồng thuê.

2. Bên B có các quyền sau đây:

- Nhận tài sản thuê theo đúng thoả thuận;

- Được cho thuê lại tài sản đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản;

- Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thoả thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu tài sản;

- Được ưu tiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà tài sản vẫn dùng để cho thuê;

- Yêu cầu bên A sửa chữa tài sản đang cho thuê trong trường hợp tài sản bị hư hỏng nặng.

- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê tài sản nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng và yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên A có một trong các hành vi sau đây:

+ Không sửa chữa tài sản khi chất lượng tài sản giảm sút nghiêm trọng;

+ Tăng giá thuê tài sản bất hợp lý;

+ Quyền sử dụng tài sản bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba.

ĐIỀU 7

TRÁCH NHIỆM NỘP LỆ PHÍ

          Lệ phí liên quan đến việc thuê tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 8

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan

1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản và thửa đất có tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được cho thuê tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản thuê và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;

b) Tài sản thuê và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất và thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                                      Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ....................................................)

tại .......................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ....................................................... tỉnh/thành phố ............................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng thuê tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ....................................................................................................................... và bên B là ……................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  -..........................................................................................................................

......................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ......trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31. Chứng thực văn bản khai nhận di sản thừa kế

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+ Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào văn bản khai nhận di sản thừa kế trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1: Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, niêm yết công khai việc khai nhận di sản thừa kế tại UBND cấp xã nơi thường trú hoặc tạm trú có thời hạn hoặc nơi có di sản thừa kế trong thời gian 30 ngày.

+ Bước 3: Hết thời hạn niêm yết, nếu không có khiếu nại, tranh chấp, công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực văn bản khai nhận.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Văn bản khai nhận di sản thừa kế (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo).

+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của người lập văn bản.

+ Bản sao giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của người để lại di sản.

+ Bản sao Giấy chứng tử của người để lại di sản.

+ Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản và người được hưởng di sản, nếu là người được hưởng di sản theo pháp luật hoặc người nhận thừa kế là người duy nhất;

+ Bản sao Di chúc của người để lại di sản, nếu là người được hưởng di sản theo di chúc mà trong di chúc đó không xác định rõ phần di sản được hưởng của từng người;

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d)Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Văn bản khai nhận di sản thừa kế đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị hợp đồng, giao dịch

Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Văn bản khai nhận di sản thừa kế (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực văn bản khai nhận di sản thừa kếphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

 

 

                                                                                            

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

                               

                                        

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

 

                  Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn.........................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                   

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                          NGƯỜI NỘP PHIẾU

           (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

Mẫu số 59/VBN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

VĂN BẢN NHẬN TÀI SẢN THỪA KẾ

 

Tôi là (3):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Tôi là người thừa kế duy nhất theo pháp luật của ông/bà..................................

................................................................................................................................chết ngày .........../........../........... theo Giấy chứng tử số ......................................... do Uỷ ban nhân dân  ............................................................................................... cấp ngày ........./............/............. Tôi xin nhận tài sản thừa kế của ông/bà....................................................................................để lại như sau (8):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan:

- Những thông tin đã ghi trong Văn bản nhận tài sản thừa kế này là đúng sự thật;

- Ngoài tôi ra, ông/bà..................................................................................... không còn người thừa kế nào khác.

 

Người nhận tài sản thừa kế

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ....................................................................................................................(9), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn .................................. huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ........................................................ tỉnh/thành phố ....................................................

CHỨNG THỰC:

- Văn bản nhận tài sản thừa kế này do ông/bà ....................................................

.......................................................................................................................... lập;

- Tại thời điểm chứng thực, người nhận tài sản thừa kế có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Sau khi thực hiện niêm yết nội dung nhận tài sản thừa kế tại ................. từ ngày ......... tháng ..... năm ..... đến ngày ....... tháng ......... năm ......... Uỷ ban nhân dân không nhận được khiếu nại, tố cáo nào;

- Nội dung Văn bản nhận tài sản thừa kế không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

-...........................................................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................(12)

          - Văn bản nhận tài sản thừa kế này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho người nhận tài sản thừa kế............... bản chính; lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

32. Chứng thực văn bản phân chia di sản thừa kế

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào văn bản khai nhận di sản thừa kế trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả văn bản phân chia di sản thừa kế đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1: Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, niêm yết công khai việc khai nhận di sản thừa kế tại UBND cấp xã nơi thường trú hoặc tạm trú có thời hạn hoặc nơi có di sản thừa kế trong thời gian 30 ngày.

