IV. LĨNH VỰC TƯ PHÁP

IV. LĨNH VỰC TƯ PHÁP:

47. Thủ tục cấp lại bản chính giấy khai sinh:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người có yêu cầu cấp lại bản chính giấy khai sinh phải hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+ Bước 1: Cán bộ tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn cho công dân để hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Sau khi nhận đủ giấy tờ hợp lệ, cán bộ Tư pháp của Phòng Tư pháp căn cứ vào sổ đăng ký khai sinh đang lưu trữ để ghi vào nội dung bản chính giấy khai sinh.

+ Bước 2: Cán bộ Tư pháp của phòng Tư pháp trình Chủ tịch UBND cấp huyện ký và cấp cho đương sự một bản chính giấy khai sinh mới, thu hồi lại giấy khai sinh cũ (nếu có).

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực hoặc qua đường bưu điện tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Tờ khai cấp lại bản chính giấy khai sinh (theo mẫu quy định).

+ Bản chính giấy khai sinh cũ (nếu có).

+ Xuất trình một trong các giấy tờ sau:

* Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người yêu cầu.

* Sổ hộ khẩu, Giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể hoặc giấy đăng ký tạm trú có thời hạn.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong ngày làm việc. Trong trường hợp phải xác minh, thì thời hạn được kéo dài không quá 03 ngàylàm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Bản chính Giấy khai sinh.

h) Lệ phí: Cấp lại bản chính giấy khai sinh: 10.000 đồng/trường hợp (theo quy định tại Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai cấp lại bản chính giấy khai sinh (theo biểu mẫu TP/HT-2012-TKCLBCGKS ban hành kèm theo Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Theo quy định tại Điều 62 Nghị định 158/2005/NĐ-CP:

- Trong trường hợp bản chính giấy khai sinh bị mất, hư hỏng hoặc phải ghi chú quá nhiều nội dung do được thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch hoặc điều chỉnh hộ tịch mà sổ đăng ký khai sinh còn lưu trữ được, thì được cấp lại bản chính giấy khai sinh.

 - UBND cấp huyện, nơi lưu trữ sổ đăng ký khai sinh thực hiện việc cấp lại bản chính giấy khai sinh.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

- Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/202/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực;

- Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

- Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực;

- Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

- Thông tư số 09b/2013/TT-BTP ngày 20/5/2013 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP;

- Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI CẤP LẠI BẢN CHÍNH GIẤY KHAI SINH

Kính gửi: (1)...............................................................................................

Họ và tên người khai: .......................................................................................................................

Nơi thường trú/tạm trú: (2)....................................................................................................................

Số Giấy CMND/Giấy tờ hợp lệ thay thế: (3).........................................................................................

Quan hệ với người được cấp lại bản chính Giấy khai sinh: ................................................................

Đề nghị (1)............................................................................................................... cấp lại bản chính Giấy khai sinh cho người có tên dưới đây:

Họ và tên: .................................................................................  Giới tính: .....................................................

Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................................................

Nơi sinh: (4).........................................................................................................................................

Dân tộc: ..............................................................................  Quốc tịch: ..........................................................

Nơi thường trú/tạm trú: (2)....................................................................................................................

Họ và tên cha:………………………………………………………………………………………………

Dân tộc:  ………………………. Quốc tịch:  ........................Năm sinh................................

Nơi thường trú/tạm trú: (5)…………………………………………………………………………… …..

Họ và tên mẹ:………………………………………………………………………………………………….

Dân tộc:........................ ......Quốc tịch: ....................... .Năm sinh…………………………

Nơi thường trú/tạm trú: (5)………………………………………………………………………………...

Đã đăng ký khai sinh tại: ..........................................................................................................................................................

............................................................................................  ngày  .......  tháng ..........  năm .............

Theo Giấy khai sinh số: (6)..................................Quyển số(6):.............................................................

Lý do xin cấp lại: ..............................................................................................................................            

Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình

   Làm tại: ................................ , ngày ..........  tháng .........  năm ...............

                                                                                                   Người khai

                                                                                             (ký và ghi rõ họ tên)

Chú thích:

(1)Ghi rõ tên cơ quan thực hiện việc cấp lại bản chính Giấy khai sinh.

 (2)  Ghi theo địa chỉ đăng ký thường trú và gạch cụm từ “tạm trú”; nếu không có nơi đăng ký thường trú  thì gạch hai từ “thường trú” và ghi theo địa chỉ đăng ký tạm trú.

 (3) Nếu ghi theo số CMND, thì gạch cụm từ “Giấy tờ hợp lệ thay thế”; nếu ghi theo số Giấy tờ hợp lệ thay thế thì ghi rõ tên giấy tờ và gạch cụm từ “CMND”.

(4)Trường hợp trẻ em sinh tại bệnh viện, thì ghi tên bệnh viện và địa danh hành chính nơi trẻ em sinh ra (ví dụ: bệnh viện Phụ sản Hà Nội). Trường hợp trẻ em sinh tại cơ sở y tế, thì ghi tên cơ sở y tế và địa danh hành chính nơi trẻ em sinh ra (ví dụ: Trạm y tế xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh). 

Trường hợp trẻ em sinh ngoài bênh viện và cơ sở y tế, thì ghi địa danh của 03 cấp hành chính (cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh), nơi trẻ em sinh ra (ví dụ: xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh).

Trường hợp trẻ em được sinh ra ở nước ngoài, thì nơi sinh được ghi theo tên thành phố, tên nước, nơi trẻ em đó được sinh ra (ví dụ: Luân Đôn, Liên hiệp vương quốc Anh và Bắc Ai-len; Bec-lin, Cộng hòa liên bang Đức).

