DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vc hộ tch

1

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

- Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Người trực tiếp thực hiện: Công chức Tư pháp - Hộ tịch được giao nhiệm vụ đăng ký lưu động.

2

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

3

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

II

Lịch vực tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo

4

Thủ tục tiếp công dân tại UBND cấp xã

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

5

Thủ tục xử lý đơn thư

6

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu của Chủ tịch UBND cấp xã

7

Thủ tục giải quyết tố cáo của Chủ tịch UBND cấp xã

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vc hộ tch

1

Thủ tục đăng ký khai sinh

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Thủ tục đăng ký kết hôn

3

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

4

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

5

Thủ tục đăng ký khai tử

6

Thủ tục đăng ký giám hộ

7

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

8

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

9

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

10

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

11

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

12

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

13

Thủ tục đãng ký lại khai tử

14

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

Công bố tại Quyết định số 299/QĐ-BTP ngày 29/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp

II

Lĩnh vực chứng thực

15

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

16

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

17

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

18

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

19

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

20

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

21

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

22

Thủ tục chứng thực di chúc

23

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

24

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

25

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

III

Lĩnh vc nuôi con nuôi

26

Thủ tục đăng ký nuôi con nuôi trong nước

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

27

Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

IV

Lĩnh vực giáo dục

28

Thành lập nhóm trẻ, lóp mẫu giáo độc lập

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

29

Thủ tục sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lóp mẫu giáo độc lập

30

Thủ tục giải thể nhóm trẻ, lóp mẫu giáo độc lập

31

Thủ tục cho phép nhóm trẻ, lóp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

32

Thủ tục cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

V

Lĩnh vực lâm nghiệp

33

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng trồng bằng vốn tự có khi chuyển sang trồng cao su của tổchức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

34

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

35

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổthụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổchức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

VI

Lĩnh vc văn hóa - thể thao

36

Thủ tục đãng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

37

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

38

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội

Công bố tại Quyết định số 3562/QĐ-BVHTTDL ngày 25/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa-Thể thao và Du lịch

39

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

Công bố tại Quyết định số 4011/QĐ-BVHTTDL ngày 25/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch

40

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

VII

Lĩnh vc bảo trợ xã hội

41

Thủ tục xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Công bố tai Quyết định số 2552/QĐ- UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

42

Thủ tục đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

43

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

44

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

45

Thủ tục xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiếm y tế.

46

Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

47

Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

48

Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

49

Thủ tục hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

50

Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng)

51

Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng).

52

Thủ tục trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng do thiên tai, hỏa hoạn; tai nạn giao thông, tai nạn lao động đặc biệt nghiêm trọng hoặc các lý do bất khả kháng khác tại nơi cư trú hoặc ngoài nơi cư trú

53

Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

54

Thủ tục hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

55

Thủ tục “Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn”

Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

56

Thủ tục tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện (có xác nhận của UBND cấp xã)

57

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân (có xác nhận của UBND cấp xã)

Công bố tại Quyết định số 1724/QĐ-LĐTBXH ngày 24/11/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội

58

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

59

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

60

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

61

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

VIII

Lĩnh vực người có công

62

Thủ tục xác nhận liệt sĩ

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

63

Thủ tục giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945

64

Thủ tục giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

65

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với người thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

66

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với người không thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ.

67

Thủ tục đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

68

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động

69

Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

70

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

71

Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong các trường hợp:

- Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù;

- Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú;

- Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ;

- Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra

72

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

73

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác

74

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

75

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

76

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

77

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

78

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

79

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

80

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

81

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

82

Thủ tục sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

83

Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng

84

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

85

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

86

Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ

87

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

88

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

89

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

90

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

91

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

92

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

93

Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ

94

Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

95

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

96

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

97

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

98

Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

Công bố tại Quyết định số 5020/QĐ-BQP ngày 28/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

99

Thủ tục giải quyết chế độ một lần đối với thân nhân của quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30/4/1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ đã từ trần

100

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

Công bố tại Quyết định số 257/QĐ-BQP ngày 20/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

101

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày 30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

Công bố tại Quyết định số 748/QĐ-UBND ngày 16/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng

