V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP:

62. Thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, hộ gia đình hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp bộ hồ sơ theo quy định tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp xã nơi trang trại sản xuất.

Đối với cơ sở sản xuất nằm trên địa bàn nhiều xã thì cá nhân, hộ gia đình tự quyết trong việc lựa chọn UBND cấp xã nào nộp hồ sơ cho thuận tiện nhất.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng bổ sung cho đầy đủ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp xã kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại và chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến UBND cấp huyện.

Trường hợp không xác nhận đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại, UBND cấp xã phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

UBND cấp huyện thực hiện cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu quy định cho cá nhân, hộ gia đình trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển đến.

Giấy chứng nhận kinh tế trang trại sau khi cấp được chuyển đến UBND cấp xã và trả cho chủ trang trại trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Trường hợp không cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại, Uỷ ban nhân dân cấp huyện phải gửi văn bản cho UBND cấp xã, trong đó nói rõ lý do để thông báo cho người nộp hồ sơ.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu.

+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. Đối với diện tích đất cá nhân, hộ gia đình đang sử dụng nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận là người đang sử dụng đất ổn định, không có tranh chấp.

(Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, hộ gia đình.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp xã;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

Cá nhân, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản đạt tiêu chuẩn kinh tế trang trại phải thỏa mãn điều kiện sau:

- Đối với cơ sở trồng trọt, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất tổng hợp phải đạt:

+ Có diện tích trên mức hạn điền, tối thiểu:

* 3,1 ha đối với vùng Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long.

* 2,1 ha đối với các tỉnh còn lại.

+ Giá trị sản lượng hàng hóa đạt 700 triệu đồng/năm.

- Đối với cơ sở chăn nuôi phải đạt giá trị sản lượng hàng hóa từ 1.000 triệu đồng/năm trở lên.

- Đối với cơ sở sản xuất lâm nghiệp phải có diện tích tối thiểu 31 ha và giá trị sản lượng hàng hóa bình quân đạt 500 triệu đồng/năm trở lên.

l) Căn cứ pháp lý:

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

Phụ lục II

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

KINH TẾ TRANG TRẠI

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân huyện .................................

Họ và tên chủ trang trại hoặc (đại diện hộ gia đình trang trại):............................... Nam/Nữ

Năm sinh......................................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số............................ngày cấp...../..../.......Nơi cấp:..............................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)....................................................

Ngày cấp.............../....../......Ngày hết hạn......./....../......... Nơi cấp..........................................    

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:..............................................................................................

.......................................................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:.............................................................................................................................

Đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại với những thông tin sau:

1. Địa điểm trang trại:................................................................................................................

2. Lĩnh vực sản xuất của trang trại:..........................................................................................

3. Diện tích đất của trang trại: Tổng diện tích đất nông nghiệp (ha):.................................

Trong đó: +) Diện tích đất lâm nghiệp:...................................................................................

                  +) Diện tích các loại đất nông nghiệp khác:.........................................................

4. Giá trị sản lượng hàng hóa năm liền kề:

TT

Tên sản phẩm

Sản lượng hàng hóa

Giá bán sản phẩm (1000 đ)

Giá trị sản lượng hàng hóa trong năm

Đơn vị tính

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên đơn./.

 

.........., ngày .... tháng .... năm .......

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ(về lĩnh vực sản xuất, giá trị sản lượng hàng hóa của trang trại)

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

                                                                  Ngày…..tháng….năm …..

                                                                 TM. Uỷ ban nhân dân

                                                                               (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

63. Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Chủ trang trại nộp hồ sơ theo quy định tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp xã nơi đã thực hiện cấp giấy chứng nhận.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng bổ sung cho đầy đủ;

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp xã kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại và chuyển hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến UBND cấp huyện.

Trường hợp không xác nhận đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại, UBND cấp xã phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

UBND cấp huyện thực hiện cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu quy định cho cá nhân, hộ gia đình trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển đến.