(5)Ghi nơi thường trú/tạm trú của bố, mẹ tại thời điểm đăng ký khai sinh cho con; cách ghi thực hiện theo hướng dẫn tại điểm (2)

(6)Chỉ khai khi biết rõ.

48. Thủ tục thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính:

a) Về trình tự thực hiện:

-Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người yêu cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+ Bước 1: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của các giấy tờ có trong hồ sơ; nếu các giấy tờ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, thì hướng dẫn đương sự bổ sung; nếu việc thay đổi, cải chính hộ tịch có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, thì cán bộ Tư pháp của phòng Tư pháp ghi vào sổ đăng ký khai sinh trước đây và quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính. Chủ tịch UBND cấp huyện ký và cấp cho đương sự một bản chính quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính. Bản sao quyết định được cấp theo yêu cầu của đương sự.

+ Bước 2: Cán bộ Tư pháp của phòng Tư pháp ghi vào cột ghi những thay đổi sau này của sổ đăng ký khai sinh và mặt sau của bản chính giấy khai sinh những nội dung và căn cứ thay đổi, cải chính hộ tịch.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận hoặc nộp qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

-Thành phần hồ sơ gồm:

+ Tờ khai đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính (theo mẫu quy định).

+ Xuất trình bản chính giấy khai sinh của người yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch và các giấy tờ có liên quan để làm căn cứ cho việc thay đổi, cải chính hộ tịch.

+ Đối với trường hợp xác định lại giới tính, thì phải nộp giấy chứng nhận y tế do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính theo quy định của Nghị định số 88/2008/NĐ-CP ngày 05/8/2008 của Chính phủ về xác định lại giới tính (được hướng dẫn bởi Thông tư 29/2010/TT-BYT của Bộ Y tế).

+ Văn bản thỏa thuận của cha mẹ về việc xác định lại dân tộc cho con trong trường hợp xác định lại dân tộc cho con dưới 15 tuổi.

+ Văn bản ủy quyền được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ trong trường hợp ủy quyền.

Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì không cần phải có văn bản ủy quyền, nhưng phải có giấy tờ chứng minh về mối quan hệ đó.

+ Xuất trình một trong các giấy tờ sau:

* Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người yêu cầu.

* Sổ hộ khẩu, Giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể hoặc Giấy đăng ký tạm trú có thời hạn.

Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 03 ngàylàm việc. Trường hợp cần phải xác minh, thì thời hạn nói trên được kéo dài thêm không quá 05 ngàylàm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính.                    

h) Lệ phí: Lệ phí đăng ký thay đồi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính: 25.000 đồng/trường hợp (Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ khai đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính trong Giấy khai sinh (Mẫu TP/HT-2012-TKTĐCCHT ban hành kèm theo Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Việc thay đổi họ, tên, chữ đệm được thực hiện khi họ, tên, chữ đệm đã được đăng ký đúng trong sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh nhưng cá nhân có yêu cầu thay đổi khi có lý do chính đáng theo quy định của Bộ luật Dân sự.

- Việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa thành niên hoặc người mất năng lực hành vi dân sự được thực hiện theo yêu cầu của cha, mẹ, hoặc người giám hộ.Đối với việc thay đổi họ, tên, cho người từ đủ 9 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc cho người chưa thành niên từ đủ 15 tuổi trở lên, thì phải có ý kiến đồng ý của người đó thể hiện trong tờ khai; trường hợp xác định lại dân tộc cho con dưới 15 tuổi phải nộp văn bản thỏa thuận của cha mẹ về việc xác định lại dân tộc cho con.

- Việc cải chính hộ tịch được thực hiện đối với những nội dung đã được đăng ký đúng trong sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh nhưng có sai sót trong đăng ký.

- Việc cải chính nội dung trong bản chính giấy khai sinh, đặc biệt là cải chính ngày, tháng, năm sinh chỉ được giải uyết đối với những trường hợp có đủ cơ sở để xác định rằng khi đăng ký khai sinh có sự sai sót do ghi chép của cá bộ Tư pháp – Hộ tịch hoặc do đương sự khai báo nhầm lẫn.

Không giải quyết đối với những yêu cầu cải chính nội dung trong bản chính giấy khai sinh do đương sự cố tình sửa chữa sai sự thật đã đăng ký trước đây để hợp pháp hóa hồ sơ, giấy tờ cá nhân hiện tại.

- Phải xuất trình bản chính giấy khai sinh; trường hợp không có bản chính giấy khai sinh thì hướng dẫn đương sự làm thủ tục cấp lại bản chính giấy khai sinh hoặc đăng ký lại việc sinh trước khi giải quyết việc thay đổi, cải chính hộ tịch.

- Người yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính có thể ủy quyền cho người khác làm thay.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký về quản lý hộ tịch;

- Thông tư số 01/2008/TT-BTP ngày 02/6/2008 của Bộ tư pháp hướng dẫn thực hiện một số quy định của nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

- Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

- Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực;

- Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

- Thông tư số 09b/2013/TT-BTP ngày 20/5/2013 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP;

- Nghị định số 88/2008/NĐ-CP ngày 05/8/2008 của Chính phủ về xác định lại giới tính;

- Thông tư 29/2010/TT-BYT ngày 24/5/2010 của Bộ Y tế hướng dẫn thi hành một số điều Nghị định số 88/2008/NĐ-CP ngày 05/8/2008 của Chính phủ về xác định lại giới tính;

- Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ VIỆC THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH

XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC, XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH TRONG

GIẤY KHAI SINH

Kính gửi: (1) .........................................................................................

