VI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM

VI. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM:

70. Thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án vay vốn giải quyết việc làm của Quỹ quốc gia về việc làm có mức vay dưới 100 triệu đồng:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Các đối tượng có nhu cầu vay vốn lập hồ sơ vay vốn gửi Ngân hàng chính sách xã hội địa phương.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng bổ sung cho đầy đủ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 15 ngày (tính theo ngày làm việc) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy, Ngân hàng chính sách xã hội địa phương có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ dự án và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án.

Trong thời hạn nêu trên, nếu chưa trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án thì Ngân hàng chính sách xã hội phải chịu trách nhiệm và nêu rõ lý do.

Trong thời hạn 15 ngày (tính theo ngày làm việc) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt, UBND cấp huyện phải phê duyệt dự án, nếu không ra quyết định phê duyệt dự án thì cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do để Ngân hàng chính sách xã hội thông báo cho đối tượng.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ngân hàng chính sách xã hội địa phương.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh:

+ Dự án có xác nhận của UBND cấp xã nơi thực hiện dự án về địa điểm hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ của đối tượng hiện đang hoạt động trên địa bàn.

+ Đối với các đối tượng có mức vay trên 30 triệu đồng phải có tài sản bảo đảm tiền vay theo quy định.

Ngoài ra, tùy theo từng trường hợp cụ thể, cần có một trong các giấy tờ sau:

+ Bản sao hợp đồng hợp tác sản xuất, kinh doanh có chứng thực của UBND cấp xã (đối với tổ hợp tác);

+ Bản sao giấy tờ chứng minh có đủ tiêu chí xác định trang trại theo quy định tại mục III Thông tư liên tịch số 69/2000/BNN-TCTK ngày 23/6/2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tổng cục Thống kê “Hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại” (đối với chủ trang trại).

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép hành nghề (đối với Hộ kinh doanh cá thể; Hợp tác xã; Doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật doanh nghiệp; Cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật).

+ Bản sao quyết định thành lập (đối với Trung tâm giáo dục lao động - xã hội).

Đối với hộ gia đình:

+ Dự án có xác nhận của UBND cấp xã nơi thực hiện dự án về địa điểm hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ của đối tượng hiện đang hoạt động trên địa bàn.

+ Đơn tham gia dự án của từng hộ gia đình có xác nhận của UBND cấp xã về việc cư trú hợp pháp của người vay hiện đang cư trú trên địa bàn.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:03 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Hộ kinh doanh, hộ gia đình.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, UBND cấp huyện.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt các dự án của Chủ tịch UBND cấp huyện kèm theo biểu tổng hợp dự án (kèm hồ sơ vay vốn đã qua thẩm định).

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại Thông tư số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008:

- Dự án vay vốn quỹ cho vay giải quyết việc làm (áp dụng cho cơ sở sản xuất kinh doanh): Mẫu số 1A;

- Dự án vay vốn quỹ cho vay giải quyết việc làm (áp dụng cho dự án hộ và nhóm hộ gia đình): Mẫu số 1B;

- Đơn tham gia dự án vay vốn giải quyết việc làm: Mẫu số 2.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm;

- Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg;

- Thông tư số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg.

 

MẪU SỐ 1A

DỰ ÁN VAY VỐN QUỸ CHO VAY GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

(Áp dụng cho cơ sở sản xuất kinh doanh)

 

Tên dự án:.....................................................................................................

Họ và tên chủ dự án: ……………………………………………………............

Địa chỉ liên hệ: ..............................................................................................

Địa điểm thực hiện dự án: ............................................................................

I. BỐI CẢNH

- Đặc điểm tình hình cơ sở sản xuất kinh doanh: ..........................................

- Bối cảnh kinh tế - xã hội :..............................................................................

- Khả năng phát triển cơ sở sản xuất kinh doanh trong dự án:.......................

.........................................................................................................................

II. MỤC TIÊU DỰ ÁN

1. Đầu tư phát triển, mở rộng sản xuất kinh doanh, tăng sản phẩm, doanh thu, lợi nhuận.

2. Giải quyết việc làm cho lao động:

- Tạo thêm chỗ làm việc mới, thu hút thêm lao động vào làm việc.                    

- Đảm bảo việc làm, ổn định chỗ làm việc cho người lao động.

- Đảm bảo thu nhập góp phần ổn định cuộc sống cho người lao động.

III. NỘI DUNG DỰ ÁN

1. Chủ thể dự án: ............................................................................................

- Tên gọi cơ sở sản xuất, kinh doanh: .............................................................

