V. Lĩnh vực lâm nghiệp

V. Lĩnh vực lâm nghiệp:

52. Thủ tục giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1:Hộ gia đình, cá nhân nộp đơn xin giao rừng tại thôn hoặc tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 2:Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã.

 Khi đến nộp hồ sơ: Cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định pháp luật.

 Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý và nội dung, thành phần hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức nhận và viết giấy hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung cho kịp thời.

- Bước 3: Đến ngày hẹn trả kết quả trong phiếu, người nộp hồ sơ đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã để nhận kết quả (trường hợp nhận hộ thì phải có giấy ủy quyền hợp lệ). Người nộp hồ sơ đóng phí, lệ phí (nếu có).

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị giao rừng (theo mẫu).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 36 (ba mươi sáu) ngày làm việc. Cụ thể:

- Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định, tham mưu: 15 (mười lăm) ngày làm việc.

- Cơ quan có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý lĩnh vực lâm nghiệp: 15 (mười lăm) ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao rừng: 03 (ba) ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quyết định giao rừng: 03 (ba) ngày làm việc.

đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Hộ gia đình, cá nhân.

g) Phí, lệ phí:Không.

h) Mẫu đơn, tờ khai:Đơn đề nghị giao rừng (Phụ lục 3, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Quyết định hành chính.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụ lục 03:Mẫu đơn đề nghị giao rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

                                                                                

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 

 


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO RỪNG

(dùng cho hộ gia đình, cá nhân)

          Kính gửi: ...............................................................................................

Họ và tên người đề nghị giao rừng (Viết chữ in hoa) (1) .................................

 năm sinh.........................

CMND:..........................Ngày cấp....................Nơi cấp....................................

Họ và tên vợ hoặc chồng (Viết chữ in hoa)......................................................

năm sinh..............................

 Số CMND:..........................Ngày cấp....................Nơi cấp..............................

2. Địa chỉ thường trú.........................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................

3. Địa điểm khu rừng đề nghị giao (2)..............................................................

......................................................................................................................................................................................................

4. Diện tích đề nghị giao rừng (ha) ..................................................................

5. Để sử dụng vào mục đích (3)........................................................................

.....................................................................................................................................................................................................................

6. Cam kết sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

                                                                       ........ngày.......tháng........năm .....

                                                                    Người đề nghị giao rừng

                                                                                (Ký và ghi rõ họ, tên)

 

Xác nhận của UBND xã

1. Xác nhận về địa chỉ thường trú hộ gia đình, cá nhân...................................

2. Về nhu cầu và khả năng sử dụng rừng của người đề nghị giao rừng ......................

3. Về sự phù hợp với quy hoạch ......................................................................

                                                                       ...... ngày      tháng      năm.....

                                                                          TM. Ủy ban nhân dân

                                                                                      Chủ tịch

                                                                            (Ký tên và đóng dấu)

......................................................................................................................................................................................................................

1. Đối với hộ gia đình thì ghi cả hai vợ chồng cùng đề nghị giao rừng thì ghi họ, tên, số CMND và ngày, nơi cấp của vợ hoặc chồng

2. Địa điểm khu rừng đề nghị giao ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, xã, huyện, tỉnh, có thể ghi cả địa danh địa phương

3. Quản lý, bảo vệ (rừng đặc dụng, phòng hộ) hoặc sản xuất (rừng sản xuất).


53. Thủ tục giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1:Cộng đồng dân cư thôn họp thôn để thống nhất các vấn đề chủ yếu sau:

+ Thông qua đơn đề nghị Nhà nước giao rừng cho cộng đồng thôn.

+ Thông qua kế hoạch quản lý khu rừng sau khi được Nhà nước giao rừng, kế hoạch quản lý rừng do cộng đồng dân cư thôn.

+ Cuộc họp dân cư thôn phải có ít nhất 70% số hộ gia đình nhất trí đề nghị được giao rừng.

+ Cộng đồng dân cư thôn nộp 01 bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 2:Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã.

+ Khi đến nộp hồ sơ: Cá nhân, tổ chức nộp đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định pháp luật.

+ Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý và nội dung, thành phần hồ sơ:

 Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức nhận và viết giấy hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.

 Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung cho kịp thời.

- Bước 3:Đến ngày hẹn trả kết quả trong phiếu, người nộp hồ sơ đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã để nhận kết quả (trường hợp nhận hộ thì phải có giấy ủy quyền hợp lệ). Người nộp hồ sơ đóng phí, lệ phí (nếu có).

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị giao rừng do đại diện thôn ký (theo mẫu).

+ Kế hoạch quản lý rừng do cộng đồng dân cư thôn cùng biên bản thông qua của cộng đồng thôn.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:31 (ba mươi mốt) ngày làm việc. Cụ thể:

- Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định, tham mưu: 15 (mười lăm) ngày làm việc.