Giấy chứng nhận kinh tế trang trại sau khi cấp được chuyển đến UBND cấp xã và trả cho chủ trang trại trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Trường hợp không cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại, Uỷ ban nhân dân cấp huyện phải gửi văn bản cho UBND cấp xã, trong đó nói rõ lý do để thông báo cho người nộp hồ sơ.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp xã.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo thông tư này.

+ Giấy chứng nhận trang trại đã được cấp.

+ Bản sao hợp lệ giấy tờ chứng minh thay đổi tên chủ trang trại với trường hợp thay đổi tên chủ trang trại.

 (Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, hộ gia đình.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp xã.

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận kinh tế trang trại mới.

h) Lệ phí:

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Chủ trang trại có trách nhiệm làm thủ tục đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong các trường hợp sau:

- Thay đổi tên chủ trang trại;

- Thay đổi về lĩnh vực sản xuất của trang trại.

l) Căn cứ pháp lý:

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

Phụ lục III

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN

KINH TẾ TRANG TRẠI

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân huyện .................................

Tôi là:....................................................................................................................... Nam/Nữ

Năm sinh................................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số...........................ngày cấp...../..../.......Nơi cấp:....................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)..........................................

Ngày cấp.............../....../......Ngày hết hạn......./....../......... Nơi cấp....................................

Hộ khẩu thường trú:.............................................................................................................

.................................................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:.......................................................................................................................

Địa điểm trang trại:...............................................................................................................

Lĩnh vực sản xuất của trang trại:........................................................................................

Đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại với những thay đổi sau:

1. Thay đổi chủ trang trại:

- Họ tên chủ trang trại cũ:....................................................................................................

- Hộ khẩu thường trú:...........................................................................................................

- Lý do thay đổi chủ trang trại:...........................................................................................

2. Thay đổi lĩnh vực sản xuất của trang trại:

- Lĩnh vực sản xuất của trang trại trong giấy chứng nhận kinh tế trang trại cũ:..........

- Lĩnh vực sản xuất hiện tại của trang trại: ......................................................................

Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên đơn./.

 

.........., ngày .... tháng .... năm .......

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

- Chủ trang trại: ...........................................................................................

- Lĩnh vực sản xuất của trang trại (trang trại trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, tổng hợp):......................................................................

 

                                                                  Ngày…..tháng….năm …..

                                                                 TM. Uỷ ban nhân dân

                                                                       (Ký, ghi rõ họ  tên, đóng dấu)

64. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Chủ trang trại nộp hồ sơ theo quy định tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện nơi đã thực hiện cấp giấy chứng nhận.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng bổ sung cho đầy đủ;

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

UBND cấp huyện thực hiện cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu;

+ Giấy chứng nhận kinh tế trang trại đã được cấp trong trường hợp rách, nát.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, hộ gia đình

e) Cơ quan thực hiện TTHC: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Chủ trang trại thực hiện thủ tục này khi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại bị mất, cháy, rách, nát.

l) Căn cứ pháp lý:

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

Phụ lục IV

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

KINH TẾ TRANG TRẠI

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân huyện .................................

Tôi là:............................................................................................................................. Nam/Nữ

Năm sinh......................................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số................................ngày cấp...../..../.......Nơi cấp:.....................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)................................................

Ngày cấp.............../....../......Ngày hết hạn......./....../......... Nơi cấp..........................................    

Hộ khẩu thường trú:...................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:.............................................................................................................................

Số Giấy chứng nhận kinh tế trang trại đã được cấp:……….…………ngày cấp………..

Lý do đề nghị cấp lại:.................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

Để thuận tiện trong hoạt động, tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên đơn./.

.........., ngày .... tháng .... năm .......

Người làm đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

65. Thủ tục kiểm tra, cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm nông lâm thuỷ sản thuộc thẩm quyền cấp huyện quản lý:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận ATTP (Phòng NN&PTNT huyện).

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

 + Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không đầy đủ.

+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm tra hồ sơ kiểm tra, đánh giá phân loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở sản xuất thực phẩm (nếu cần hoặc trong trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra, đánh giá phân loại).

+ Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp giấy chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

-  Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT.

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm, hoặc quyết định thành lập (bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

+ Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm theo Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT.

+ Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được các cơ quan có chức năng quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh.

+ Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khoẻ.

+ Giấy chứng nhận ATTP (đối với trường hợp cơ sở có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP).

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

đ) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng NN&PTNT (UBND huyện). 

e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở sản xuất do cấp huyện cấp giấy đăng ký kinh doanh.

g) Mẫu đơn, tờ khai: Theo Thông tư số  01/2013/TT-BNNPTNT ngày  04/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục 2;

- Bản thuyết minh cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục 3.

h) Phí, lệ phí: 

- Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và thủy sản đủ điều kiện ATTP: 500.000đ/lần/cơ sở (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 1.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≤  100 triệu đồng/tháng: 2.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≥  100 triệu đồng/tháng trở lên: 3.000.000đ/lần/cơ sở.

- Phí kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 500.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≤  100 triệu đồng/tháng: 1.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≥  100 triệu đồng/tháng trở lên: 1.500.000đ/lần/cơ sở.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản: 40.000 đồng/lần cấp (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/06/2012 của Bộ Tài chính). 

-  Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản: 150.000 đồng/lần cấp (biểu số 1 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

i) Kết quả thực hiện TTHC:

- Công nhận kết quả kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra đạt yêu cầu tới cơ sở/Thông báo kết quả đối với cơ sở chưa đủ điều kiện.

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm ATTP trong sản xuất nông lâm thủy sản (thời hạn hiệu lực là 03 năm).

k) Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC

- Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản;

- Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT ngày  04/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản và thay thế một số biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT;

- Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản;

- Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm.

Phụ lục II

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

                                                                        ………, ngày……tháng…….năm …

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Kính gửi:  (Tên cơ quan kiểm tra)

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:.....................................................................

2. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh:...............................................................

3. Điện thoại ……..………..Fax …..…………….. Email...................................

4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập:...................................

5. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

Đề nghị …………..(tên cơ quan kiểm tra)……….. cấp/ cấp lại Giấy chứng nhận đủ

điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở. Lý do cấp lại:.......................................           ...........................................................................................................................

                                                                         Đại diện cơ sở

                                                                      (Ký tên, đóng dấu)

Hồ sơ gửi kèm:

-

-

Phụ lục III

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

………, ngày……tháng…….năm …

BẢN THUYẾT MINH

Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm

I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:  ………………………………………………………

2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

3. Điện thoại:  ……………….. Fax:  ……………….. Email: ………………………..

4. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước                                          DN 100% vốn nước ngoài    

DN liên doanh với nước ngoài                DN Cổ phần                          

DN tư nhân                                                 Khác   …………………….

                                                                        (ghi rõ loại hình)

5. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………………..

6. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: ………………………………

7. Công suất thiết kế: ………………………………………………………………………

8. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): …………………………

9. Thị trường tiêu thụ chính: ……………………………………………………………...

II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói

và thông tin ghi trên bao bì

Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/

xuất xứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh………..  m2 , trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm :  ……………   m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh :   ….……………………   m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm :   ……………………….   m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm:   ………………….  m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác :   …….……………   m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:

2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu

 sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

            Nước máy công cộng      □                          Nước giếng khoan  □

            Hệ thống xử lý:       Có    □                      Không                            □

            Phương pháp xử lý: ……………………………………………

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

            Tự sản xuất    □                                             Mua ngoài    □

        Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ……………………………..

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5. Người sản xuất, kinh doanh :

- Tổng số: ………………. người, trong đó:

            + Lao động trực tiếp: …………….người.

            + Lao động gián tiếp: …………… người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:

- Tập huấn kiến thức về ATTP:

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị…

- Tần suất làm vệ sinh:

- Nhân công làm vệ sinh: ……… người; trong đó …….. của cơ sở và ……… đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích

sử dụng

Nồng độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)

9. Phòng kiểm nghiệm

 - Của cơ sở  □               Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ………………

……………………………………………………………………………………………   

- Thuê ngoài  □              Tên những PKN gửi phân tích: …………………………….