Họ và tên người khai:..................................................................................................................

Nơi thường trú/tạm trú:(2)..............................................................................................................

Số Giấy CMND/Giấy tờ hợp lệ thay thế: (3)................................................................................

Quan hệ với người được thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định  lạigiới tính:........................................................................................................       

Đề nghị (1)...............................................................đăng ký việc (4)..............................................

.......................................................................................................................... cho người có tên dưới đây

Họ và tên: .....................................................................................................  Giới tính:................

Ngày, tháng, năm sinh:........................................................................................................

Dân tộc:..................................................................Quốc tịch:............................................

Số Giấy CMND/Giấy tờ hợp lệ thay thế: (3)................................................................................

Nơi thường trú/tạm trú:(2)..............................................................................................................

Đã đăng ký khai sinh tại:.............................................ngày........... tháng ........ năm..........

Theo Giấy khai sinh số: ....................................................... Quyển số:......................................

từ:(5) .................................................................................................................................................

thành: (5)...........................................................................................................................................

Lý do:...............................................................................................................................................            

Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình.

 Làm tại: ................................................................................ , ngày ......  tháng .....  năm ...........

Người khai

(Ký, ghi rõ họ tên)

Chú thích:

(1)Ghi rõ tên cơ quan đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính trong Giấy khai sinh.

 (2)  Ghi theo địa chỉ đăng ký thường trú thì gạch cụm từ “tạm trú”; nếu không có nơi đăng ký thường trú  thì gạch hai từ “thường trú” và ghi theo địa chỉ đăng ký tạm trú.

 (3) Nếu ghi theo số CMND, thì gạch cụm từ “Giấy tờ hợp lệ thay thế”; nếu ghi theo số Giấy tờ hợp lệ thay thế thì ghi rõ tên giấy tờ và gạch cụm từ “CMND”.

 (4) Ghi rõ loại việc thực hiện (ví dụ: thay đổi Họ).

 (5) Ghi rõ nội dung thay đổi, ví dụ: Từ Nguyễn Văn Nam

                                                         Thành Vũ Văn Nam.

49. Thủ tục bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch:

a) Về trình tự thực hiện:

-Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Người yêu cầu bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

Người yêu cầu bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch có thể ủy quyền cho người khác làm thay.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+ Bước 1: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra các giấy tờ do người yêu cầu bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch nộp, nếu các giấy tờ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, thì hướng dẫn đương sự bổ sung. Nếu có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, thì cán bộ Tư pháp của phòng Tư pháp ghi nội dung bổ sung vào những cột, mục tương ứng trong sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh đối với trường hợp bổ sung hộ tịch, ghi vào cột ghi chú của sổ đăng ký hộ tịch và mặt sau của bản chính giấy tờ hộ tịch (không phải giấy khai sinh) đối với trường hợp điều chỉnh hộ tịch.

+ Bước 2: Cán bộ Tư pháp của phòng Tư pháp phải ghi rõ nội dung bổ sung, nội dung điều chỉnh; căn cứ bổ sung, căn cứ điều chỉnh; họ, tên chữ ký người ghi điều chỉnh, bổ sung; ngày, tháng, năm điều chỉnh, bổ sung và đóng dấu vào phần điều chỉnh, bổ sung.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện hoặc qua hệ thống bưu chính.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

-Thành phần hồ sơ gồm:

+ Tờ khai đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính trong giấy khai sinh (theo mẫu quy định) trong trường hợp bổ sung hộ tịch.

+ Tờ khai điều chỉnh nội dung trong các giấy tờ hộ tịch khác (không phải là giấy khai sinh) trong trường hợp điều chỉnh hộ tịch.

+ Bản chính giấy khai sinh.

+ Giấy tờ hộ tịch cần điều chỉnh.

+ Trường hợp nội dung điều chỉnh không liên quan đến giấy khai sinh thì xuất trình các giấy tờ khác làm căn cứ cho việc điều chỉnh hộ tịch.

+ Văn bản ủy quyền được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ trong trường hợp ủy quyền.

Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì không cần phải có văn bản ủy quyền, nhưng phải có giấy tờ chứng minh về mối quan hệ đó.

+ Xuất trình một trong các giấy tờ sau:

* Giấy CMND hoặc hộ chiếu của người yêu cầu;

* Sổ hộ khẩu, Giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể hoặc Giấy đăng ký tạm trú có thời hạn.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Giải quyết ngay sau khi nhận đủ giấy tờ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Bản chính giấy khai sinh đã được ghi bổ sung; giấy tờ hộ tịch đã được điều chỉnh.                    

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp

- Tờ khai đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính trong giấy khai sinh (Mẫu TP/HT-2012-TKTĐCCHT)

- Tờ khai điều chỉnh nội dung trong các giấy tờ hộ tịch khác (không phải là giấy khai sinh) (Mẫu TP/HT-2012-TKĐCHT).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Nghị định 158/2005/NĐ-CP thì:

- UBND cấp huyện, mà trong địa hạt của huyện đó đương sự đã đăng ký khai sinh trước đây, có thẩm quyền bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp, không phân biệt độ tuổi.

- Trong trường hợp việc đăng ký hộ tịch trước đây do UBND cấp xã thực hiện, nhưng sổ hộ tịch chỉ còn lưu lại tại UBND cấp huyện, thì UBND cấp huyện thực hiện việc điều chỉnh.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

- Thông tư số 01/2008/TT-BTP ngày 02/6/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;

- Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch;

- Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực;

- Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch.

- Thông tư số 09b/2013/TT-BTP ngày 20/5/2013 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP.