102

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc Phòng)

103

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, có dưới 15 năm công tác đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ Quốc phòng giải quyết

104

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã, thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi việc, đã về gia đình (đối tượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh)

105

Thú tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh

IX

Lĩnh vực giảm nghèo

106

Thú tục công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

Công bố tại Quyết định số 673/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/5/2017 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

107

Thú tục công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

X

Lĩnh vực trẻ em

108

Thủ tục đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Công bố tại Quyết định số 847/QĐ-BLĐTB3GT ngày 09/6/2017 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội

109

Thủ tục phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

110

Thủ tục chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

111

Thủ tục thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

XI

Lĩnh vực hòa giải cơ sở

112

Thủ tục công nhận hòa giải viên

Công bố tại Quyết định số 2338/QĐ-BTP ngày 06/9/2018 của Bộ Tư pháp

113

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

114

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

115

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

XII

Lĩnh vực môi trường

116

Thủ tục xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

117

Thủ tục tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

XIII

Lĩnh vực đất đai

118

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

- Công bố tại Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.

- Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: UBND các xã nơi có đất (trừ UBND phường, thị trấn: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện).

- Trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND xã phải chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thông qua Bộ phận Một cửa cấp huyện

119

Chuyến mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

120

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

121

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

122

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

123

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đối tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

124

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

125

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

126

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

127

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

128

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

129

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

130

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

131

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

132

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

133

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

134

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

135

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

136

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

137

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

138

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

139

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân

140

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

141

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

142

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (xác định lại diện tích đất ở)

143

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

144

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Công bố tại Quyết định số 2571/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

145

Hòa giải tranh chấp đất đai

Công bố tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

XIV. LĨNH VỰC DÂN TỘC

TT

Tên thủtụchành chính

Thời hgiải quyết

Đa điểm thực hiện

Cách thức thc hin

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực dân tộc

01

Thủ tục công nhận người cóuytín trong đồng bào dân tộc thiểu số

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

UBND cấp xã

Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở UBND cấp xã

Không

Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.

02

Thủ tục đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

UBND cấp xã

Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở UBND cấp xã

Không

Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.


                                                                                        PHỤ LỤC

              (Kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)

Biểu mẫu

Nội dung

Mẫu số 01

Biên bản hội nghị dân cư thôn đề cử người có uy tín

Mẫu số 02

Biên bản họp liên tịch thôn bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín

Mẫu số 03

Biên bản kiểm tra kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín của các thôn

Mẫu số 04

Tổng hợp danh sách bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín

Mẫu số 05

Đơn đề nghị rút khỏi danh sách người có uy tín

Mẫu số 06

Biên bản họp liên tịch thôn đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín

Mẫu số 07

Biên bản kiểm tra đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín

                                                                                                                              Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN HỘI NGHỊ DÂN CƯ THÔN

Đề cử người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Hôm nay, ngày.... tháng... năm, tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức)......................................

Chúng tôi gồm:

- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .............................................................

- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên, chức danh) ............................................................

- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..................................................................

- Đại diện các tổ chức đoàn thể (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..............................................

- Số hộ gia đình dự họp/tổng số hộ trong thôn: ...................................................................

- Chủ trì: Ông (bà): ……………………Chức danh: Trưởng thôn.

- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...................................................................................

Sau khi nghe Trưởng thôn phổ biến về tiêu chí, Điều kiện bình chọn người có uy tín và nội dung chính sách quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ, hội nghị đã thống nhất đề cử người có uy tín của thôn năm... như sau:

Số TT

Họ và tên

Giới tính/ Năm sinh

Dân tộc

Nơi cư trú

Trình độ văn hóa/ chuyên môn

Kết quả *

Đồng ý

Không đồng ý

Lý do

Nam

Nữ

Số người

Tỉ lệ %

Số người

Tỉ lệ %

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.

Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên của đại diện
03 hộ dân dự họp)

Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)

Trưởng thôn
 (ký, ghi rõ họ tên)

* Ghi chú: Mỗi thôn đề cử không quá 02 người. Người được đề cử phải đạt trên 50% tổng số đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ cao nhất (bằng hình thức biểu quyết giơ tay).