……………………………………………………………………………………………

10. Những thông tin khác

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu)

66. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm thuỷ sản đối với trường hợp giấy chứng nhận bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên chứng nhận ATTP:

a) Trình tự thực hiện

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở nộp hồ sơ tới Phòng NN&PTNT UBND huyện.

- Đối với cơ quan thự hiện TTHC: Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiến hành kiểm tra hồ sơ và xem xét cấp hoặc không cấp lại giấy chứng nhận ATTP (trường hợp không cấp phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do).

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2003/TT-BNNPTNT.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d)  Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng NN&PTNT UBND huyện.

e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở sản xuất do UBND huyện cấp giấy ĐKKD.   

g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 01/2013/TT-BNNPTNT ngày  04/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 

h) Lệ phí:

- Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và thủy sản đủ điều kiện ATTP: 500.000đ/lần/cơ sở (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính):

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 1.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≤  100 triệu đồng/tháng: 2.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≥  100 triệu đồng/tháng trở lên: 3.000.000đ/lần/cơ sở.

- Phí kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính):

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 500.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≤  100 triệu đồng/tháng: 1.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≥  100 triệu đồng/tháng trở lên: 1.500.000đ/lần/cơ sở.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản: 40.000 đồng/lần cấp (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính).

-  Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản: 150.000 đồng/lần cấp (biểu số 1 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

i) Kết quả thực hiện TTHC:Giấy chứng nhận cơ sở ATTP (thời hạn có hiệu lực trùng với thời hạn có hiệu lực của giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP cũ).

k) Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản;

- Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT ngày  04/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản và thay thế một số biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT;

- Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản;

- Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

                                                                                   ………, ngày……tháng…….năm …

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Kính gửi:  (Tên cơ quan kiểm tra)

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ....................................................................

2. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh:...............................................................

3. Điện thoại ……..………..Fax …..…………….. Email...................................

4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập:...................................

5. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

............................ Đề nghị …………..(tên cơ quan kiểm tra)……….. cấp/cấp lại

Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Lý do cấp lại: ....................................................................................................          

                                                                                          Đại diện cơ sở

                                                                                       (Ký tên, đóng dấu)

Hồ sơ gửi kèm:

-

-

67. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm thuỷ sản đối với trường hợp giấy chứng nhận sắp hết hạn:

 a)Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Trước 06 (sáu) ngày tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn, cơ sở nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận ATTP tới Phòng NN&PTNT UBND huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:

+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Phòng NN&PTNT UBND huyện phải xem xét tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho cơ sở nếu không đầy đủ.

+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng NN&PTNT UBND huyện thực hiện thẩm tra hồ sơ kiểm tra, đánh giá phân loại cơ sở do đơn vị đã thực hiện hoặc tổ chức đi kiểm tra thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở sản xuất thực phẩm (nếu cần hoặc trong trường hợp cơ sở chưa được kiểm tra, đánh giá phân loại).

+ Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP hoặc không cấp giấy chứng nhận ATTP trong đó phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2003/TT-BNNPTNT.

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm, hoặc quyết định thành lập (bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

+ Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm theo Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2003/TT-BNNPTNT.

+ Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được các cơ quan có chức năng quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh.

+ Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khoẻ;

+ Giấy chứng nhận ATTP (đối với trường hợp cơ sở có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP).

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:  15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 

đ) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng NN&PTNT UBND huyện.

e) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở sản xuất do cấp huyện cấp giấy ĐKKD. 

g) Mẫu đơn, tờ khai: Theo Thông tư số   01/2013/TT-BNNPTNT ngày  04/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

+ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục 2.

+ Bản thuyết minh cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm tại Phụ lục 3.

h) Lệ phí: 

- Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và thủy sản đủ điều kiện ATTP: 500.000đ/lần/cơ sở (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính).

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính):

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 1.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≤  100 triệu đồng/tháng: 2.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≥  100 triệu đồng/tháng trở lên: 3.000.000đ/lần/cơ sở.

- Phí kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm sản và thủy sản (Biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính):

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 500.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≤  100 triệu đồng/tháng: 1.000.000đ/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu  ≥  100 triệu đồng/tháng trở lên: 1.500.000đ/lần/cơ sở.