Mẫu đơn, mẫu tờ khai:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ VIỆC THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH

XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC, XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH TRONG

GIẤY KHAI SINH

Kính gửi: (1) .........................................................................................

Họ và tên người khai:..................................................................................................................

Nơi thường trú/tạm trú:(2)..............................................................................................................

Số Giấy CMND/Giấy tờ hợp lệ thay thế: (3)................................................................................

Quan hệ với người được thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lạigiới tính:...................................................................................................................................................

Đề nghị (1)...............................................................đăng ký việc (4)..............................................

............................................................................................................................. cho người có tên dưới đây

Họ và tên: .....................................................................................................  Giới tính:................

Ngày, tháng, năm sinh:........................................................................................................

Dân tộc:.....................................................................Quốc tịch:.........................................

Số Giấy CMND/Giấy tờ hợp lệ thay thế: (3)................................................................................

Nơi thường trú/tạm trú:(2)..............................................................................................................

Đã đăng ký khai sinh tại:..............................................ngày........... tháng ........... năm .............

Theo Giấy khai sinh số: ....................................................... Quyển số:......................................

từ:(5) .................................................................................................................................................

thành: (5)...........................................................................................................................................

Lý do:...............................................................................................................................................            

Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình.

 Làm tại: ................................................................................ , ngày ......  tháng .....  năm ...........

                                                                                                                      Người khai

Ý kiến của người được thay đổi họ, tên (nếu người đó từ đủ 9 tuổi trở lên); xác định lại dân tộc (nếu người đó từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi)

....................................................................................................

....................................................................................................

                                                     (ký, ghi rõ họ tên)

 

                                                    .................................     

                                                                                                       (Ký, ghi rõ họ tên)

                                                                                  ....................................................                                                                                       

Chú thích:

(1)Ghi rõ tên cơ quan đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính trong Giấy khai sinh.

 (2)  Ghi theo địa chỉ đăng ký thường trú thì gạch cụm từ “tạm trú”; nếu không có nơi đăng ký thường trú  thì gạch hai từ “thường trú” và ghi theo địa chỉ đăng ký tạm trú.

 (3) Nếu ghi theo số CMND, thì gạch cụm từ “Giấy tờ hợp lệ thay thế”; nếu ghi theo số Giấy tờ hợp lệ thay thế thì ghi rõ tên giấy tờ và gạch cụm từ “CMND”.

 (4) Ghi rõ loại việc thực hiện (ví dụ: thay đổi Họ).

 (5) Ghi rõ nội dung thay đổi, ví dụ: Từ Nguyễn Văn Nam thành Vũ Văn Nam.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG

TRONG CÁC GIẤY TỜ HỘ TỊCH KHÁC

(Không phải là Giấy khai sinh)

Kính gửi: (1).................................................................................

Họ và tên người khai:..........................................................................................................            

Nơi thường trú/tạm trú(2)......................................................................................................            

Số Giấy CMND/Giấy tờ hợp lệ thay thế: (3).......................................................................

Quan hệ với người được điều chỉnh hộ tịch:......................................................................

Đề nghị (1).......................................................................... điều chỉnh(4).............................

.................................................................................  cho người có tên dưới đây:

Họ và tên: ...................................................................... Giới tính:.......................................

Ngày, tháng, năm sinh:..........................................................................................................

Dân tộc: ............................................................ Quốc tịch: ..................................................

Số Giấy CMND/Giấy tờ hợp lệ thay thế:............................................................................

Nơi thường trú/tạm trú:.........................................................................................................

Đã đăng ký (5)........................................................................... tại ........................................

.................................................................................  ngày ...........  tháng .......  năm .............

Theo (6):.........................................Số:................................Quyển số:...................................

từ(7).........................................................................................................................................  

thành (7):.................................................................................................................................

Lý do:......................................................................................................................................             ...........................................................................................................................................................

Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình.

                              Làm tại: .........................................., ngày ....... tháng ........ năm ..........                                                                                                    

 

Người khai

(Ký, ghi rõ họ tên)

.......................................

Các giấy tờ kèm theo (nếu có) để chứng minh nội dung điều chỉnh

.................................................................. ..........................

Chú thích:

(1)Ghi rõ tên cơ quan thực hiện việc điều chỉnh nội dung trong các giấy tờ hộ tịch khác (không phải là Giấy khai sinh).

(2)  Ghi theo địa chỉ đăng ký thường trú và gạch cụm từ “tạm trú”; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì gạch hai từ “thường trú” và ghi theo địa chỉ đăng ký tạm trú.

 (3) Nếu ghi theo số CMND, thì gạch cụm từ “Giấy tờ hợp lệ thay thế”; nếu ghi theo số Giấy tờ hợp lệ thay thế thì ghi rõ tên giấy tờ và gạch cụm từ “CMND”.

 (4) Ghi rõ nội dung và loại giấy tờ cần điều chỉnh (ví dụ: ngày chết trong Giấy chứng tử).

 (5) Ghi rõ loại việc đã đăng ký (ví dụ: khai tử).

 (6) Ghi rõ loại giấy tờ cần điều chỉnh (ví dụ: Giấy chứng tử).

 (7) Ghi rõ nội dung điều chỉnh, ví dụ: Từ: chết ngày 10/4/2010

                                                            Thành: chết ngày 15/4/2010.

50. Thủ tục cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch:

a) Về trình tự thực hiện:

-Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người yêu cầu cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch có thể trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện nơi lưu trữ sổ hộ tịch hoặc gửi đề nghị qua đường bưu điện (có thể ủy quyền cho người khác làm thay).