- Cơ quan có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý lĩnh vực lâm nghiệp: 10 (mười) ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao rừng: 03 (ba) ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quyết định giao rừng: 03 (ba) ngày làm việc.

đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Cộng đồng dân cư thôn.

g) Phí, lệ phí: Không.

h) Mẫu đơn, tờ khai:Đơn đề nghị giao rừng (Phụ lục 4, Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Quyết định hành chính.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụ lục 04:Mẫu đơn đề nghị giao rừng dùng cho cộng đồng dân cư thôn

(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO RỪNG

(dùng cho cộng đồng dân cư thôn)

 Kính gửi: ........................................................................................................

 

1. Tên cộng đồng dân cư thôn đề nghị giao rừng (Viết chữ in hoa) (1)................................................................................................................................

2. Địa chỉ...........................................................................................................

3. Họ và tên người đại diện cộng đồng dân cư thôn (viết chữ in hoa)....................

Tuổi.................chức vụ .......................Số chứng minh thư nhân dân.....................

Sau khi được nghiên cứu Luật Bảo vệ và phát triển rừng, được trao đổi thống nhất trong thôn, có quy chế quản lý rừng sơ bộ (kèm theo) và thống nhất đề nghị Ủy ban nhân dân huyện, xã giao rừng cho cộng đồng như sau:

4. Địa điểm khu rừng đề nghị giao (ghi địa danh, tên lô, khoảnh, tiểu khu)..........

5. Diện tích đề nghị giao (ha)...........................................................................

6. Để sử dụng vào mục đích (2).....................................................................

7. Cam kết sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

                                                                       ........ngày        tháng        năm .....

                                                                              Người đề nghị giao rừng

                                                                                 (Ký và ghi rõ họ, tên)

Xác nhận của UBND xã

1. Xác nhận về nhu cầu và khả năng quản lý, sử dụng rừng của cộng đồng dân cư thôn..

2. Về sự phù hợp với quy hoạch..................................................................................

                                                                                ...... ngày      tháng      năm.....

                                                                                       TM. Ủy ban nhân dân

                                                                                                  Chủ tịch

                                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

.........................................................................................................................................................................................................................................................................

1. Ghi “Cộng đồng dân cư thôn/bản”, sau đó là tên của thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc hoặc tên của đơn vị tương đương.

2. Rừng theo 3 loại.

3. Kèm theo đơn này phải có biên bản hộp thôn thống nhất việc đề nghị Nhà nước giao rừng và ghi rõ số hộ gia đình có trong thôn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


54. Thủ tục cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1:Hộ gia đình, cá nhân nộp đơn xin thuê rừng kèm theo kế hoạch sử dụng rừng tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 2:Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cấp xã.

+ Khi đến nộp hồ sơ: Cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định pháp luật.

+ Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý và nội dung, thành phần hồ sơ:

Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ, công chức nhận và viết giấy hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ.

Trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì công chức tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ bổ sung cho kịp thời.

- Bước 3:Đến ngày hẹn trả kết quả trong phiếu, người nộp hồ sơ đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã để nhận kết quả (trường hợp nhận hộ thì phải có giấy ủy quyền hợp lệ). Người nộp hồ sơ đóng phí, lệ phí (nếu có).

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị thuê rừng (theo mẫu).

+ Kế hoạch sử dụng rừng (theo mẫu).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:46 (bốn mươi sáu) ngày làm việc. Cụ thể:

- Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định, tham mưu: 15 (mười lăm) ngày làm việc.

- Cơ quan có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý lĩnh vực lâm nghiệp: 15 (mười lăm) ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao rừng: 13 ngày làm việc.

- Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quyết định giao rừng: 03 (ba) ngày làm việc.

đ) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Hộ gia đình, cá nhân.

g) Phí, lệ phí:Không.

h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị thuê rừng (Phụ lục 6).

- Kế hoạch sử dụng rừng (Phụ lục 7).

Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

i) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Quyết định hành chính.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:Không.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010 của Chính phủ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụ lục 06:Mẫu đơn đề nghị thuê rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 25 /2011/TT-BNNPTNT ngày  06  tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ THUÊ RỪNG

(dùng cho hộ gia đình, cá nhân)

 

    Kính gửi:....................................................................................................

 

1. Họ và tên người đề nghị thuê rừng (Viết chữ in hoa) (1) ............................

năm sinh......................................................................................................................

CMND:..........................Ngày cấp....................Nơi cấp....................................

Họ và tên vợ hoặc chồng (Viết chữ in hoa)........................................................năm sinh................................

CMND:..........................Ngày cấp....................Nơi cấp...................................

2. Địa chỉ liên hệ..............................................................................................