+ Bước 3: Hết thời hạn niêm yết, nếu không có khiếu nại, tranh chấp, công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực văn bản phân chia di sản thừa kế.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Văn bản phân chia di sản thừa kế (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo).

+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của những người khai nhận di sản thừa kế.

+ Bản sao giấy tờ chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của người để lại di sản.

+ Bản sao Giấy chứng tử của người để lại di sản.

+ Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản và những người thoả thuận phân chia tài sản thừa kế theo quy định của pháp luật về thừa kế

+ Bản sao Di chúc của người để lại di sản, nếu là người được hưởng di sản theo di chúc mà trong di chúc đó không xác định rõ phần di sản được hưởng của từng người;

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Văn bản khai nhận di sản thừa kế đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị hợp đồng, giao dịch

Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Văn bản khai nhận di sản thừa kế (Mẫu số 35/HĐCĐ, ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực văn bản khai nhận di sản thừa kếphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                                 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

                                 

 

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

 

                  Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn.........................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..……………..............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................                                                

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8..................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Mẫu số 58/VBPC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

VĂN BẢN PHÂN CHIA TÀI SẢN THỪA KẾ

 

Chúng tôi gồm có:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

 Chúng tôi là những người thừa kế theo ..................................... (5) của ông/bà .................................................................................................................  chết ngày ........../.........../............. theo Giấy chứng tử số ....................................... do Uỷ ban nhân dân  ........................................................................................... cấp ngày ........../........../.............. Chúng tôi thoả thuận về việc phân chia tài sản thừa kế của ông/bà ............................................ để lại như sau (7):

.............................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Chúng tôi xin cam đoan:

- Những thông tin đã ghi trong Văn bản phân chia tài sản thừa kế này là đúng sự thật;

- Ngoài chúng tôi ra, ông/bà .................................................................. không còn người thừa kế nào khác;

- Văn bản phân chia tài sản thừa kế này do chúng tôi tự nguyện lập và việc phân chia tài sản thừa kế nêu trên không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.

Những người thừa kế

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...............................................)

tại .....................................................................................................................(9), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn .................................. huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ........................................................ tỉnh/thành phố ....................................................

CHỨNG THỰC:

- Văn bản phân chia tài sản thừa kế này được lập giữa ông/bà..........................

.....................................................................................................................................

và ông/bà ...............................................................................................................; những người thừa kế đã tự nguyện thoả thuận phân chia tài sản thừa kế;

- Tại thời điểm chứng thực, những người thừa kế đều có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Sau khi thực hiện niêm yết nội dung phân chia tài sản thừa kế tại ..................

.....................................................................................................................................

từ ngày .........tháng.........năm .......... đến ngày ....... tháng .........năm........., Uỷ ban nhân dân không nhận được khiếu nại tố cáo nào;

- Nội dung Văn bản phân chia tài sản thừa kế không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ...........................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................(11)

- Văn bản phân chia tài sản thừa kế này được lập thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + ................................ bản chính;

          + ................................ bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

33. Chứng thực văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào v8an bản khai nhận di sản thừa kế trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả văn bản phân chia di sản thừa kế đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, niêm yết công khai việc khai nhận di sản thừa kế tại UBND cấp xã nơi thường trú hoặc tạm trú có thời hạn hoặc nơi có di sản thừa kế trong thời gian 30 ngày.

+Bước 3: Hết thời hạn niêm yết, nếu không có khiếu nại, tranh chấp, công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực văn bản phân chia di sản thừa kế.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c). Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế, trong đó cam kết việc từ chối nhận di sản không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với ngưới khác (do người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+  Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu của người lập văn bản.

+ Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất; quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của người để lại di sản.

+ Bản sao Di chúc của người để lại di sản, nếu là người được hưởng di sản theo di chúc mà trong di chúc đó không xác định rõ phần di sản được hưởng của từng người (nếu có).

+ Bản sao Giấy chứng tử của người để lại di sản.

+ Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại tài sản với những người từ chối nhận tài sản thừa kế theo quy định của pháp luật về thừa kế;

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d)Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:20.000 đồng

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Văn bản từ chối nhận di sản thừa kế (Mẫu số 35/HĐCĐ, ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực văn bản từ chối nhận di sản thừa kếphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại khoản 3 Điều 642 của Bộ luật Dân sự thì: người thừa kế chỉ được từ chối nhận di sản trong thời hạn 6 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005.