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+ Bước 1: Cán bộ Tư pháp của UBND cấp huyện căn cứ vào sổ hộ tịch của từng loại việc ghi vào bản sao hộ tịch theo yêu cầu của công dân.

+ Bước 2: Chủ tịch UBND cấp huyện ký và cấp cho đương sự bản sao các giấy tờ hộ tịch theo yêu cầu.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

-Thành phần hồ sơ gồm:

+ Chứng minh nhân dân, hộ khẩu của người yêu cầu.

+ Văn bản ủy quyền được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ trong trường hợp ủy quyền.

Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì không cần phải có văn bản ủy quyền, nhưng phải có giấy tờ chứng minh về mối quan hệ đó.

* Lưu ý:Trong trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính, thì các giấy tờ có trong thành phần hồ sơ phải là bản sao có chứng thực.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Được giải quyết ngay sau khi nhận được yêu cầu.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Bản sao các giấy tờ hộ tịch.                     

h) Lệ phí: Lệ phí cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch là 3.000đ/01 bản sao (Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

-Theo quy định Khoản 2 Điều 60 Nghị định 158/2005/NĐ-CP thì UBND cấp huyện nơi lưu trữ sổ hộ tịch thực hiện cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.

-Theo quy định tại Khoản 19 Điều 1 Nghị định 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch thì: UBND cấp huyện nơi lưu trữ Sổ đăng ký hộ tịch thực hiện cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ Sổ hộ tịch cho người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài trước đây đã đăng ký hộ tịch tại Việt Nam.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký về quản lý hộ tịch.

- Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch.

- Nghị định số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực.

- Thông tư số 09b/2013/TT-BTP ngày 20/5/2013 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23/5/2012 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP.

- Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

51. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt, giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài, giấy tờ, văn bản song ngữ:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với tổ chức, cá nhân: Người yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính phải xuất trình giấy tờ theo hướng dẫn ở mục thành phần hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+ Bước 1: Cán bộ Tư pháp của phòng Tư pháp kiểm tra tính hợp pháp của bản chính, nếu phát hiện bản chính có dấu hiệu giả mạo thì đề nghị người yêu cầu chứng thực chứng minh; nếu không chứng minh được thì từ chối chứng thực.

+ Bước 2: Cán bộ Tư pháp của phòng Tư pháp đối chiếu bản sao với bản chính, nếu bản sao đúng với bản chính thì trình Trưởng phòng hoặc phó Trưởng phòng Tư pháp ký bản sao.Khi chứng thực bản sao từ bản chính người thực hiện chứng thực phải ghi rõ "chứng thực bản sao đúng với bản chính", ngày, tháng, năm chứng thực, ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền chứng thực.

b) Cách thức thực hiện:Nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng:

- Thành phần hồ sơ bao gồm: Bản sao và bản chính của giấy tờ, văn bản cần chứng thực.

- Số lượng hồ sơ: Theo yêu cầu của tổ chức và cá nhân.

d) Thời hạn giải quyết: Được thực hiện chứng thực ngay trong buổi làm việc. Trường hợp yêu cầu chứng thực với số lượng lớn thì việc chứng thực có thể được hẹn lại để chứng thực sau nhưng không quá 02 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Bản sao các loại giấy tờ, văn bản được chứng thực từ bản chính.

h) Lệ phí: Lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 03 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản(Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại Điều 1 Nghị định 04/2012/NĐ-CPthì Phòng Tư pháp cấp huyệncó thẩm quyền và trách nhiệmchứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ.

- Theo quy định tại điều 5 Nghị định 79/2007/NĐ-CP thì Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện thực hiện chứng thực và đóng dấu của Phòng Tư pháp.

-Theo quy định tại Điều 16 thì người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính không được thực hiện chứng thực trong các trường hợp sau đây:

+ Bản chính được cấp sai thẩm quyền hoặc giả mạo.

+ Bản chính đã bị tẩy xoá, sửa chữa, thêm, bớt hoặc đã bị hư hỏng, cũ nát không thể xác định rõ nội dung.

+ Bản chính không được phép phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật.

+ Đơn, thư và các giấy tờ do cá nhân tự lập không có chứng nhận, chứng thực hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

+ Các giấy tờ, văn bản khác mà pháp luật quy định không được sao.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Nghị định số 04/2012/NĐ-CP ngày 20/01/2012 sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

52. Thủ tục chứng thực chữ ký hoặc điểm chỉ trong giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; giấy tờ văn bản bằng tiếng nước ngoài; giấy tờ, văn bản song ngữ, chứng thực chữ ký người dịch:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Người yêu cầu chứng thực chữ ký phải xuất trình giấy tờ theo hướng dẫn ở mục thành phần hồ sơ.

Người yêu cầu chứng thực phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực và nhận kết quả giấy tờ, văn bản chứng thực chữ ký tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+ Sau khi tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, cán bộ phòng Tư pháp kiểm tra tính pháp lý của giấy tờ, văn bản mà cá nhân sẽ thực hiện ký, điểm chỉ vào, nếu hồ sơ đã đầy đủ và hợp pháp thì thực hiện việc ký, điểm chỉ.

+ Trưởng phòng hoặc phó Trưởng phòng đề nghị người yêu cầu chứng thực phải ký trước mặt mình vào văn bản cần chứng thực và ghi rõ ngày, tháng, năm chứng thực; địa điểm chứng thực; số giấy tờ tuỳ thân của người yêu cầu chứng thực, ngày cấp, nơi cấp; chữ ký trong giấy tờ, văn bản đúng là chữ ký của người yêu cầu chứng thực; sau đó ký và ghi rõ họ, tên và đóng dấu của Phòng Tư pháp.

b) Cách thức thực hiện:Nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả két quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần hồ sơ, số lượng:

- Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tuỳ thân khác;

+ Giấy tờ, văn bản mà mình sẽ ký vào đó.