3. Địa điểm khu rừng đề nghị thuê(2)..............................................................

.....................................................................................................................................

4. Diện tích đề nghị thuê rừng (ha)..................................................................

5. Thời hạn thuê rừng (năm).............................................................................

6. Để sử dụng vào mục đích (3)........................................................................

7. Cam kết sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; trả tiền thuê rừng đầy đủ và đúng hạn.

 

                                                                          ........ngày        tháng        năm .....

                                                                             Người đề nghị thuê rừng

                                                                                  (Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

Xác nhận của UBND xã

1. Về nhu cầu và khả năng sử dụng rừng của người đề nghị giao rừng..............................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2. Về sự phù hợp với quy hoạch.................................................................................

 

                                                                            ...... ngày      tháng      năm.....

                                                                                  TM. Ủy ban nhân dân

                                                                                              Chủ tịch

                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

.........................................................................................................................................................................................................................................................................

1. Đối với hộ gia đình thì ghi “Hộ ông/bà” ghi họ, tên, năm sinh, số CMND và ngày, nơi cấp; trường hợp cả hai vợ chồng cùng đề nghị thuê rừng thì ghi họ, tên, số CMND và ngày, nơi cấp của cả vợ và chồng.

2. Địa điểm khu rừng đề nghị giao ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, xã, huyện, tỉnh.

3. Thuê để sản xuất kinh doanh lâm nghiệp, dịch vụ du lịch ....


Phụ lục 07:Mẫu kế hoạch sử dụng rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân

(Ban hành kèm theo Thông tư số 25 /2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4  năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

                                      

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG RỪNG

(dùng cho hộ gia đình, cá nhân)

 

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1. Vị trí khu rừng: Diện tích..................ha, Thuộc khoảnh, .......................lô ............

Các mặt tiếp giáp........................................................................................................;

Địa chỉ khu rừng: thuộc xã..........................huyện.......................tỉnh........................;

2. Địa hình: Loại đất......................................độ dốc..................................................;

3. Khí hậu:......................................................;

4. Tài nguyên rừng (nếu có): Loại rừng ....................................................................;

II. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG RỪNG

1. Diện tích đất chưa có rừng:..................................

2. Diện tích có rừng: Rừng tự nhiên.........................ha; Rừng trồng..........................ha

- Rừng tự nhiên

+ Trạng thái rừng..............................................loài cây chủ yếu.................................

+ Trữ lượng rừng.........................m3, tre, nứa...........................................cây

- Rừng trồng

+ Tuổi rừng.................................loài cây trồng ................................mật độ.....................

+ Trữ lượng.....................

- Tình hình khai thác, tận thu các loại lâm sản, động, thực vật qua các năm.....................

III. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG RỪNG

1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển giai đoạn 5 năm tới

- Kế hoạch trồng rừng đối với diện tích đất chưa có rừng:

+ Loài cây trồng..................................................................................................................

+ Mật độ..............................................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

- Kế hoạch chăm sóc, khoanh nuôi bảo vệ rừng:

+ ..........................................................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

- Kế hoạch, phương án phòng cháy, chữa cháy rừng, Phòng trừ sâu, bệnh hại rừng:..............

+ Xây dựng đường băng.....................................................................................................

+ Các thiết bị phòng cháy...................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

- Kế hoạch khai thác, tận thu sản phẩm

+ ..........................................................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

2. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển các giai đoạn tiếp theo

- Kế hoạch trồng rừng đối với diện tích đất chưa có rừng:

+ Loài cây trồng..................................................................................................................

+ Mật độ..............................................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

- Kế hoạch chăm sóc, khoanh nuôi bảo vệ rừng:

+ ..........................................................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

- Kế hoạch, phương án phòng cháy, chữa cháy rừng, Phòng trừ sâu, bệnh hại rừng:..............

+ Xây dựng đường băng.....................................................................................................

+ Các thiết bị phòng cháy...................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

- Kế hoạch khai thác, tận thu sản phẩm

+ ..........................................................................................................................................

+ ..........................................................................................................................................

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

...............................................................................................................

...............................................................................................................


55. Thủ tục khaithácgỗrừngtrồngtậptrungbằngvốndochủrừngtựđầutư hoặc Nhà nước hỗtrợcủachủrừnglà tổchức

a) Trình tự thực hiện:

-Bước 1: Các tổ chức xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

-Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận.

-Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

-Bước 4: Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

c) Thànhphần, sốlượnghồsơ:

- Thànhphầnhồsơ baogồm:

+ Bảnđăngký khaithác(theomẫu).

+ Quyếtđịnhphê duyệthồsơ thiếtkế.

+ Thuyếtminhthiếtkếkhaithác(theomẫu).

+ Bảnđồkhukhaithác.