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản: 40.000 đồng/lần cấp (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính). 

-  Lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn để sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản: 150.000 đồng/lần cấp (biểu số 1 ban hành kèm theo Thông tư 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính) .

i) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận cơ sở ATTP (thời hạn hiệu lực là 03 năm).

k) Điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản;

- Thông tư số 01/2013/TT-BNNPTNT ngày  04/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản và thay thế một số biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2011/TT-BNNPTNT;

- Thông tư số 107/2012/TT-BTC ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thủy sản;

- Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm.

Phụ lục II

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

                                                                                   ………, ngày……tháng…….năm …

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI

GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Kính gửi:  (Tên cơ quan kiểm tra)

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: …………………………………………………...

……………………………………………………………………………………………

3. Điện thoại ……..………..Fax …..…………….. Email……………....………….........

4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: …………………………………

5. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:

            Đề nghị …………..(tên cơ quan kiểm tra)……….. cấp/ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

            Lý do cấp lại: ……………………………………………………………………..

                          

                                                                                          Đại diện cơ sở

                                                                                       (Ký tên, đóng dấu)

Hồ sơ gửi kèm:

-

-

-

Phụ lục III

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

………, ngày……tháng…….năm …

BẢN THUYẾT MINH

Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm

I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:  ………………………………………………………

2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

3. Điện thoại:  ……………….. Fax:  ……………….. Email: ………………………..

4. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước                                          DN 100% vốn nước ngoài    

DN liên doanh với nước ngoài                DN Cổ phần                          

DN tư nhân                                                 Khác   …………………….

                                                                        (ghi rõ loại hình)

5. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………………………..

6. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: ……………………………

7. Công suất thiết kế: ……………………………………………………………………

8. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ………………………

9. Thị trường tiêu thụ chính: ……………………………………………………………

II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói

và thông tin ghi trên bao bì

Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/

xuất xứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh………..  m2 , trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm :  ……………   m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh :   ….……………………   m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm :   ……………………….   m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm:   ………………….  m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác :   …….……………   m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:

2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

Số lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu

 sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

            Nước máy công cộng      □                          Nước giếng khoan  □

            Hệ thống xử lý:       Có    □                      Không                            □

            Phương pháp xử lý: ……………………………………………

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

            Tự sản xuất    □                                             Mua ngoài    □

        Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ……………………………..

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5. Người sản xuất, kinh doanh :

- Tổng số: ………………. người, trong đó:

            + Lao động trực tiếp: …………….người.

            + Lao động gián tiếp: …………… người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:

- Tập huấn kiến thức về ATTP:

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị…

- Tần suất làm vệ sinh:

- Nhân công làm vệ sinh: ……… người; trong đó …….. của cơ sở và ……… đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phần chính

Nước sản xuất

Mục đích

sử dụng

Nồng độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)

9. Phòng kiểm nghiệm

 - Của cơ sở  □               Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ………………

……………………………………………………………………………………………    

- Thuê ngoài  □              Tên những PKN gửi phân tích: …………………………….

……………………………………………………………………………………………

10. Những thông tin khác

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký tên, đóng dấu\

68. Thủ tục phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét có diện tích không vượt quá 10.000 m2 (01 ha):

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng bổ sung cho đầy đủ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hoặc phòng Kinh tế) chịu trách nhiệm thẩm định và dự thảo quyết định phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Tờ trình của UBND xã, thị trấn xin phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét.

+ Hồ sơ thuyết minh, bản đồ địa chính hiện trạng đồng ruộng và bản vẽ báo cáo kinh tế kỹ thuật; tỉ lệ 1/1.000 đến 1/2.000.

+ Dự toán chi phí công trình.

+ Biên bản cuộc họp nhân dân có ruộng trong vùng cải tạo (có xác nhận của thôn và UBND xã), kèm theo đơn xin cải tạo đồng ruộng của nhân dân có ruộng trong vùng cải tạo.

+ Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (đối với UBND thành phố).

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt (có hiệu lực trong thời gian 12 tháng).

