I. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH

I. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH:

1. Đăng ký hộ kinh doanh:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, nhóm cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình nộp hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc UBND cấp huyện nơi đặt địa điểm kinh doanh.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

+  Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung bằng văn bản cho người thành lập hộ kinh doanh.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho cá nhân.

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực tiếp bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh.

+ Bản sao giấy chứng minh nhân dân của các cá nhân tham gia hộ kinh doanh hoặc người đại diện hộ gia đình.

+ Danh sách các cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh doanh.

+ Biên bản họp nhóm cá nhân về việc thành lập hộ kinh doanh đối với trường hợp hộ kinh doanh do một nhóm cá nhân thành lập.

+ Đối với những ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề  thì phải có bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình.

+ Đối với những ngành, nghề phải có vốn pháp định thì phải có bản sao hợp lệ văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Cá nhân, nhóm cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

h) Lệ phí: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 176/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quy định tại Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

- Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh (Phụ lục III-1).

- Danh sách các cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh doanh(Phụ lục III-2).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không

l) Căn cứ pháp lý:

Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005;

Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về TTHC của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 176/2012/TT-BTC, ngày 23/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.


PHỤ LỤC III-1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

…………, ngày …... tháng …… năm ……..

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………….. Giới tính: .......

Sinh ngày: …../ …../ …… Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ..........

Chứng minh nhân dân số: ..............................................................................

Ngày cấp: ……/ ……/ …….Nơi cấp: .............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):..............................

Số giấy chứng thực cá nhân: ...........................................................................

Ngày cấp: …../ …../ …….. Ngày hết hạn: ……./ ……/ ………. Nơi cấp: ......

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:....................................................

Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:....................................................

Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................

Điện thoại: ……………………………………………………Fax: ..................

Email: …………………………………………………………Website:............

Đăng ký hộ kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................

2. Địa điểm kinh doanh:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ...................................................

Tỉnh/Thành phố:.............................................................................................

Điện thoại: …………………………………………………… Fax: .................

Email: ………………………………………………………… Website: ..........

3. Ngành, nghề kinh doanh: ...........................................................................

4. Vốn kinh doanh:

Tổng số (bằng số; VNĐ): ...............................................................................

Phần vốn góp của mỗi cá nhân (đối với trường hợp hộ kinh doanh do một nhóm cá nhân góp vốn thành lập; kê khai theo mẫu): Gửi kèm

Tôi và các cá nhân tham gia thành lập hộ kinh doanh cam kết:

- Bản thân không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
- ………………………
- ………………………
- ………………………

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)


PHỤ LỤC III-2

DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN GÓP VỐN THÀNH LẬP HỘ KINH DOANH

 

STT

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu

Vốn góp

Thời điểm góp vốn

Chữ ký

Giá trị phần vốn góp1  (bằng số; VNĐ)

Tỷ lệ (%)

Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng ….. năm ….
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)

2.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Khi thay đổi nội dung kinh doanh đã đăng ký, chủ hộ kinh doanh hoặc người đại diện hộ kinh doanh gửi thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh tới UBND cấp huyện nơi đã đăng ký kinh doanh.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+  Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC hoàn thiện hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho cá nhân.

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh;

+ Đối với những ngành, nghề phải có chứng chỉ hành nghề  thì phải có bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của cá nhân hoặc đại diện hộ gia đình.

+ Đối với những ngành, nghề phải có vốn pháp định thì phải có bản sao hợp lệ văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:05 ngày làm việc

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

h) Lệ phí:30.000 đồng (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục III-3 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không.

l) Căn cứ pháp lý:

Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005;

Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về TTHC của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

PHỤ LỤC III-3

TÊN HỘ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: …………..

………, ngày …… tháng ….. năm …….

 

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .....................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:..................................................

Do: ………………………………………………………… Cấp ngày: …… / ………../

Địa điểm kinh doanh:......................................................................................

Điện thoại:………………………………………………….. Fax: ...................

Email: ………………………………………………………. Website: ............

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh như sau:

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này (Trường hợp đăng ký thay đổi địa điểm kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ sở dự định chuyển tới).