- Sốlượnghồsơ: 01 (một) bộ.

d) Thờihạngiảiquyếtthủtụchànhchính:

 - Trongthờihạn03 (ba) ngàylàmviệckểtừngàynhậnđượchồsơ, nếuchưahợplệỦybannhândâncấpxã phảithôngbáochochủrừngbiếtđểbổsungtheoquyđịnh.

 - Trongthờihạn10 (mười) ngàylàmviệckểtừkhinhậnhồsơ hợplệ, nếuỦybannhândâncấpxã khôngcó ý kiếnthì chủrừngđượckhaitháctheođăngký.

đ) Cơ quanthựchiệnthủtụchànhchính:UBNDcấpxã.

e) Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:Cácchủrừnglà tổchức(gồm: Cáccôngty, lâmtrường, banquảnlý rừng, cácdoanhnghiệplâmnghiệp, cáchợptácxã có đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

g) Phí,  lệphí:Không.

h) Tênmẫuđơn, mẫutờkhai:

- Đềcươngthuyếtminhthiếtkếkhaithác(Phụlục1).

- Bảnđăngký khaithác(Phụlục3).

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn.

i) Kếtquả thựchiệnthủtụchànhchính.

- Vănbảntrảlời.

- Nếusauthờihạn10 ngàylàmviệckểtừkhinhậnhồsơ hợplệ, khôngcó vănbảntrảlờithì chủrừngđượckhaitháctheođăngký.

k) Điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:Không.

l) Căncứpháplý củathủtụchànhchính:

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthônvềviệchướngdẫnthựchiệnkhaitháctậnthugỗvà lâmsảnngoàigỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụlục1: Mẫuđcươngthuyếtminhthiếtkếkhaithác

(KèmtheoThôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011

củaBộNôngnghiệpvà PTNT)

 

Đơnvịchủquản
Tênđơnvị

CÔNGHÒAXÃ HỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập- TựdoHạnhphúc

ĐCƯƠNGTHUYẾTMINHTHIẾTKẾKHAITHÁC

 

I. Đặtvấnđ:

- Tênchủrừng(đơnvịkhaithác)…………………………………...........………….

- Mụcđíchkhaithác…………………………………………..........………………..

II. Tìnhhìnhcơ bảnkhukhaithác

1. Vịtrí, ranhgiớikhukhaithác:

a) Vịtrí: Thuộclô………………., khoảnh,……………….. Tiểukhu……...;

b) Ranhgiới:

- PhíaBắcgiáp…………………...………..

- PhíaNamgiáp………………….………..

- PhíaTâygiáp………………...…………..

- PhíaĐônggiáp…………………………..

2. Diệntíchkhaithác:…………..ha;

3. Loạirừngđưavàokhaithác.

IIICácchỉtiêukỹthuậtlâmsinh:

1. Tổngtrữlượng, trữlượngbìnhquân…………………..………………..….

2. Sảnlượngcâyđứng…

3. Tỉlệlợidụng:

4. Sảnlượngkhaithác.

(kèmtheobiểutàinguyênvà cácchỉtiêulâmhọc)

IV. Sảnphẩmkhaithác:

- Tổngsảnlượngkhaithác…………… (phânratừnglô, khoảnh), cụthể:

+ Gỗ: sốcây…….…., khốilượng………..….m3

+ Lâmsảnngoàigỗ……………….(( m3/ cây/tấn..)

- Chủngloạisảnphẩm(Đốivớigỗphântheotừngloài, từngnhómgỗ; đốivớilâmsảnngoàigỗphântheotừngloài)

(kèmtheobiểusảnphẩmkhaithác)

V. Biệnphápkhaithác, thờigianhoànthành.

a) Chặthạ:

b) Vậnxuất:

c) vậnchuyển

d) vệsinhrừngsaukhaithác

e) Thời gian hoàn thành.

VI. Kết luận, kiến nghị.

 

 

Chủ rừng/đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên,

đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụ lục 3: Mẫu bản đăng ký sản phẩm khai thác

 (Kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

 

BẢN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC

 

Kính gửi:......................................................................

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.……………..………......................…………

- Địa chỉ:......................................................................................................................

được .............................................giao quản lý, sử dụng ..............ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ................ngày…....... tháng....................... năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số.................ngày….…......... tháng........... năm………...... của....... .......................)

          Xin đăng ký khai thác.................................tại lô…………..khoảnh……tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..

Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:.......................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

          Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.

 

 

Chủ rừng(Đơn vị khai thác)

(ký tên ghi rõ họ tên

đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

 

 


56. Thủ tục khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là hộ gia đình

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1:Các tổ chức xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 2:Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận.

- Bước 3:Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 4:Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Bản dự kiến sản phẩm khai thác (Theo mẫu Phụ lục 2).

+ Bản đăng ký khai thác (Theo mẫu Phụ lục 3).

- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:

 - Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu chưa hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

 - Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng được khai thác theo đăng ký.

đ) Cơ quanthực hiện thủ tục hành chính:UBNDcấpxã.

e) Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:

- Cácchủrừnglà tổchức(gồm: Cáccôngty, lâmtrường, banquảnlý rừng, cácdoanhnghiệplâmnghiệp, cáchợptácxã có đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

- Cácchủrừnglà hộgiađình(gồm: Cáchộgiađình, cá nhân, cộngđồngdâncư; cácchủrừngkháckhôngcó đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

g) Phí, lệphí: Không.

h) Tênmẫuđơn, mẫutờkhai:

- Bảndựkiếnsảnphẩmkhaithác(Phụlục2).

- Bảnđăngký khaithác(Phụlục3).

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn.

i) Kếtquả thựchiệnthủtụchànhchính:

- Vănbảntrảlời.

- Nếusauthờihạn05 ngàylàmviệckểtừkhinhậnhồsơ hợplệ, khôngcó vănbảntrảlờithì chủrừngđượckhaitháctheođăngký.

k) Yêu cầu, điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:Không.                  

l) Căncứpháplý củathủtụchành:

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20/5/2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthônvềviệchướngdẫnthựchiệnkhaitháctậnthugỗvà lâmsảnngoàigỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụlục2: Mẫubảngdựkiếnsảnphẩmkhaithác

 (KèmtheoThôngtư số35 /2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011

củaBộNôngnghiệpvà PTNT)

 

CÔNGHÒAXÃ HỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

Độclập- TựdoHạnhphúc

 

BẢNGDỰKIẾNSẢNPHẨMKHAITHÁC

 

          1. Thôngtinchung

- Tênchủrừng, hoặcđơnvịkhaithác.………………………..………………

          - Thờigianthựchiện………………………………..…………..….…………

          - Địadanhkhaithác: lô…………..khoảnh……….…tiểukhu…..…..………;

          - Diệntíchkhaithác:………………..ha( nếuxácđịnhđươc);

          2. Sảnphẩmđăngký khaithác, tậnthu: (thốngkê cụthểtheotừnglô, khoảnh)

          a) Gỗ rừng tự nhiên:

TT

Địa danh

Loài cây

Đường kính

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

giổi

dầu

45

1,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          b) Rừng trồng:

TT

Địa danh

Loài cây

Số cây

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

-

a

-

b

Bạch đàn

Keo

-

45

150

-

10,5

50,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          c) Lâm sản khác:

TT

Địa danh

Loài lâm sản

Khối lượng (m3, cây, tấn)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

b

Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấn

Tổng

 

 

 

 

 

 

Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên,

đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục 3: Mẫu bản đăng ký sản phẩm khai thác

 (Kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

 

BẢN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC

 

Kính gửi:......................................................................

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.………………................................…………

- Địa chỉ:......................................................................................................................

được .............................................giao quản lý, sử dụng ..............ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ............ngày................ tháng....................... năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số...................ngày................. tháng........ năm....... của....... .......................)

          Xin đăng ký khai thác.................................tại lô…….……..khoảnh…..…tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..

Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:.......................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

          Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.

 

 

Chủ rừng(Đơn vị khai thác)

(ký tên ghi rõ họ tên

đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

 

 


57. Thủ tục khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1:Các tổ chức, hộ gia đình xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 2:Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận.

- Bước 3:Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 4:Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Bản dự kiến sản phẩm khai thác (Theo mẫu Phụ lục 2).

+ Bản đăng ký khai thác (Theo mẫu Phụ lục 3).

- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:

 - Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu chưa hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

 - Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng được khai thác theo đăng ký.

đ)Cơ quanthực hiện thủ tục hành chính:UBNDcấpxã.

e) Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:

- Cácchủrừnglà tổchức(gồm: Cáccôngty, lâmtrường, banquảnlý rừng, cácdoanhnghiệplâmnghiệp, cáchợptácxã có đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

- Cácchủrừnglà hộgiađình(gồm: Cáchộgiađình, cá nhân, cộngđồngdâncư; cácchủrừngkháckhôngcó đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

g) Phí, lệphí:Không.

h) Tênmẫuđơn, mẫutờkhai:

- Bảndựkiếnsảnphẩmkhaithác(Phụlục2).

- Bảnđăngký khaithác(Phụlục3).

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20/5/2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn.

i) Kếtquả thựchiệnthủtụchànhchính:

- Vănbảntrảlời.