- Luật Đất đai năm 2013

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực.

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất.

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                                 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                       

                                        

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn...........................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........….......………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..……………............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................                                                 

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….....................…................……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........………....................….........…........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

Mẫu số 60/VBTC

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

VĂN BẢN TỪ CHỐI NHẬN TÀI SẢN THỪA KẾ

 

Tôi là (4):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Tôi là người thừa kế theo .............................. (5) của ông/bà ............................ 

..............................................................................................................................chết ngày ...../....../........ theo Giấy chứng tử số .................... do Uỷ ban nhân dân  ....................................................................................... cấp ngày ......./......../.........

          Tài sản mà tôi được thừa kế là: ........................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Nay tôi tự nguyện từ chối nhận tài sản nêu trên mà tôi được hưởng.

Tôi xin cam đoan những thông tin về nhân thân đã ghi trong văn bản này là đúng sự thật và cam việc từ chối nhận tài sản thừa kế này không nhằm trốn tránh việc thực hiện nghĩa vụ tài sản của mình đối với người khác.

         

Người từ chối nhận tài sản thừa kế

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ............................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...............................................)

tại ...................................................................................................................(9),tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn .................................. huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ........................................................ tỉnh/thành phố ....................................................

CHỨNG THỰC:

- Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế này do ông/bà ........................................

............................................................................lập;

- Tại thời điểm chứng thực, người từ chối nhận tài sản thừa kế có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung từ chối nhận tài sản thừa kế không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

-...........................................................................................................................

............................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Văn bản từ chối nhận tài sản thừa kế này được lập thành  .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho người từ chối nhận tài sản thừa kế  ....................... bản chính; lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

34. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 35/HĐCĐ, ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thìngười sử dụng đất được thực hiện quyền góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

        

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                                 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                    

                                        

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................………………………........…............………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ..............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….................................…........…

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 52/HĐGV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên nhận góp vốn (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Các bên đồng ý thực hiện việc góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT GÓP VỐN

1.Quyền sử dụng đất:

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  ........................................................................................................................................................................(2), cụ thể như sau:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ....................................... m2

            + Sử dụng chung: ...................................... m2

- Mục đích sử dụng:................................................

- Thời hạn sử dụng:.................................................

- Nguồn gốc sử dụng:...............................................

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

2. Tài sản gắn liền với đất là (3):......................................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

.......................................................

Giấy tờ về quyền sở hữu tài sản có: ................................................................

................................................................................................................................(4)

ĐIỀU 2

GIÁ TRỊ GÓP VỐN

Giá trị quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .......................................................đồng

(bằng chữ:...................................................................đồng Việt Nam)

ĐIỀU 3

THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng quyền sử dụng đất và các tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ................................................................ kể từ ngày ........../........../...........

ĐIỀU 4

MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 là: ....................................................................................................................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 5

VIỆC ĐĂNG KÝ GÓP VỐN VÀ NỘP LỆ PHÍ

1. Việc đăng ký góp vốn tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên ..... chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ......................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 6

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

  ĐIỀU 7

 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, thửa đất và tài sản gắn liền với đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3 Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này

a) Thửa đất và tài sản gắn liền với đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất, tài sản gắn liền với đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

2.3. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

               

                   Bên A

(Ký vµ ghi râ hä tªn)(11)

Bên B

(Ký vµ ghi râ hä tªn)(11)

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ..................................................)

tại ........................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là .............................................................................................. và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ...........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

35. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+ Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1: Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất (Mẫu số 35/HĐCĐ, ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Điều 188 Luật Đất đai năm 2013 thì:Người sử dụng đất được thực hiện quyền góp vốn bằng quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:

+ Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

+ Đất không có tranh chấp;

+ Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

+ Trong thời hạn sử dụng đất.

* Ngoài các điều kiện quy định trên người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật đất đai năm 2013.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình  năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn...........................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........……........……

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………............…........……..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........………............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 53/HĐGV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên nhận góp vốn (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Các bên đồng ý thực hiện việc góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây :

ĐIỀU 1

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT GÓP VỐN

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo  ....................................

...............................................................................................................................(2),

cụ thể như sau:

- Thửa đất số: ...................................................