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Khoáng sản năm 2010;

- Nghị định số 15/2012/NĐ-CPngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

- Nghị định số 29/2011/NĐ-CPngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;

- Quyết định số 48/2009/QĐ-UBNDngày 28/9/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định về quản lý hoạt động cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét để làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh;

- Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý hoạt động cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét để làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND.

69. Thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 3:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: UBND cấp xã gửi 01 (một) bộ hồ sơ đến UBND cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ UBND cấp huyện phải trả lời bằng văn bản về tính hợp lệ của hồ sơ để tiến hành thẩm định hoặc không thẩm định.

+ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì thẩm định các nội dung của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất trong 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

+ Sau khi có kết quả thẩm định, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND cấp huyện ban hành quyết định phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và trả kết quả về UBND cấp xã trong 02 (hai) ngày làm việc.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Tờ trình của UBND cấp xã trình UBND cấp huyện phê duyệt dự án.

+ Đơn đăng ký của các hộ tham gia dự án hỗ trợ phát triển sản xuất.

+ Biên bản họp thôn, bản.

+ Danh sách hộ, nhóm hộ đăng ký dự án hỗ trợ phát triển sản xuất.

+ Thuyết minh dự án hỗ trợ phát triển sản xuất.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: UBND cấp xã.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hành chính.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đăng ký tham gia dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014).

- Biên bản họp thôn (Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014).

- Danh sách hộ, nhóm hộ đăng ký dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 5/12/2014).

- Thuyết minh dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 5/12/2014).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNTngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện nội dung hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định 551/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn.

PHỤ LỤC 01

ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

UBND Xã ....
Thôn ….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------

 

(Tên thôn), ngày      tháng      năm ……

ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT

Họ tên chủ hộ:

Địa chỉ: (thôn, xã, huyện)

1. Điều kiện sản xuất của hộ gia đình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Diện tích đất để tham gia dự án

m2

 

 

2

Lao động trong độ tuổi

 

 

 

3

Điều kiện khác

 

 

 

2. Nội dung đăng ký tham gia dự án

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

1

Giống cây trồng

 

 

 

2

Giống vật nuôi

 

 

 

3

Phân bón

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

5

…………………………

 

 

 

- Nội dung đăng ký tham gia dự án: (địa điểm, mục tiêu)

- Theo dự kiến dự án phát triển sản xuất của xã, cam kết có đủ nguồn lực (đất đai, nhân công, chuồng trại...v v) để thực hiện các hoạt động nói trên. Cam kết thực hiện đầy đủ các nội dung, quy định của dự án;

Hộ xin cam đoan thực hiện đầy đủ các điều đã cam kết trên; nếu sai hộ xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Chủ hộ đăng ký (ký tên)

PHỤ LỤC 02

BIÊN BẢN HỌP THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

UBND Xã ....
Thôn ….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------

 

(Tên thôn), ngày      tháng      năm ……

BIÊN BẢN HỌP THÔN

Hôm nay, ngày      tháng      năm 20..., tại (ghi rõ địa điểm tổ chức họp) thôn …… đã tổ chức họp để: (nêu mục đích cuộc họp).

- Chủ trì cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh người chủ trì).

- Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).

- Thành phần tham gia:

+ Đại diện các tổ chức, đoàn thể tham gia:.................................................................

.....................................................................................................................................

+ Số lượng hộ tham gia (có danh sách kèm theo):

1. Nội dung cuộc họp

- Phổ biến dự kiến dự án hỗ trợ phát triển sản xuất của xã

- Phổ biến chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135

- Bình xét hộ đủ điều kiện về đất đai, lao động tham gia dự án

- Quyết định hộ, nhóm hộ tham gia dự án.

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

2. Kết quả cuộc họp

- Danh sách các hộ, nhóm hộ được lựa chọn tham gia dự án....................................

- Nội dung dự án hỗ trợ phát triển sản xuất đề nghị chỉnh sửa, bổ sung....................

- Phương thức tổ chức thực hiện dự án.....................................................................

Cuộc họp đã kết thúc vào ... giờ … cùng ngày. Các thành viên tham dự đã thống nhất nội dung biên bản./.