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN

Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín

trong đồng bào dân tộc thiểu số

Hôm nay, ngày.... tháng... năm..., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức) ..................................

Chúng tôi gồm:

- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .............................................................

- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn):

.............................................................................................................................................

- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..................................................................

- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự, ghi rõ họ, tên, chức danh):    

- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): (tối thiểu 03 hộ gia đình)

- Chủ trì: Ông (bà): ………………..Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.

- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...................................................................................

Sau khi xem xét danh sách đề cử của thôn; căn cứ tiêu chí, Điều kiện bình chọn người có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị công nhận người có uy tín của thôn năm ……………như sau:

Số TT

Họ và tên

Giới tính/ Năm sinh

Dân tộc

Nơi cư trú

Trình độ văn hóa/ chuyên môn

Kết quả *

Đồng ý

Không đồng ý

Lý do

Nam

Nữ

Số người (số phiếu)

Tỷ lệ %

Số người (số phiếu)

Tỷ lệ %

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.

Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)

Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)

 

Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)

 

Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)

* Ghi chú:

- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị là người có uy tín phải đạt trên 50% tổng số đại biểu dự hợp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao nhất.

- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu hoặc biểu quyết bình chọn người có uy tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiếu phải có sự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn.

- Trường hợp có nhiều hơn số lượng người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau thì đưa cả vào danh sách bình chọn gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định.

Mẫu số 03

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận

người có uy tín năm …..

Hôm nay, ngày....tháng...năm...., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)

Chúng tôi gồm:

- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia; ghi rõ họ, tên, chức danh).

.............................................................................................................................................

- Chủ trì: Ông (bà) …………………………….Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.

- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức danh) ....................................................................

Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, Điều kiện bình chọn người có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất:

Số TT

Họ và tên

Giới tính/ Năm sinh

Dân tộc

Nơi cư trú

Trình độ văn hóa/ Chuyên môn

Kết quả

Đủ Điều kiện

Không đủ Điều kiện

Lý do*

Nam

Nữ

Số phiếu

Tỷ lệ %

Số phiếu

Tỷ lệ %

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.

Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)

Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)

 

Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện các đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)

* Ghi chú:

- Nêu rõ lý do các trường hợp đủ Điều kiện hoặc không đủ Điều kiện trong danh sách bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín của các thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.

- Trường hợp thôn gửi danh sách đề nghị công nhận người có uy tín vượt quá số lượng được bình chọn (do có kết quả bình chọn ở cuộc họp liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham gia dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người có uy tín được bình chọn của thôn đó.

Mẫu số 04

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỔNG HỢP DANH SÁCH

Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín

trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm…………

Số TT

Họ, tên NCUT

Năm sinh/ Giới tính

Dân tộc

Nơi cư trú

Trình độ văn hóa Chuyên môn

Thành Phần người có uy tín

Đảng viên

Ghi chú

Nam

Nữ

 

 

 

Già làng

Trưởng dòng họ/Tộc trưởng

Trưởng thôn và tương đương

CB hưu

Chức sắc tôn giáo

Thầy mo, thầy cúng

Nhân sĩ, trí thức

Doanh nhân, người sản xuất giỏi

Thành Phần khác

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, ghi rõ họ tên)

TM.UBND …..
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

- Cột (2): Ghi NCUT (người có uy tín) theo từng xã trong huyện;

- Cột (6): Ghi cụ thể thôn bản, buôn làng, tổ dân phố và tương đương;

- Các cột từ cột (8) đến cột (16): Ghi cụ thể, đúng thành Phần của NCUT;

- Cột (17): Nếu NCUT là đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam thì đánh dấu (x) vào cột này. Nếu không phải thì ghi số 0 vào cột này.

Mẫu số 05

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Rút khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

 

Kính gửi:

 

 

- Ban công tác Mặt trận thôn……………………..
- UBND xã/phường/thị trấn………………………

Họ và tên người có uy tín: ..................................................................................................

Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................................