- Tờ bản đồ số:..................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:..............................................

- Nguồn gốc sử dụng:............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .............................................

....................................................................................................................................

 ĐIỀU 2

GIÁ TRỊ  GÓP VỐN

Giá trị quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .......... đồng (bằng chữ:..................................................................................đồng Việt Nam)

ĐIỀU 3

THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ............................... kể từ ngày ......./......../..........

ĐIỀU 4

MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng quyền sử dụng đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này  là: ...............................................................................................................................

ĐIỀU 5

VIỆC ĐĂNG KÝ GÓP VỐN VÀ NỘP LỆ PHÍ

1. Việc đăng ký góp vốn tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên ..... chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên ......................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 6

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

                    Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

  ĐIỀU 7

 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

 

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Thửa đất thuộc trường hợp được góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Thửa đất không có tranh chấp;

b) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                            

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ........................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất được giao kết giữa bên A là ..................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

  - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

-........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

36. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+ Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

-Số lượng hồ sơ:  01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 35/HĐCĐ, ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP của Chính phủ thì người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đìnhnăm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                                                                     

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………....................….........…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………........………………............………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                  

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.………………………………………..................………....................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………….........……….........………....................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 54/HĐGV


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN BẰNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên nhận góp vốn (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.................................................................... ................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Các bên đồng ý thực hiện việc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

TÀI SẢN GÓP VỐN

Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo ...................................................

..................................................................................................................................... (4), cụ thể như sau (3): ............................

.................................

.................................

.................................

.................................

.................................

............................... nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

- Tên người sử dụng đất: .....................................................................................

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ..................................m2

            + Sử dụng chung: ................................m2

- Mục đích sử dụng:..........................................

- Thời hạn sử dụng:...........................................

- Nguồn gốc sử dụng:........................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .............................................

.....................................................................................................................................

Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ....................................................................

................................................................................................................................(2)

ĐIỀU 2

GIÁ TRỊ  GÓP VỐN

 

Giá trị tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ....................................đồng

(bằng chữ:.........................................................................................đồng Việt Nam)

ĐIỀU 3

THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:...........

kể từ ngày ........../........../...........

ĐIỀU 4

MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 5

VIỆC ĐĂNG KÝ GÓP VỐN VÀ NỘP LỆ PHÍ

1. Việc đăng ký góp vốn tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên ..... chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên ......................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 6

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 7

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;

b) Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

               

                   Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)


LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ........................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là ...................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ...........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số..............................., quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

37. Chứng thực hợp đồng mua bán căn hộ chung cư

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng mua bán căn hộ chung cư (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ chung cư.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

 (Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng mua bán căn hộ chung cư đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng mua bán căn hộ chung cư (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                               

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

 

                  Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn........................................

 

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............…................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………...................………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.………………………………………..................………....................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....…………………………..................………....................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 39/HĐMB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

  Chúng tôi gồm có:

Bên bán (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên mua (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán căn hộ nhà chung cư với các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

CĂN HỘ MUA BÁN

Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ..................................................

.................................................................................................(5), cụ thể như sau:

- Địa chỉ: .............................................................................................................

- Căn hộ số: ...................... tầng ........................................................................

- Tổng diện tích sử dụng: .................................................................................

- Diện tích xây dựng: ........................................................................................

- Kết cấu nhà: ....................................................................................................

- Số tầngnhà chung cư: ................tầng

Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:..............................................

- Nguồn gốc sử dụng:............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .............................................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 2

GIÁ MUA BÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá mua bán căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:........................................................ đồng

(bằng chữ:.....................................................................................đồng Việt Nam).

2. Phương thức thanh toán: .................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

3. Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU CĂN HỘ

1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm .................................................................

2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 4

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán căn hộ theo Hợp đồng này do bên ..................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 6

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Căn hộ không có tranh chấp;

b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối,  không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

               

                   Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...............................................)

tại ...................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn .................................. huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ....................................................... tỉnh/thành phố .....................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng mua bán căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là .......................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................…..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ...........................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

38. Chứng thực hợp đồng tặng cho căn hộ chung cư

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+ Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng tặng cho căn hộ chung cư (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ chung cư.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d)Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng tặng cho căn hộ chung cư đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng tặng cho căn hộ chung cư (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                                            

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  

                                      

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn...........................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..……………..............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                     

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........…….........…....................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 43/HĐTA

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

 

Chúng tôi gồm có:

Bên tặng cho (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên được tặng cho (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho căn hộ nhà chung cư với các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

CĂN HỘ TẶNG CHO

Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ...................................................