 

Đại diện hộ dân
(ký, họ tên)

Thư ký
(ký, họ tên)

Chủ trì (Trưởng thôn)
(ký, họ tên)


PHỤ LỤC 03

DANH SÁCH HỘ THAM GIA DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

UBND XÃ ....
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------

 

(Tên xã), ngày      tháng      năm ……

DANH SÁCH HỘ, NHÓM HỘ THAM GIA

DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT

Căn cứ vào Biên bản họp các thôn ... ngày ... tháng ... năm…… về lựa chọn danh sách hộ, nhóm hộ tham gia và nội dung thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 năm 20…;

Căn cứ nhu cầu của các hộ, nhóm hộ tham gia thực hiện dự án;

Danh sách các hộ, nhóm hộ đăng ký tham gia dự án và nhận hỗ trợ như sau:

TT

Họ và tên

Địa chỉ

Diện tích đất SX

Lao động

Đăng ký hỗ trợ

Ghi chú

Giống cây trồng

Giống vật nuôi

Phân bón

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số hộ tham gia:................................................................................................

Tổng số nhóm hộ tham gia (nếu có):........................................................................

Tổng số tiền đề nghị dự án hỗ trợ :………………đồng (bằng chữ........................... )

Tổng số tiền người dân đóng góp:……………….đồng (bằng chữ........................... )

Đồng ý......................................................................................................................

Không đồng ý (thay đổi nếu có)...............................................................................

.................................................................................................................................

Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của UBND xã
(Chủ tịch Ký tên đóng dấu)


PHỤ LỤC 04

THUYẾT MINH DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

UBND XÃ ....
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
------------------

 

(Tên xã), ngày      tháng      năm ……


THUYẾT MINH DỰ ÁN

Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135

1. Mục tiêu dự án:

- Phát triển sản xuất để tạo việc làm, tăng năng suất cây trồng, vật nuôi, tăng giá trị thu nhập từ sản xuất...

- Thu nhập tăng thêm của các hộ nghèo tham gia dự án.

- Số hộ thoát nghèo sau khi tham gia dự án.

2. Nội dung dự án:

- Địa điểm triển khai: (thôn, bản, ấp phum, sóc).

- Tóm tắt nội dung dự án (loại hình sản xuất, qui mô, tổng số hộ, nhóm hộ tham gia…vv).

- Các yêu cầu về kỹ thuật: Giải thích rõ các yêu cầu chi tiết về mặt kỹ thuật liên quan đến các hoạt động dự án. Ví dụ: Tên giống, chủng loại, yêu cầu chất lượng, số lượng hỗ trợ, các loại vật tư, thiết bị cần thiết hỗ trợ (tên, chủng loại, thông số kỹ thuật, số lượng hỗ trợ,...), quy trình kỹ thuật áp dụng...v.v.

- Thời gian triển khai.

- Dự kiến đạt được.

- ......................................

3. Các hoạt động của dự án(nếu dự án bao gồm nhiều năm thì mỗi năm làm một 1 bảng và 1 bảng tổng hợp chung theo mẫu sau).

STT

Tên hoạt động

Số hộ, nhóm hộ tham gia

Số lượng, khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Thời gian thực hiện và các ghi chú khác

Dân đóng góp

Dự án hỗ trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

……

……

……

……

……

……………

 

Tổng kinh phí

 

 

 

 

 

 

4. Tổ chức thực hiện dự án:

- Nêu rõ phương thức tổ chức thực hiện.

- Trách nhiệm của các hộ tham gia dự án.

- Trách nhiệm của UBND cấp xã, Trưởng thôn, bản và cán bộ tham gia thực hiện dự án.

5. Kiểm tra, đánh giá, tổng kết, báo cáo kết quả thực hiện dự án

- Nêu rõ nội dung hình thức kiểm tra, đánh giá thực hiện dự án.

- Phân công tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra, đánh giá, tổng kết, báo cáo kết quả thực hiện dự án.

 

Ngày    tháng    năm 20...
TM. UBND XÃ....
CHỦ TỊCH
(ký và đóng dấu)

 

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi.
Điện thoại: 055 3842632; Fax: 055 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com