- Số lượng hồ sơ: Theo yêu cầu của cá nhân.

d) Thời hạn giải quyết: Được thực hiện chứng thực ngay trong buổi làm việc. Trường hợp cần phải xác minh làm rõ nhân thân của người yêu cầu chứng thực thì thời hạn trên được kéo dài thêm nhưng không được quá 03 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Vănbảnchứngthựcchữký.

h) Lệ phí: Lệ phí chứng thực chữ ký, chứng thực điểm chỉ: 10.000 đồng/trường hợp(Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại Điều 1 Nghị định 04/2012/NĐ-CP thì phòng Tư pháp cấp huyện có thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt. Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện thực hiện chứng thựcvà đóng dấu của Phòng Tư pháp.

- Theo quy định tại khoản 5 Thông tư số 03/2008/TT-BTP thì:

+ Người dịch phải là người thông thạo tiếng nước ngoài cần dịch (có bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tại nước ngoài đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch).

+ Người dịch phải cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

- Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

- Nghị định số 04/2012/NĐ-CP ngày 20/01/2012 sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký

- Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

53. Thủ tục chứng thực văn bản thỏathuận phân chia di sản thừa kế:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thuộc UBND cấp huyện.

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND huyện, trực tiếp ký vào Hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức Tư pháp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ viết phiếu biên nhận hồ sơ trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

 + Bước 2: Thông báo niêm yết văn bản thỏa thuận phân chia di sản đến UBND xã, phường, thị trấn nơi thường trú hoặc tạm trú có thời hạn trước đây của người để lại tài sản thừa kế, hoặc nơi có tài sản của người để lại di sản trong thời gian 30 ngày.

+ Bước 3: Trường hợp không có tranh chấp hay khiếu nại thì chứng kiến những người có liên quan ký tên vào văn bản thỏa thuận phân chia di sản, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện (theo ủy quyền của Chủ tịch UBND huyện) ký văn bản chứng thực.

Trường hợp có tranh chấp, khiếu nại thì hướng dẫn người có yêu cầu chứng thực liên hệ với cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại.

b) Cách thức thực hiện:Nộp và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Bản sao giấy CMND hoặc hộ chiếu, bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện nếu là người đại diện của người được hưởng di sản thừa kế.

+ Giấy chứng tử của người để lại di sản thừa kế.

+ Văn bản thỏa thuận phân chia di sản của những người được hưởng di sản thừa kế(người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu phòng Tư pháp cấp huyện soạn thảo) đảm bảo không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản của người để lại di sản thừa kế đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng.

+ Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản thừa kế và người được hưởng di sản thừa kế.

+ Di chúc của người để lại di sản thừa kế (trong trường hợp có di chúc mà di chúc không xác định rõ phần di sản của từng người).

(Người yêu cầu chứng thực có thể nộp bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu đối với các giấy tờ nêu trên)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết TTHC:

Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ (trừ thời gian niêm yết).

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                        Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng                      Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng             Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng           Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                   Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                            Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYC ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồngphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

-Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                                 Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

54. Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản tha kế:

a)Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thuộc UBND huyện, thành phố.

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức UBND huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ viết phiếu biên nhận hồ sơ trao cho người yêu cầu chứng thực, trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định

 + Bước 2: Thông báo niêm yết văn bản khai nhận di sản thừa kế đến UBND xã, phường, thị trấn nơi thường trú hoặc tạm trú có thời hạn trước đây của người để lại di sản hoặc nơi có di sản thừa kế trong thời gian 30 ngày.

+ Bước 2: Trường hợp không có tranh chấp hay khiếu nại thì chứng kiến những người có liên quan ký tên vào văn bản khai nhận phân chia di sản thừa kế, Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện (theo ủy quyền của Chủ tịch UBND huyện) ký chứng thực văn bản.

Trường hợp có tranh chấp, khiếu nại thì hướng dẫn người có yêu cầu chứng thực liên hệ với cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Văn bản khai nhận di sản thừa kế của những người được hưởng di sản thừa kế(người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc yêu cầu phòng Tư pháp cấp huyện soạn thảo).

+ Bản sao giấy CMND hoặc hộ chiếu, bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện);

+ Giấy chứng tử của người để lại di sản thừa kế.

+ Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản của người để lại di sản thừa kế đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu.

+ Giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản thừa kế và người được hưởng di sản thừa kế.

(Người yêu cầu chứng thực có thể nộp bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu đối với các giấy tờ nêu trên)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết TTHC:

Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ (trừ thời gian niếm yết).

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Văn bản khai nhận di sản thừa kế đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                        Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng             Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng   Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng           Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                   Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                            Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYC ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực văn bảnphải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

-Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                                Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                  

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

 

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

55. Thủ tục chứng thực hợp đồng ủy quyền:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

 - Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2:Công chức UBND cấp huyện kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, nếu hợp lệ và đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ và trình Trưởng phòng Tư pháp (theo ủy quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện) ký chứng thực hợp đồng, trong trường hợp yêu cầu chứng thực không thể thực hiện được ngay trong ngày, thì  viết phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện).