.....................................................................................................................................(5), cụ thể như sau:

- Địa chỉ : ............................................................................................................

- Căn hộ số: ...................... tầng ..........................................................................

- Tổng diện tích sử dụng: ....................................................................................

- Diện tích xây dựng: ..........................................................................................

- Kết cấu nhà: ......................................................................................................

- Số tầngnhà chung cư: ............................................................................tầng

Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:..............................................

- Nguồn gốc sử dụng:............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

Giá trị căn hộ nêu trên là ........................................................................... đồng

(bằng chữ: ........................................................................................đồng Việt Nam)

.............................................................................................................................

................................................................................................................................(6)

ĐIỀU 2

VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU CĂN HỘ

1. Bên A có nghĩa vụ giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm .................................................................................................................;

2. Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu căn hộ tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 3

TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

          Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho căn hộ theo Hợp đồng này do bên ............. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 4

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 5

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Căn hộ không có tranh chấp;

b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                   Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm.......... (bằng chữ ..................................................)

tại ........................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng tặng cho căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ...................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  -.........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành ................ bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

     CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

39. Chứng thực hợp đồng thuê căn hộ chung cư

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thuê căn hộ chung cư (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ chung cư.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng thuê căn hộ chung cư đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                                         Lệ phí: 40.000 đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng                    Lệ phí: 80.000 đồng

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng           Lệ phí: 200.000 đồng

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                            Lệ phí: 400.000 đồng

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                                    Lệ phí: 800.000 đồng

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.000.000 đồng

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.200.000 đồng

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                                    Lệ phí: 1.500.000 đồng

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                         Lệ phí: 1.700.000 đồng

Trên 10 tỷ đồng                                                   Lệ phí: 2.000.000 đồng

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng thuê căn hộ chung cư (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.                                                                       

 

 

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc             

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..……………..............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................                                                

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........………....................….................……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 47/HĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

Chúng tôi gồm có:

Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên thuê (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê căn hộ nhà chung cư với các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

CĂN HỘ THUÊ

Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ..............................................(5), cụ thể như sau:

- Địa chỉ : ............................................................................................................

- Căn hộ số: ...................... tầng ..........................................................................

- Tổng diện tích sử dụng: ....................................................................................

- Diện tích xây dựng: ..........................................................................................

- Kết cấu nhà: ......................................................................................................

- Số tầngnhà chung cư: ............................................................................tầng

Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:..............................................

- Nguồn gốc sử dụng:............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): ............................................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 2

THỜI HẠN THUÊ

Thời hạn thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ...............................,

kể từ ngày ..../...../.......

ĐIỀU 3

MỤC ĐÍCH THUÊ

Mục đích thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ...............................

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU 4

GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ........................... đồng

(bằng chữ:..........................................................................................đồng Việt Nam)

          2. Phương thức thanh toán: .............................................................................

....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 5

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

          - Giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm: ......................................................;

        - Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định căn hộ thuê trong thời hạn thuê;

- Bảo dưỡng, sửa chữa căn hộ theo định kỳ hoặc theo thoả thuận; nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường.

2. Bên A có các quyền sau đây:

- Nhận đủ tiền thuê căn hộ, theo phương thức đã thoả thuận;

- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B có một trong các hành vi sau đây:

+ Không trả tiền thuê căn hộ liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng;

+ Sử dụng căn hộ không đúng mục đích thuê;

+ Làm căn hộ hư hỏng nghiêm trọng;

+ Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại toàn bộ hoặc một phần căn hộ đang thuê mà không có sự đồng ý của bên A;

+ Làm mất trật tự công cộng nhiều lần và ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt bình thường của những người xung quanh;

+ Làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến vệ sinh môi trường;

- Cải tạo, nâng cấp căn hộ cho thuê khi được bên B đồng ý, nhưng không được gây phiền hà cho bên B;

- Được lấy lại căn hộ khi hết hạn Hợp đồng thuê.

ĐIỀU 6

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

- Sử dụng căn hộ đúng mục đích đã thoả thuận;

- Trả đủ tiền thuê căn hộ, theo phương thức đã thoả thuận;

- Giữ gìn căn hộ, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra;

- Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng;

- Trả căn hộ cho bên A sau khi hết hạn Hợp đồng thuê.