Dân tộc: ..............................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú tại: ......................................................................................................

Hiện đang là người có uy tín của thôn: ..............................................................................

Tôi làm đơn này đề nghị các cấp quản lý xem xét, cho phép tôi được rút khỏi danh sách người có uy tín của thôn

Lý do*: .................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

 

 

…………., ngày….. tháng..... năm....
Người làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên)

* Ghi cụ thể lý do tự xin rút khỏi danh sách người có uy tín (ví dụ: do sức khỏe yếu; gia đình chuyển đi nơi khác sinh sống...);

 

Mẫu số 06

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN

Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín

trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm ……….

Hôm nay, ngày….. tháng …..năm….., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức)

.............................................................................................................................................

Chúng tôi gồm:

- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .............................................................

- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn) .......................

- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..................................................................

- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự; ghi rõ họ, tên, chức danh).

- Đại diện hộ gia đình DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đình.

- Chủ trì: Ông (bà):……………….. Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.

- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...................................................................................

Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số, sau khi xem xét, đánh giá các mặt và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp đối với:

1. Ông/Bà: ……..năm sinh... dân tộc.... cư trú tại ........................................................... ;
các thành viên tham dự họp thống nhất (với ………..số phiếu/tổng số phiếu………….=………….%).

2. Các thành viên dự họp thống nhất đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, đưa ra khỏi danh sách người có uy tín đối với:

Ông/Bà: ..............................................................................................................................

- Lý do (nêu cụ thể lý do đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín):

Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.

 

Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)

Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)

 

Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)

 

Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:- Trường hợp người có uy tín chết: không tổ chức họp liên tịch. Trưởng thôn làm văn bản đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín gửi UBND cấp xã;

- Trường hợp tự nguyện xin rút khỏi danh sách người có uy tín cần có đơn theo Mẫu số 04 kèm theo Quyết định này;

- Đại biểu đại diện hộ gia đình trong thôn không tham gia bỏ phiếu, nhưng tham gia vào tổ kiểm phiếu để giám sát kết quả bỏ phiếu đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín của thôn.

 

Mẫu số 07

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín

trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm………….

Hôm nay, ngày....tháng...năm, tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)

.............................................................................................................................................

Chúng tôi gồm:

- Đại diện Đảng ủy xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện UBND xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện Công an xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường/thị trấn (ghi rõ họ, tên, chức danh):

.............................................................................................................................................

- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường/thị trấn (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia; ghi rõ họ, tên, chức danh).

.............................................................................................................................................

- Chủ trì: Ông (bà) …………………….Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/thị trấn.

- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức danh) ...................................................................

Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ các quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đề nghị UBND huyện/quận/thị xã xem xét đưa ra khỏi danh sách người có uy túi năm đối với các trường hợp sau:

Số TT

Họ và tên

Giới tính/ Năm sinh

Dân tộc

Nơi cư trú

Trình độ văn hóa/ Chuyên môn

Kết quả *

Đủ Điều kiện

Không đủ Điều kiện

Lý do*

Nam

Nữ

Số phiếu

Tỷ lệ %

Số phiếu

Tỷ lệ %

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản lập thành 02 bản, các đại diện có mặt nhất trí ký tên./.

 

Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)

Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)

 

* Ghi chú:

- Thực hiện bỏ phiếu kín, người được đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín phải có trên 50% tổng số đại biểu dự họp bỏ phiếu tán thành.

- Nêu rõ lý do các trường hợp đề nghị đưa ra hoặc không đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín.

DANH MỤC NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG

TT

Tên nhóm thủ tục hành chính liên thông

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

Không quá 22 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 05 ngày;

- Bảo hiểm xã hội không quá 17 ngày.

Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã (Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã)

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg ngày 18/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án thực hiện liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí”;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về biểu mẫu sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú;

- Quyết định số 166/QĐ- BHXH ngày 31/01/2019 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy trình giải quyết hưởng các chế độ BHXH, chi trả các chế độ BHXH, BHTN;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 08/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp triển khai thực hiện liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng người có công với cách mạng từ trần

Không quá 33 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 13 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBNDD.