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d)Thời hạn giải quyết TTHC: Giải quyết ngay trong ngày. Nếu nộp hồ sơ yêu cầu chứng thực sau ba (03) giờ chiều thì việc chứng thực được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo; trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì thời hạn chứng thực không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Hợp đồng ủy quyền đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:40.000 đồng

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYCban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

               Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

 

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

56. Thủ tục chứng thực hợp đồng mua bán nhà ở:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:  Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn ở mục thành phần, số lượng hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND cấp huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

 - Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức UBND cấp huyện kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, nếu hợp lệ và đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ và trình Trưởng phòng Tư pháp ký chứng thực hợp đồng, trong trường hợp yêu cầu chứng thực không thể thực hiện được ngay trong ngày thì viết phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Hợp đồng mua bán nhà ở (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc đề nghị người thực hiện chứng thực soạn thảo).

- Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.

- Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Hợp đồng mua bán nhà ở đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                        Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng             Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng   Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng           Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                   Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                            Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYCban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Khoản 1 Điều 91 Luật Nhà ở năm 2005 thì: Giao dịch về thế chấp nhà ở thì nhà ở phải có các điều kiện sau đây:

+ Có giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở theo quy định của pháp luật.

+ Không có tranh chấp về quyền sở hữu.

+ Không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Theo quy định tại Điều 92 Luật nhà ở thì bên bán nhà ở phải có các điều kiện sau đây: Là chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự; Cá nhân có năng lực hành vi dân sự.

- Theo quy định tại Khoản 3 Điều 93 Luật Nhà ở thì:Hợp đồng về nhà ở phải có chứng thực của UBND cấp huyện đối với nhà ở tại đô thị.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

-Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

- Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13ngày 19/6/2014;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

-Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

- Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

  - Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

 

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

57. Thủ tục chứng thực hợp đồng tặng cho nhà ở:

a)Trình tự thực hiện:Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơvà nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện(nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND cấp huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

 - Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1: Công chức UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức UBND cấp huyện kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, nếu hợp lệ và đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ và trình Trưởng phòng Tư pháp ký chứng thực hợp đồng, trong trường hợp yêu cầu chứng thực không thể thực hiện được ngay trong ngày, thì  viết phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực.

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Hợp đồng tặng cho nhà ở (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc đề nghị người thực hiện chứng thực soạn thảo).

+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:01 bộ

d)Thời hạn giải quyết TTHC: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Hợp đồng tặng cho nhà ở đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                        Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng             Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng   Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng           Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                   Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                            Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYCban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại Khoản 1 Điều 91 Luật nhà ở năm 2005 thì: Giao dịch về thế chấp nhà ở thì nhà ở phải có các điều kiện sau đây:

+ Có giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở theo quy định của pháp luật.

+ Không có tranh chấp về quyền sở hữu.

+ Không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Theo quy định tại Điều 92 Luật nhà ở thì bên tặng cho nhà ở phải có các điều kiện sau đây: Là chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự; Cá nhân có năng lực hành vi dân sự.

- Theo quy định tại khoản 3 Điều 93 Luật nhà ở thì:Hợp đồng về nhà ở phải có chứng thực của UBND cấp huyện đối với nhà ở tại đô thị.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

-Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

- Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13ngày 19 tháng 06 năm 2014;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

- Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

 

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

 

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

58. Thủ tục chứng thực hợp đồng thế chấp nhà ở:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND cấp huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

 - Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức UBND cấp huyện kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, nếu hợp lệ và đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ và trình Trưởng phòng Tư pháp ký chứng thực hợp đồng, trong trường hợp yêu cầu chứng thực không thể thực hiện được ngay trong ngày, thì  viết phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện.

c). Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện ( nếu là người đại diện ).

+ Hợp đồng thế chấp nhà ở (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc đề nghị người thực hiện chứng thực soạn thảo).

+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở.

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Hợp đồng thế chấp nhà ở đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:Căn cứ vào giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Dưới 50 triệu đồng                                        Lệ phí: 50.000đồng

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng             Lệ phí: 100.000

Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng   Lệ phí: 300.000

Từ trên 500 triệu đồng đến 1 tỷ đồng           Lệ phí: 500.000

Từ trên 1 tỷ đồng đến 2 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.000.000

Từ trên 2 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.200.000

Từ trên 3 tỷ đồng đến 4 tỷ đồng                   Lệ phí: 1.500.000

Từ trên 4 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng                   Lệ phí: 2.000.000

Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng                           Lệ phí: 2.500.000

Trên 10 tỷ đồng                                            Lệ phí: 3.000.000

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYCban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật.

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 91 Luật nhà ở năm 2005 thì: Giao dịch về thế chấp nhà ở thì nhà ở phải có các điều kiện sau đây:

+ Có giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở theo quy định của pháp luật.

+ Không có tranh chấp về quyền sở hữu.

+ Không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Theo quy định tại Điều 92 Luật nhà ở thì:

+ Bên thế chấp nhà ở phải có các điều kiện sau đây:

Là chủ sở hữu nhà ở hoặc người đại diện theo quy định của pháp luật về dân sự; Cá nhân có năng lực hành vi dân sự.

-Theo quy định tại khoản 3 Điều 93 Luật nhà ở thì:Hợp đồng về nhà ở phải có chứng thực của UBND cấp huyện đối với nhà ở tại đô thị.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

-Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

- Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13ngày 19/6/2014;

- Luật Đất đai năm 2013;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

-Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

- Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

            HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN                 

               Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

 

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

59. Thủ tục chứng thực hợp đồng mua bán tài sản là động sản:

a)Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND cấp huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

 - Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức UBND cấp huyện kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, nếu hợp lệ và đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ và trình Trưởng phòng Tư pháp ký chứng thực hợp đồng, trong trường hợp yêu cầu chứng thực không thể thực hiện được ngay trong ngày, thì  viết phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng mua bán tài sản (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc đề nghị người thực hiện chứng thực soạn thảo).