2. Bên B có các quyền sau đây:

- Nhận căn hộ thuê theo đúng thoả thuận;

- Được cho thuê lại căn hộ đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản;

- Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thoả thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu căn hộ;

- Được ưu tiên ký hợp đồng thuê tiếp, nếu đã hết hạn thuê mà căn hộ vẫn dùng để cho thuê;

- Yêu cầu bên A sửa chữa căn hộ đang cho thuê trong trường hợp căn hộ bị hư hỏng nặng;

- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê căn hộ nhưng phải báo cho bên A biết trước một tháng và yêu cầu bồi thường thiệt hại, nếu bên A có một trong các hành vi sau đây:

+ Không sửa chữa căn hộ khi chất lượng căn hộ giảm sút nghiêm trọng;

+ Tăng giá thuê căn hộ bất hợp lý;

 + Quyền sử dụng căn hộ bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba.

ĐIỀU 7

TRÁCH NHIỆM NỘP LỆ PHÍ

Lệ phí liên quan đến việc thuê căn hộ theo Hợp đồng này do bên ................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 8

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan

1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Căn hộ không có tranh chấp;

b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 cua Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

               

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại .......................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ...................................................... tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ...................

...................................................................................................................................... và bên B là ……..............................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  - .........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

40. Chứng thực hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ chung cư.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                         Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng thế chấp căn hộ chung cư (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                                                                              

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                  

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn...........................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............…................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………...................………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ..............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 51/HĐTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

Chúng tôi gồm có:

Bên thế chấp(sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bên nhận thế chấp (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp căn hộ nhà chung cư theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

         

1. Bên A đồng ý thế chấp căn hộ của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên B.

2. Nghĩa vụ được bảo đảm là (8): .......................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU 2

TÀI SẢN THẾ CHẤP

Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ...................................................

.....................................................................................................................................(5), cụ thể như sau:

- Địa chỉ : ............................................................................................................

- Căn hộ số: ...................... tầng ..........................................................................

- Tổng diện tích sử dụng: ....................................................................................

- Diện tích xây dựng: ..........................................................................................

- Kết cấu nhà: ......................................................................................................

- Số tầngnhà chung cư: ...............................................................................tầng

Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất:

- Thửa đất số: ......................................................................................................

- Tờ bản đồ số:.....................................................................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: .................................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ................................. m2

            + Sử dụng chung: ............................... m2

- Mục đích sử dụng:..........................................

- Thời hạn sử dụng:..........................................

- Nguồn gốc sử dụng:........................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .................................................

.....................................................................................................................................

 

ĐIỀU 3

GIÁ TRỊ  TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: .....................đồng

(bằng chữ: ............................................................... đồng) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp ngày ...../......../........

ĐIỀU 4

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Nghĩa vụ của bên A:

- Giao các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên B;

- Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng tài sản thế chấp để bảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng ý bằng văn bản;

- Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra tài sản thế chấp;

2. Quyền của bên A:

- Được sử dụng, khai thác, hưởng hoa lợi, lợi tức từ  tài sản thế chấp;

- Nhận lại các giấy tờ về tài sản thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ trả nợ.

- Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về tài sản thế chấp.

ĐIỀU 5

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

 

1. Nghĩa vụ của bên B:

- Giữ và bảo quản các giấy tờ về tài sản thế chấp, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồi thường thiệt hại cho bên A;

- Giao lại các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên A khi bên Ahoàn thành nghĩa vụ trả nợ.

2. Quyền của bên B

- Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp;

- Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức đã thoả thuận.

ĐIỀU 6

VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

         

          1. Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên .................. chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc thế chấp căn hộ theo Hợp đồng này do bên .................. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 7

XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

1. Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức (9):

..........................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2. Việc xử lý tài sản thế chấp được thực hiện để thanh toán nghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phí bảo quản, bán tài sản và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý tài sản thế chấp.

ĐIỀU 8

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B  chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này

a) Căn hộ không có tranh chấp;

b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                  

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên) (11)

 

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ........................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ....................................................... tỉnh/thành phố .....................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng thế chấp bằng căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ...................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

  - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ...........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

41. Chứng thực hợp đồng góp vốn bằng căn hộ chung cư

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

  - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1:Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc khi giải quyết yêu cầu chứng thực mà phát hiện người có bất động sản không đủ điều kiện thực hiện quyền của người có bất động sản theo quy định của pháp luật thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do bằng văn bản cho người yêu cầu chứng thực.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng góp vốn bằng căn hộ chung cư (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu UBND cấp xã soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Bản sao Sổ hộ khẩu.