- Nếusauthờihạn05 (năm) ngàylàmviệckểtừkhinhậnhồsơ hợplệ, khôngcó vănbảntrảlờithì chủrừngđượckhaitháctheođăngký.

k) Điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính: Không.

l) Căncứpháplý củathủtụchànhchính:

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20/5/2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthônvềviệchướngdẫnthựchiệnkhaitháctậnthugỗvà lâmsảnngoàigỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụlục2: Mẫubảngdựkiếnsảnphẩmkhaithác

 (KèmtheoThôngtư số35 /2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011

củaBộNôngnghiệpvà PTNT)

 

CÔNGHÒAXÃ HỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

Độclập- TựdoHạnhphúc

 

BẢNGDỰKIẾNSẢNPHẨMKHAITHÁC

 

          1. Thôngtinchung

- Tênchủrừng, hoặcđơnvịkhaithác.……………………...………...………

          - Thờigianthựchiện…………………………………………………….……

          - Địadanhkhaithác: lô…………..khoảnh…………tiểukhu……….....……;

          - Diệntíchkhaithác:………………..ha( nếuxácđịnhđươc);

          2. Sảnphẩmđăngký khaithác, tậnthu: (thốngkê cụthểtheotừnglô, khoảnh)

          a) Gỗ rừng tự nhiên:

TT

Địa danh

Loài cây

Đường kính

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

giổi

dầu

45

1,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          b) Rừng trồng:

TT

Địa danh

Loài cây

Số cây

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

-

a

-

b

Bạch đàn

Keo

-

45

150

-

10,5

50,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          c) Lâm sản khác:

TT

Địa danh

Loài lâm sản

Khối lượng (m3, cây, tấn)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

b

Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấn

Tổng

 

 

 

 

 

 

Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên,

đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục 3: Mẫu bản đăng ký sản phẩm khai thác

 (Kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

 

BẢN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC

 

Kính gửi:......................................................................

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.……………….............................…...………

- Địa chỉ:......................................................................................................................

được .............................................giao quản lý, sử dụng ..............ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ............ngày................. tháng….................. năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số...............ngày..................... tháng........ năm....... của....... .......................)

          Xin đăng ký khai thác.................................tại lô…………..khoảnh……tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..

Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:.......................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

          Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.

 

 

Chủ rừng(Đơn vị khai thác)

(ký tên ghi rõ họ tên

đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

 

 


58. Thủ tục khai thác tận dụng các cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh của chủ rừng là tổ chức, chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ)

a) Trình tự thực hiện:

- Bước 1:Các tổ chức, hộ gia đình xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 2:Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận.

- Bước 3:Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Bước 4:Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Bản dự kiến sản phẩm khai thác Theo mẫu Phụ lục 2).

+ Bản đăng ký khai thác ( Theo mẫu Phụ lục 3).

- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:

 - Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu chưa hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

 - Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng được khai thác theo đăng ký.

đ) Cơ quanthực hiện thủ tục hành chính:UBNDcấpxã.

e) Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:

- Cácchủrừnglà tổchức(gồm: Cáccôngty, lâmtrường, banquảnlý rừng, cácdoanhnghiệplâmnghiệp, cáchợptácxã có đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

- Cácchủrừnglà hộgiađình(gồm: Cáchộgiađình, cá nhân, cộngđồngdâncư; cácchủrừngkháckhôngcó đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

g) Phí, lệphí:Không.

h) Tênmẫuđơn, mẫutờkhai:

- Bảndựkiếnsảnphẩmkhaithác(Phụlục2).

- Bảnđăngký khaithác(Phụlục3).

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn.

i) Kếtquả thựchiệnthủtụchànhchính:

- Vănbảntrảlời.

- Nếusauthờihạn05 (năm) ngàylàmviệckểtừkhinhậnhồsơ hợplệ, khôngcó vănbảntrảlờithì chủrừngđượckhaitháctheođăngký.

k) Điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:Không.                  

l) Căncứpháplý củathủtụchànhchính:

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthônvềviệchướngdẫnthựchiệnkhaitháctậnthugỗvà lâmsảnngoàigỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụlục2: Mẫubảngdựkiếnsảnphẩmkhaithác

 (KèmtheoThôngtư số35 /2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011

củaBộNôngnghiệpvà PTNT)

 

CÔNGHÒAXÃ HỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

Độclập- TựdoHạnhphúc

BẢNGDỰKIẾNSẢNPHẨMKHAITHÁC

 

          1. Thôngtinchung

- Tênchủrừng, hoặcđơnvịkhaithác.…………………..……………………

          - Thờigianthựchiện………………………………………………….....……

          - Địadanhkhaithác: lô…………..khoảnh…………tiểukhu………….....…;

          - Diệntíchkhaithác:………………..ha( nếuxácđịnhđươc);

          2. Sảnphẩmđăngký khaithác, tậnthu: (thốngkê cụthểtheotừnglô, khoảnh)

          a) Gỗ rừng tự nhiên:

TT

Địa danh

Loài cây

Đường kính

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

giổi

dầu

45

1,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          b) Rừng trồng:

TT

Địa danh

Loài cây

Số cây

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

-

a

-

b

Bạch đàn

Keo

-

45

150

-

10,5

50,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          c) Lâm sản khác:

TT

Địa danh

Loài lâm sản

Khối lượng (m3, cây, tấn)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

b

Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấn

Tổng

 

 

 

 

 

 

Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên,

đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục 3: Mẫu bản đăng ký sản phẩm khai thác

 (Kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

 

 

BẢN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC

 

Kính gửi:......................................................................