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện ).

+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản (trong trường hợp pháp luật quy định tài sản phải đăng ký quyền sở hữu);

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Hợp đồng mua bán tài sản đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:50.000 đồng/trường hợp.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYCban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật. nếu là tổ chức, thì người yêu cầu chứng thực phải là người đại diện theo pháp luật hoặc theo ủy quyền của tổ chức đó.

- Theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 22 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì UBND cấp huyện có thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13ngày 19/06/2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

-Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất;

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

 

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

60. Thủ tục chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản là động sản:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:  Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND cấp huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

 - Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức UBND cấp huyện kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, nếu hợp lệ và đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ và trình Trưởng phòng Tư pháp ký chứng thực hợp đồng, trong trường hợp yêu cầu chứng thực không thể thực hiện được ngay trong ngày, thì  viết phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực.

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng thế chấp tài sản (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc đề nghị người thực hiện chứng thực soạn thảo).

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện ).

+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản (trong trường hợp pháp luật quy định tài sản phải đăng ký quyền sở hữu).

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Hợp đồng thế chấp tài sản đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:50.000đồng/trường hợp

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYCban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/06/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000//NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật. nếu là tổ chức, thì người yêu cầu chứng thực phải là người đại diện theo pháp luật hoặc theo ủy quyền của tổ chức đó.

- Theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 22 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì UBND cấp huyện có thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005.

- Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13ngày 19/6/2014.

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực.

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch.

-Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực.

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                 

               Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                       

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

 

61. Thủ tục chứng thực hợp đồng tặng cho tài sản là động sản:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người có yêu cầu chứng thực hoàn thiện hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng cho tổ chức hành nghề công chứng).

Người yêu cầu chứng thực có mặt tại trụ sở UBND cấp huyện, trực tiếp ký vào hợp đồng trước mặt người thực hiện chứng thực, nộp lệ phí chứng thực và nhận kết quả hợp đồng đã được chứng thực tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.

 - Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+Bước 1:Công chức UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện theo đúng quy định.

+ Bước 2: Công chức UBND cấp huyện kiểm tra nội dung các giấy tờ liên quan, nếu hợp lệ và đầy đủ thì thụ lý, ghi vào sổ và trình Trưởng phòng Tư pháp ký chứng thực hợp đồng, trong trường hợp yêu cầu chứng thực không thể thực hiện được ngay trong ngày, thì  viết phiếu hẹn trao cho người yêu cầu chứng thực.

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thành phần hồ sơ gồm:

+ Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (theo mẫu quy định).

+ Hợp đồng tặng cho tài sản (người yêu cầu chứng thực tự soạn thảo, hoặc đề nghị người thực hiện chứng thực soạn thảo).

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân, hoặc hộ chiếu; bản sao giấy tờ chứng minh thẩm quyền của người đại diện (nếu là người đại diện ).

+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản (trong trường hợp pháp luật quy định tài sản phải đăng ký quyền sở hữu).

+ Giấy tờ chứng minh về tình trạng hôn nhân.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:  01 bộ

d) Thời hạn giải quyết TTHC: Thời hạn không quá 03 ngày làm việc đối với trường hợp đơn giản; không quá 10 ngày đối với trường hợp phức tạp; không quá 30 ngày đối với trường hợp đặc biệt phức tạp kể từ ngày thụ lý hồ sơ.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Nơi chưa thực hiện chuyển giao việc chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tư pháp;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Hợp đồng tặng cho tài sản đã được chứng thực.

h) Phí, lệ phí:50.000đồng/trường hợp

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, văn bản (Mẫu số 31/PYCban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì: Người yêu cầu chứng thực hợp đồng phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; nếu là tổ chức, thì người yêu cầu chứng thực phải là người đại diện theo pháp luật hoặc theo ủy quyền của tổ chức đó.

- Theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 22 Nghị định 75/2000/NĐ-CP thì UBND cấp huyện có thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản có giá trị dưới 50 triệu đồng.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13ngày 19/6/2014;

- Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Thông tư liên tịch số 62/2013/TTLT/BTC-BTP ngày 13/5/2013 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch;

-Thông tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

- Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 về việc quy định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT ngày 13/6/2006 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất.

Mẫu số 31/PYC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU YÊU CẦU CHỨNG THỰC

HỢP ĐỒNG, VĂN BẢN

                    Kính gửi: Ủy ban nhân dân........................

Họ và tên người nộp phiếu:.........................................................................................................

Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................................

Số điện thoại: ...............................................................................................................................

Email: ............................................................................................................................................

Số Fax: ..........................................................................................................................................

                                                    

Yêu cầu chứng thực về: ..............................................................................................................

 

Các giấy tờ nộp kèm theo Phiếu này gồm có:

1......................................................................................................................................................

2......................................................................................................................................................

3......................................................................................................................................................

4......................................................................................................................................................

5......................................................................................................................................................

6......................................................................................................................................................

7......................................................................................................................................................

8......................................................................................................................................................

9......................................................................................................................................................

10....................................................................................................................................................

Thời gian nhận phiếu ......... giờ, ngày......./......./.........                                                                

     NGƯ­­ỜI NHẬN PHIẾU                                  NGƯỜI NỘP PHIẾU

          (Ký và ghi rõ họ tên)                                            (Ký và ghi rõ họ tên)

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi.
Điện thoại: 055 3842632; Fax: 055 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com