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

+ Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ chung cư.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng góp vốn bằng căn hộ chung cư đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                               Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng          Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng                   Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                           Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng               Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                          Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng góp vốn bằng căn hộ chung cư (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

Mẫu số 31/PYC

                                                      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                         

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn...........................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….........….......………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………...................………..

Số điện thoại: …………..…………….............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………..............................................................................                                                   

Yêu cầu chứng thực về: ...................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….....................…................……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

Mẫu số 55/HĐGV

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN BẰNG CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

 

Chúng tôi gồm có:

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Bên nhận góp vốn (sau đây gọi là bên B)(1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Các bên đồng ý thực hiện việc góp vốn bằng căn hộ nhà chung cư theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

CĂN HỘ GÓP VỐN

Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ...................................................

......................................................................................................................................(5), cụ thể như sau:

- Địa chỉ : ...........................................................

- Căn hộ số: ...................... tầng ........................

- Tổng diện tích sử dụng: ..................................

- Diện tích xây dựng: .........................................

- Kết cấu nhà: .....................................................

- Số tầngnhà chung cư: ......................tầng

Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

- Thửa đất số: ....................................................

- Tờ bản đồ số:...................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Diện tích: ............................... m2 (bằng chữ: ..............................................)

- Hình thức sử dụng:

            + Sử dụng riêng: ...................................... m2

            + Sử dụng chung: .................................... m2

- Mục đích sử dụng:..............................................

- Thời hạn sử dụng:...............................................

- Nguồn gốc sử dụng:.............................................

Những hạn chế về quyền sử dụngđất (nếu có): .............................................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 2

GIÁ TRỊ  GÓP VỐN

Giá trị căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: .................................. đồng (bằng chữ:...........................................................................................đồng Việt Nam)

ĐIỀU 3

THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này  là: ................... kể từ ngày ........../........../...........

ĐIỀU 4

MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: ................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 5

VIỆC ĐĂNG KÝ GÓP VỐN VÀ NỘP LỆ PHÍ

1. Việc đăng ký góp vốn tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên ..... chịu trách nhiệm thực hiện.

2. Lệ phí liên quan đến việc góp vốn bằng căn hộ theo Hợp đồng này do bên ......................... chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 6

PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

          Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

  ĐIỀU 7

 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

1. Bên A cam đoan:

1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Căn hộ không có tranh chấp;

b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên B cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bịép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

               

                  

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ...................................................)

tại ......................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh .......................................................tỉnh/thành phố ......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng góp vốn bằng căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là ..................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……..............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- ...........................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

42. Chứng thực hợp đồng ủy quyền

a) Về trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân:

+Bước 1: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

+ Bước 2: Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND xã, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả Hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã.

 - Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+Bước 1: Công chức UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức Tư pháp hộ tịch UBND cấp xã kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, trường hợp không chứng thực được trong ngày nhận hồ sơ thì công chức Tư pháp hộ tịch ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch, viết Phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ yêu cầu chứng thực hợp lệ thì công chức Tư pháp hộ tịch cấp xã ghi vào Sổ chứng thực hợp đồng, giao dịch và trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện ký chứng thực Hợp đồng.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (từ thứ 2 đến thứ 6).

Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’

Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:

Hồ sơ chứng thực được nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Bản sao Giấy Giấy chứng minh nhân dân, hoặc Hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện).

(Nộp bản sao giấy tờ nêu trên: Xuất trình bản chính của giấy tờ đã nộp bản sao để đối chiếu hoặc nộp bản sao có chứng thực, công chứng).

- Số lượng hồ sơ01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: Giải quyết ngay trong ngày. Nếu nộp hồ sơ yêu cầu chứng thực sau ba (03) giờ chiều thì việc chứng thực được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì thời hạn chứng thực không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:UBND cấp xã (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Hợp đồng ủy quyền đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:40.000 đồng

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch (Mẫu số 31/PYC).

- Hợp đồng ủy quyền (Mẫu số 35/HĐCĐ).

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLB/BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường, hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định nức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 31/PYC

                                                                                               

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                     

                                         

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã/phư­­ờng/thị trấn............................................