Các giấy tờ gửi kèm:
- ……………………….
- ………………………
- ………………………

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi họ tên)

3. Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Khi chấm dứt hoạt động kinh doanh, hộ kinh doanh phải gửi thông báo về việc chấm dứt hoạt động và nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh tại UBND cấp huyện nơi đã đăng ký, đồng thời thanh toán đầy đủ các khoản nợ, gồm cả nợ thuế và nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Tiếp nhận hồ sơ và hoàn tất thủ tục

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thông báo về việc chấm dứt hoạt động.

+ Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:Trong ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Quyết định thu hồi giấy chứng nhận hộ kinh doanh.

h) Lệ phí:Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về việc chấm dứt hoạt động (theo mẫu quy định tại Phụ lục III-5 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không

l) Căn cứ pháp lý:

Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005;

Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về TTHC của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC III-5

TÊN HỘ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: …………..

………, ngày …… tháng ….. năm …….

 

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG HỘ KINH DOANH

Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:........................................................................

Do: ………………………………………………………… cấp ngày: …… / ………../...

Địa điểm kinh doanh:................................................................................................................

Điện thoại:………………………………………………….. Fax: ......................................

Email: ………………………………………………………. Website: ..............................

Thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh kể từ ngày ……..…/ ………/ ……..

Hộ kinh doanh cam kết đã hoàn thành các khoản nợ, nghĩa vụ thuế, tài sản và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
- ……………………….
- ………………………
- ………………………

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi họ tên)

4. Thông báo tạm dừng kinh doanh:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh phải gửi thông báo bằng văn bản cho UBND cấp huyện nơi hộ kinh doanh đã đăng ký và cơ quan thuế ít nhất 15 ngày trước khi tạm ngừng kinh doanh.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan cấp giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp hồ sơ sau khi tiếp nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện cấp giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đã đăng ký tạm ngừng hoạt động.

b) Cách thức thực hiện:Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:Thông báo tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC:Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC:Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC:Giấy xác nhận về việc hộ kinh doanh đã đăng ký tạm ngừng hoạt động.

h) Lệ phí:Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Thông báo tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục III-4 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không.

l) Căn cứ pháp lý:

Luật Doanh nghiệp ngày 29/11/2005;

Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về TTHC của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC III-4

TÊN HỘ KINH DOANH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: …………..

………, ngày …… tháng ….. năm …….

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH

Kính gửi: (Tên cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện)

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:..................................................

Do: ………………………………………………………… Cấp ngày: …… / ………../

Địa điểm kinh doanh:......................................................................................

Điện thoại:………………………………………………….. Fax: ...................

Email: ………………………………………………………. Website: ............

Thông báo tạm ngừng kinh doanh như sau:

Thời gian tạm ngừng:......................................................................................

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………… tháng …………..năm............

Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………… tháng …………..năm...........

Lý do tạm ngừng:............................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

Tôi cam kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

 

ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi họ tên)

5. Đăng ký hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Người đại diện hợp pháp của hợp tác xã nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện (hợp tác xã có thể gửi hồ sơ đăng ký qua địa chỉ thư điện tử của cơ quan đăng ký hợp tác xã nhưng phải nộp hồ sơ bằng văn bản khi đến nhận giấy chứng nhận đăng ký để đối chiếu và lưu hồ sơ).

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì cơ quan đăng ký hợp tác xã hướng dẫn người đến làm thủ tục bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong 05 ngày làm việc, cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã.Trong trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận đăng ký thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử nêu rõ lý do cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã biết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã.

+ Điều lệ của hợp tác xã được xây dựng.

+ Phương án sản xuất kinh doanh.

+ Danh sách thành viên.

+Danh sách hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc), ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên.

+ Nghị quyết của hội nghị thành lập về những nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 20 Luật Hợp tác xã đã được biểu quyết thông qua.

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

h) Lệ phí: 150.000 đồng/1 lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

- Giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã theo mẫu quy định tại Phụ lục I-1.

- Điều lệ của hợp tác xã được xây dựng theo Điều 21 Luật Hợp tác xã.

- Phương án sản xuất kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I-2.

- Danh sách thành viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I-3.