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.……………….............................…...………

- Địa chỉ:......................................................................................................................

được .............................................giao quản lý, sử dụng ..............ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ............ngày........... tháng........................... năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số...............ngày……............ tháng........ năm....... của....... .......................)

          Xin đăng ký khai thác.................................tại lô………..…..khoảnh……tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..

Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:......................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

          Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.

 

 

Chủ rừng(Đơn vị khai thác)

(ký tên ghi rõ họ tên

đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

 

 


59. Thủ tục khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề của chủ rừng là tổ chức (đối với rừng trồng bằng vốn tự đầu tư)

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với tổ chức:

 Các tổ chức xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Đối với cơ quan giải quyết TTHC:

+Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận.

+Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

+Bước 3: Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Bản dự kiến sản phẩm khai thác (Theo mẫu Phụ lục 2).

+ Bản đăng ký khai thác (Theo mẫu Phụ lục 3).

+ Hồ sơ thiết kế, dự án lâm sinh do chủ rừng tự phê duyệt hoặc đề cương nghiên cứu khoa học, kế hoạch đào tạo được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:

 - Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu chưa hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

 - Trong thời gian 05 (năm) ngàylàm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì được khai thác tận dụng theo hồ sơ đã đăng ký.

đ) Cơ quanthực hiện thủ tục hành chính:UBNDcấpxã.

e) Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính: Cácchủrừnglà tổchức(gồm: Cáccôngty, lâmtrường, banquảnlý rừng, cácdoanhnghiệplâmnghiệp, cáchợptácxã có đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

g) Phí, lệphí:Không.

h) Tênmẫuđơn, mẫutờkhai:

- Bảndựkiếnsảnphẩmkhaithác(Phụlục2).

- Bảnđăngký khaithác(Phụlục3).

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20/5/2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn.

i) Kếtquả thựchiệnthủtụchànhchính:

- Vănbảntrảlời.

- Nếusauthờigian05 (năm) ngàylàmviệckểtừkhinhậnđượchồsơ hợplệ, khôngcó vănbảntrảlờithì đượckhaitháctậndụngtheohồsơ đã đăngký.

k) Điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính:Không.

l) Căncứpháplý củathủtụchànhchính:

 Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20/5/2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthônvềviệchướngdẫnthựchiệnkhaitháctậnthugỗvà lâmsảnngoàigỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụlục2: Mẫubảngdựkiếnsảnphẩmkhaithác

 (KèmtheoThôngtư số35 /2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011

củaBộNôngnghiệpvà PTNT)

 

CÔNGHÒAXÃ HỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

Độclập- TựdoHạnhphúc

 

BẢNGDỰKIẾNSẢNPHẨMKHAITHÁC

 

          1. Thôngtinchung

- Tênchủrừng, hoặcđơnvịkhaithác…………………………….…..………

          - Thờigianthựchiện……………………………………..……….…..………

          - Địadanhkhaithác: lô…………..khoảnh…………tiểukhu……..….…..…;

          - Diệntíchkhaithác:………………..ha( nếuxácđịnhđươc);

          2. Sảnphẩmđăngký khaithác, tậnthu: (thốngkê cụthểtheotừnglô, khoảnh)

          a) Gỗ rừng tự nhiên:

TT

Địa danh

Loài cây

Đường kính

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

A

giổi

dầu

45

1,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          b) Rừng trồng:

TT

Địa danh

Loài cây

Số cây

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

-

a

-

B

Bạch đàn

Keo

-

45

150

-

10,5

50,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          c) Lâm sản khác:

TT

Địa danh

Loài lâm sản

Khối lượng (m3, cây, tấn)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

b

Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấn

Tổng

 

 

 

 

 

 

Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên,

đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục 3: Mẫu bản đăng ký sản phẩm khai thác

 (Kèm theo Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

BẢN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC

 

Kính gửi:......................................................................

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.………………................................…………

- Địa chỉ:......................................................................................................................

được .............................................giao quản lý, sử dụng ......................ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ............ngày............. tháng…….......... năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số................ngày.................... tháng........ năm....... của....... .......................)

          Xin đăng ký khai thác.................................tại lô……...……..khoảnh……tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..

Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:.......................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

          Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.