Họ và tên người nộp phiếu:……..……………............….................…………

Địa chỉ liên hệ: …...................…………………………....................………..

Số điện thoại: …………..……………..............................................................

Email: ...............................................................................................................

Số Fax: ……...........………...............................................................................                                             

Yêu cầu chứng thực về: ....................................................................................

.....................................................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1.……………………………………….........……….............................…........……

2..................................................................................................................….......…..

3.…………....………………………….........……….............................……........…

4...................................................................................................................................

5...................................................................................................................................

6...................................................................................................................................

7...................................................................................................................................

8...................................................................................................................................

9...................................................................................................................................

10.................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........

                  

       NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                           NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Mẫu số 56/HĐUQ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN

 

Chúng tôi gồm có:

Bên uỷ quyền (sau đây gọi là bên A) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................               Bên được uỷ quyền (sau đây gọi là bên B) (1):

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

          Bằng Hợp đồng này, bên A uỷ quyền cho bên B theo những thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1

PHẠM VI UỶ QUYỀN (7)

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

 ....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

ĐIỀU 2

THỜI HẠN UỶ QUYỀN

Thời hạn uỷ quyền là ................................ kể từ ngày ....../...../.........

ĐIỀU 3

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

 

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

- Cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để bên B thực hiện công việc;

- Chịu trách nhiệm về cam kết do bên B thực hiện trong phạm vi uỷ quyền;

- Thanh toán chi phí hợp lý mà bên B đã bỏ ra để thực hiện công việc được uỷ quyền và trả thù lao cho bên B với số tiền là ............................ (nếu có);

          - Chịu trách nhiệm nộp lệ phí chứng thực Hợp đồng uỷ quyền này.

          2. Bên A có các quyền sau đây:

          - Yêu cầu bên B thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc thuộc phạm vi uỷ quyền nêu trên;

          - Yêu cầu bên B giao lại tài sản, lợi ích thu được từ việc thực hiện công việc được uỷ quyền, nếu không có thoả thuận khác;

- Được bồi thường thiệt hại, nếu bên B vi phạm các nghĩa vụ đã thoả thuận.       

ĐIỀU 4

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

- Thực hiện công việc theo uỷ quyền và báo cho bên A về việc thực hiện công việc đó;

- Báo cho người thứ ba trong quan hệ thực hiện uỷ quyền về thời hạn, phạm vi uỷ quyền và việc sửa đổi, bổ sung phạm vi uỷ quyền;

- Bảo quản, giữ gìn tài liệu, phương tiện đã được giao để thực hiện việc uỷ quyền;

- Giao cho bên A tài sản đã nhận và những lợi ích thu được trong khi thực hiện uỷ quyền theo thoả thuận hoặc theo quy định của pháp luật.

          2. Bên B có các quyền sau:

          - Yêu cầu bên A cung cấp thông tin, tài liệu, phương tiện cần thiết để thực hiện công việc được uỷ quyền;

          - Được thanh toán các chi phí hợp lý để thực hiện các việc được uỷ quyền và được nhận thù lao như đã thoả thuận.

 

ĐIỀU 5

CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

 

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Những thông tin đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2. Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

ĐIỀU .......(10)

.............................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

ĐIỀU .......

ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

                            

Bên A

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

Bên B

(Ký và ghi rõ họ tên)(11)

 

 

 

LỜI CHỨNG CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN .....................

 

Ngày.........tháng...........năm......... (bằng chữ ..................................................)

tại ......................................................................................................................(12), tôi ......................................................., Chủ tịch/Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã/phường/thị trấn ................................... huyện/quận/thị/xã/thành phố thuộc tỉnh ..................................................... tỉnh/thành phố .......................................................

CHỨNG THỰC:

- Hợp đồng uỷ quyền được giao kết giữa bên A là .............................................

..................................................................................................................................... và bên B là …….................................................................……...............................; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

          - Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

          - Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội;

  ...............................................................................................................................................................................................................(13)

- Hợp đồng này được làm thành .......... bản chính (mỗi bản chính gồm ....... tờ, ........trang), giao cho:

          + Bên A ....... bản chính;

          + Bên B ....... bản chính;

          Lưu tại Uỷ ban nhân dân một bản chính.

 

          Số................................, quyển số ................TP/CC-SCT/HĐGD.

 

CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi.
Điện thoại: 055 3842632; Fax: 055 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com