- Chức năng: ...................................................................................................

- Tên người đứng đầu: ....................................................................................

- Địa chỉ trụ sở sản xuất: .................................................................................

- Vốn hoạt động: ..................................................................................... đồng

- Số hiệu tài khoản tiền gửi: ...........................................................................

2. Mặt bằng sản xuất, kinh doanh (hiện trạng, diện tích):

- Văn phòng (địa chỉ, m2): .............................................................................

- Nhà xưởng, kho bãi (địa chỉ, m2): ...............................................................

3. Nguồn vốn hoạt động (quy ra tiền): ...........................................................

- Tổng số:

Trong đó: - Vốn tự có.............đồng

                 - Vốn vay:..............đồng

Chia ra:   - Vốn cố định: ....... đồng

                - Vốn lưu động ......đồng

4. Năng lực sản xuất:

- Xưởng sản xuất (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động):

- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):

- Tổ chức, bộ máy (số lượng phòng ban, số lượng lao động):

5. Kết quả sản xuất kinh doanh (2 năm gần nhất):

- Sản phẩm (số lượng, khối lượng từng loại sản phẩm): ................................

- Doanh thu: ..................................................................... (đồng)

- Thuế: .................................(đồng). Lợi nhuận :.................................(đồng)

- Tiền lương bình quân của công nhân:.........................................(đồng/tháng)

6. Nhu cầu mở rộng sản xuất kinh doanh, phát triển doanh nghiệp:

a) Mở rộng, cải tạo nhà xưởng:

- Diện tích mở rộng, cải tạo:.....................................................................

- Chi phí mở rộng, cải tạo:........................................................................

b)  Đầu tư trang thiết bị:

- Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ........................................

- Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): .................................................

c) Đầu tư vốn lưu động:

Vật tư, nguyên, nhiên liệu (chủng loại, số lượng, giá trị): ...........................

d) Nhu cầu sử dụng lao động:

- Lao động hiện có: ............................................................người

- Lao động tăng thêm: ................................................................người

Trong đó:

+ Lao động nữ: .................................................................người

+ Lao động là người tàn tật: ............................................. người

+ Lao động là người dân tộc: ........................................... người

+ Lao động bị thu hồi đất do chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp:……………. người

7. Số vốn xin vay từ Quỹ Quốc gia về việc làm:

- Tổng số vốn xin vay: .................................... đồng (% so với tổng số vốn thực hiện dự án).

- Mục đích sử dụng vốn vay: ..........................................................................

- Thời hạn vay: ..................... tháng. Lãi suất:...................................% tháng

8. Tài sản thế chấp: (ghi cụ thể tài sản và giá trị)

IV. HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA DỰ ÁN

1. Đối với doanh nghiệp:

- Tăng năng lực sản xuất (máy móc, thiết bị): ...................................

- Tăng sản phẩm, doanh thu (số lượng, giá trị): ...................................

- Tăng lợi nhuận: ...................... đồng. Tăng số thuế phải nộp ngân sách nhà nước ........... đồng.

2. Đối với người lao động:

- Thu hút và đảm bảo ổn định việc làm cho: ................................... lao động

- Tiền công:...................................................................................đồng/tháng

V. PHẦN CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN

Tôi xin cam kết:

- Thu hút lao động: .................................................. (người)

- Sử dụng vốn đúng mục đích đã nêu trong dự án.

- Đảm bảo thời hạn hoàn trả vốn.

- Thực hiện đầy đủ, đúng chế độ: thời gian làm việc và nghỉ ngơi, bảo hộ lao động, bảo hiểm đối với người lao động và nghĩa vụ đối với Nhà nước.

 

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn.

...... Ngày ....... tháng ........ năm .......

Chủ dự án

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

MẪU SỐ 1B

DỰ ÁN VAY VỐN QUỸ CHO VAY GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

(Áp dụng cho dự án hộ và nhóm hộ gia đình)

 

Tên dự án:...................................................................................................

Họ và tên chủ dự án: ..................................................................................

Chức vụ: .....................................................................................................

Địa chỉ thường trú: .....................................................................................

Địa điểm thực hiện dự án: .........................................................................

I. MỤC TIÊU DỰ ÁN

1. Phát triển kinh tế hộ gia đình, tăng sản phẩm, doanh thu, lợi nhuận.

2. Giải quyết việc làm cho lao động:

- Tạo thêm chỗ làm việc mới, thu hút thêm lao động vào làm việc.

- Đảm bảo việc làm, ổn định thu nhập cho người lao động.