3

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

Không quá 12 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 03 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 06 ngày;

- UBND cấp huyện không quá 03 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

4

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởngtrợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007

Không quá 48 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 20

ngày; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày;

-           Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT/BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07/12/2015 của liên Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

5

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thườngtrú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Quyết định số 150/2006/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2006 hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh cựu chiến binh

Không quá 30 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày.

Bộ phận Một cửa  của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư liên tịch số 10/2007/TTLT-

BLĐTBXH-HCCBVN- BTC-BQP ngày 25/7/2007 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Hội Cựu chiến binh Việt Nam - Bộ Tài chính - Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy đỊnh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ-UBND

6

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

Không quá 34 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày;

- UBND tỉnh không quá 04 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP- BLĐTBXH-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

7

Liên thông đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Không quá 34 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày.

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

8

Liên thông đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

Không quá 22 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 05

ngày;

- Bảo hiểm xã hội không quá 17 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Quyết định số 166/QĐ- BHXH;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

9

Liên thông đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng người có công với cách mạng từ trần

Không quá 33 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 13 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ-UBND.

10

Liên thông đăng ký khai tử, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

Không quá 12 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 03 ngày;

- Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội không quá 06 ngày;

UBND cấp huyện không quá 03 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

11

Liên thông đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007

Không quá 48 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 20 ngày;

- Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;
- Quyết định số 1380/QĐ-

TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT/BQP- BLĐTBXH-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ-UBND.

12

Liên thông đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Quyết định số 150/2006/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2006 hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh cựu chiến binh

Không quá 30 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày;

 - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày.

 

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trườnghợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ-TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư liên tịch số 10/2007/TTLT- BLĐTB&XH-HCCBVN-BTC-BQP;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ-UBND.

13

Liên thông đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu- chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

Không quá 34 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 12 ngày;

- UBND tỉnh

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ-TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP- BLĐTBXH-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

14

Liên thông đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Không quá 34 ngày, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 06 ngày;

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày;

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 14 ngày.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

15

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

- Không quá 04 ngày đối với trường hợp xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an cấp xã.

- Không quá 08 ngày đối vớitrường hợp xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an cấp huyện.

Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã

Nộp hồ sơ theo một trong các phương thức sau đây:

- Nộp trực tiếp;

- Qua đường bưu điện.

8.000 đồng/trường hợp (đối với trường hợp đăng ký khai tử không đúng hạn)

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Quyết định số 1380/QĐ- TTg;

- Thông tư số 36/2014/TT-BCA;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Quyết định  số24/20I7/QĐ-UBND;

- Quyết định số 1215/QĐ- UBND.

 

XIII. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

15 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận được văn bản đăng ký hợp lệ

UBND cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số đỉều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.

2

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

15 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận được văn bản đăng ký hợp lệ

UBND cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

3

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

20 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ

UBND cấp xã nơi dự kiến có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị đỉnh số162/2017/NĐ-CP.

4

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối vói tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Ngay sau khi UBND cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số162/2017/NĐ-CP.

5

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Ngay sau khi UBND cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

6

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

15 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận được văn bản đăng ký hợp lệ

UBND cấp xã nơi có nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

7

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

15 ngày kể từ ngà yUBND cấp xã nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số162/2017/NĐ-CP.

8

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

20 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận được hồ sơ đề nghị hợp lệ, cụ thể:

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã nơi dự kiến đặt địa điểm mới để sinh hoạt tôn giáo tập trung có trách nhiệm xin ý kiến UBND cấp huyện về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của UBND cấp xã, UBND cấp huyện có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có ý kiến của UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về việc thay đổi địa điểm.

UBND cấp xã nơi dự kiến đặt địa điểm mới

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số162/2017/NĐ-CP.

9

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Ngay sau khi UBND cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số162/2017/NĐ-CP.

10

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Ngay sau khi UBND cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã nơi tổ chức quyên góp

Không

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số162/2017/NĐ-CP.

 

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Quốc lộ 24B, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0255 3842632; Fax: 0255 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com