 

 

Chủ rừng(Đơn vị khai thác)

(ký tên ghi rõ họ tên

đóng dấu nếu có)

 

 

 

 

 

 

 


60. Thủ tục khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng)

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với cá nhân, tổ chức:

Các hộ gia đình xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Đối với cơ quan giải quyết TTHC:

+Bước 1:Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ.

+ Bước 2:Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp xã.

+Bước 3: Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

- Sáng: Từ 07h00’ đến 11h30’.

- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.

(Trừ ngày thứ Bảy, ngày Chủ nhật và các ngày lễ).

b) Cách thức thực hiện:Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Bản đăng ký khai thác (theo mẫu).

+ Bảng dự kiến sản phẩm khai thác (theo mẫu).

+ Biên bản xác nhận của kiểm lâm địa bàn hoặc cán bộ lâm nghiệp xã.

+ Bản thiết kế hoặc dự án lâm sinh do chủ rừng tự phê duyệt.

- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính:

 - Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu chưa hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp xã phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

 - Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng được khai thác theo hồ sơ đăng ký.

đ) Cơ quanthực hiện thủ tục hành chính:UBNDcấpxã.

e) Đốitượngthựchiệnthủtụchànhchính:Chủrừnglà hộgiađình(gồm: Cáchộgiađình, cá nhân, cộngđồngdâncư; cácchủrừngkháckhôngcó đăngký kinhdoanhlâmnghiệp).

g) Phí, lệphí:Không.                   

h) Tênmẫuđơn, mẫutờkhai:

- Bảndựkiếnsảnphẩmkhaithác(Phụlục2).

- Bảnđăngký khaithác(Phụlục3).

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20/5/2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthôn.

i) Kếtquả thựchiệnthủtụchànhchính:

- Vănbảntrảlời.

- Nếusauthờihạn05 (năm) ngàylàmviệckểtừkhinhậnđủhồsơ hợplệ, khôngcó vănbảntrảlờithì chủrừngđượckhaitháctheohồsơ đăngký.

k) Điềukiệnthựchiệnthủtụchànhchính: Không.                 

l) Căncứpháplý củathủtụchànhchính:

Thôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20/5/2011 củaBộNôngnghiệpvà Pháttriểnnôngthônvềviệchướngdẫnthựchiệnkhaithácgỗtậnthuvà lâmsảnngoàigỗ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phụlục2: Mẫubảngdựkiếnsảnphẩmkhaithác

 (KèmtheoThôngtư số35/2011/TT-BNNPTNTngày20 tháng5 năm2011

củaBộNôngnghiệpvà PTNT)

 

CÔNGHÒAXÃ HỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM

Độclập- TựdoHạnhphúc

 

BẢNGDỰKIẾNSẢNPHẨMKHAITHÁC

 

          1. Thôngtinchung

- Tênchủrừng, hoặcđơnvịkhaithác………..……………………….………

          - Thờigianthựchiện……………………………………….…………………

          - Địadanhkhaithác: lô…………..khoảnh………...…tiểukhu……..………;

          - Diệntíchkhaithác:………………..ha( nếuxácđịnhđươc);

          2. Sảnphẩmđăngký khaithác, tậnthu: (thốngkê cụthểtheotừnglô, khoảnh)

          a) Gỗ rừng tự nhiên:

TT

Địa danh

Loài cây

Đường kính

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

A

giổi

dầu

45

1,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          b) Rừng trồng:

TT

Địa danh

Loài cây

Số cây

Khối lượng (m3)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

-

a

-

B

Bạch đàn

Keo

-

45

150

-

10,5

50,5

Tổng

 

 

 

 

 

 

          c) Lâm sản khác:

TT

Địa danh

Loài lâm sản

Khối lượng (m3, cây, tấn)

Tiểu khu

khoảnh

1.

TK: 150

K: 4

a

b

Song mây

Bời lời

1000 cây

100 tấn

Tổng

 

 

 

 

 

 

Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /đơn vị khai thác

(ký tên ghi rõ họ tên,

đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục 3: Mẫu bản đăng ký sản phẩm khai thác

 (Kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011

của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

 

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

BẢN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC

 

Kính gửi:......................................................................

- Tên chủ rừng, hoặc đơn vị khai thác.………………................................…………

- Địa chỉ:......................................................................................................................

được .............................................giao quản lý, sử dụng ......................ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, rừng số ............ngày....... tháng....... năm.......... (hoặc Quyết định giao, cho thuê đất, rừng số...........ngày......... tháng......... năm....... của....... .......................)

          Xin đăng ký khai thác.................................tại lô……..……..khoảnh……tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..

Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:......................................................................... ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

          Đề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.

 

 

Chủ rừng(Đơn vị khai thác)

(ký tên ghi rõ họ tên

đóng dấu nếu có)

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi.
Điện thoại: 055 3842632; Fax: 055 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com