II. NỘI DUNG DỰ ÁN

1. Ngành nghề chính tham gia dự án:

- Trồng trọt (số lượng hộ tham gia): ..............................................................

- Chăn nuôi (số lượng hộ tham gia): ..............................................................

- Tiểu, thủ công nghiệp, chế biến (số lượng hộ tham gia): .............................

2. Tổng số hộ tham gia dự án (Biểu tổng hợp kèm theo):

- Tổng số lao động các hộ tham gia dự án: ....................................... (người)

- Số lao động được tạo việc làm mới: ................................................(người)

Trong đó:

+ Lao động nữ:........... người; Lao động là người tàn tật:...........người

+ Lao động là người dân tộc:...... người; Lao động bị thu hồi đất do chuyển đổi mục đích sử dụng đất: ................. người.

3. Tổng số vốn thực hiện dự án:

- Nguồn vốn hiện có:..............(đồng), trong đó: Vốn bằng tiền:......... (đồng)

4. Tổng số vốn xin vay từ Quỹ cho vay giải quyết việc làm:.............đồng

5. Thời hạn vay vốn: ............ tháng. Lãi suất vay: ........................%/tháng

6. Mục đích sử dụng tiền vay: ........................................................................

7. Thời gian thực hiện dự án:……………………………..............................

III. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN

Tôi cam kết quản lý và có trách nhiệm đôn đốc các thành viên vay vốn sử dụng đúng mục đích và hoàn trả vốn và lãi đúng thời hạn cho nhà nước.

 

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn

 

...... Ngày ....... tháng ...... năm .....

Chủ dự án

(Ký và ghi rõ họ tên)

TỈNH,TP....................HUYỆN,QUẬN,TX.............

Xã, Phường, Thị trấn...............................................

BIỂU TỔNG HỢP DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH THAM GIA DỰ ÁN VAY VỐN GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

(Kèm theo dự án của chủ dự án:................ Địa chỉ:..................)

 

STT

Họ và tên chủ hộ

Địa chỉ

Số lao động hiện có trong hộ (Người)

Số vốn hiện có

(Triệu đồng)

Số vốn xin vay

(Triệu đồng)

Mục đích sử dụng vốn

Thời hạn vay vốn

(tháng)

Số lao động thu hút

(Người)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

x

x

 

 

 

Chủ dự án

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

MẪU SỐ 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------

ĐƠN THAM GIA DỰ ÁN VAY VỐN GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

Kính gửi:

Ông/Bà............................................................................
Chủ dự án nhóm hộ...........................................................

Tên tôi là:..................................................... Năm sinh:..................................

Số CMND:............................Cấp ngày:..................tại:...................................

Trú tại:.............................................................................................................

Hộ khẩu thường trú:........................................................................................

Nghề nghiệp chính:.........................................................................................

Có tư liệu sản xuất:

- Đất ruộng: .................m2; vườn:................. m2; chuồng trại:................ m2

- Vật nuôi (số lượng gia súc, gia cầm):.................. con, giá trị:..........(đồng);

- Cây trồng (số lượng cây): ....................................cây, giá trị:.......... (đồng);

- Công cụ sản xuất (ghi cụ thể, số lượng): ..............cái, giá trị:.......... (đồng);

- Lao động trong hộ (người):.....................................................................

- Tiền mặt (đồng): ......................................................................................

Tổng số vốn hiện có: ............................................... (đồng)

Nay tôi có nhu cầu tham gia dự án vay vốn giải quyết việc làm để vay vốn đầu tư sản xuất (ghi cụ thể mục đích sử dụng vốn vay):.........................................

Số vốn cần vay (đồng): ........................Lãi suất vay: ....................... %/tháng

Thời hạn vay: ...............tháng, để tạo việc làm mới cho: ................. lao động

Trong đó:

+ Lao động nữ:............ người; Lao động là người tàn tật:.....................người

+ Lao động là người dân tộc:...... người; Lao động bị thu hồi đất do chuyển đổi mục đích sử dụng đất: ................. người.

Tôi làm đơn này kính đề nghị Ông/Bà......................... cho tôi được tham gia dự án vay vốn cho Quỹ cho vay giải quyết việc làm, nếu được vay vốn tôi bảo đảm sử dụng vốn vay đúng mục đích được duyệt và cam kết hoàn trả vốn và lãi đúng thời hạn. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn.

...... Ngày ....... tháng ..... năm 200.....

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi.
Điện thoại: 055 3842632; Fax: 055 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com