- Danh sách hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc), ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I-4.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Hợp tác xã được cấp giấy chứng nhận đăng ký khi có đủ các điều kiện sau đây:

- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm.

- Tên của hợp tác xã  được đặt theo quy định tại Điều 22 của Luật Hợp tác xã năm 2012.

- Có trụ sở chính theo quy định tại Điều 26 của Luật Hợp tác xã năm 2012.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…… ngày….. tháng….. năm….

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thành lập hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):.............................................. Giới tính:..

Sinh ngày:……/ ……/ …… Dân tộc:……………… Quốc tịch:......................

Chứng minh nhân dân số:...............................................................................

Ngày cấp:……/ ……/ …… Nơi cấp:...............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):...............................

Số giấy chứng thực cá nhân:............................................................................

Ngày cấp:…… / ……/ …… Ngày hết hạn:…… / ……/ …… Nơi cấp:...........

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:....................................................

Tỉnh/Thành phố:.............................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:....................................................

Tỉnh/Thành phố:.............................................................................................

Điện thoại:…………………………………….. Fax: ......................................

Email: …………………………………………Website:..................................

Đăng ký thành lập hợp tác xã với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập(đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới

 

Thành lập trên cơ sở được tách hợp tác xã

 

Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã

 

Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã

 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi

 

2. Tên hợp tác xã:

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):.............................

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):........................................

Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có):......................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:....................................................

Tỉnh/Thành phố:.............................................................................................

Điện thoại:…………………………………….. Fax: ......................................

Email: …………………………………………Website:..................................

4. Tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh(nếu có):.......................................

5. Tên, địa chỉ, người đại diện văn phòng đại diện(nếu có):.......................

6. Tên, địa chỉ, người đại diện địa điểm kinh doanh(nếu có): ....................

7. Ngành, nghề kinh doanh(ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

8. Vốn điều lệ:

Tổng số (bằng số; VNĐ):................................................................................

Trong đó:

- Tổng số vốn đã góp:.....................................................................................

- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:................................

- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:....................................

9. Số lượng thành viên: ................................................................................

10. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi(chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình hợp tác xã):

a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .......................................

b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã: .......................................  

Tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung giấy đề nghị đăng ký thành lập hợp tác xã trên.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

Phụ lục I-2

PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ

PHẦNI.TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM GIA CỦA HỢP TÁC XÃ

I. Tổng quan về tình hình thị trường

II. Đánh giá khả năng tham gia thị trường của hợp tác xã

III. Căn cứ pháp lý cho việc thành lập và hoạt động của hợp tác xã

PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ

I. Giới thiệu tổng thể

1. Tên hợp tác xã

2. Địa chỉ trụ sở chính

3. Vốn điều lệ

4. Số lượng thành viên

5. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh

II. Tổ chức: bộ máy và giới thiệu chức năng nhiệm vụ tổ chức bộ máy của hợp tác xã

PHẦN III. PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH

I. Phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội phát triển và thách thức của hợp tác xã

II. Phân tích cạnh tranh

III. Mục tiêu và chiến lược phát triển của hợp tác xã

IV. Các hoạt động sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã

1. Nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ hoặc việc làm của thành viên

2. Dự kiến các chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã căn cứ vào hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)

3. Xác định các hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)

V. Kế hoạch Marketing

VI. Phương án đầu tư cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất, kinh doanh

PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH

I. Phương án huy động và sử dụng vốn

II. Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu

III. Phương án tài chính khác

PHẦN V. KẾT LUẬN

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)

 

 

Phụ lục I-3

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ

I. THÀNH VIÊN LÀ CÁ NHÂN

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu

Vốn góp

Thời điểm góp vốn

Chữ ký của thành viên

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)

Tỷ lệ (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. THÀNH VIÊN LÀ PHÁP NHÂN

STT

Tên pháp nhân

Địa chỉ trụ sở chính

Số Giấy chứng nhận đăng ký (hoặc các giấy chứng nhận tương đương)

Vốn góp

Thời điểm góp vốn

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của pháp nhân

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp2 (bằng số; VND)

Tỷ lệ (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……, ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)3

____________

1Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.

2Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.

3Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu.

Phụ lục I-4

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC), BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN HỢP TÁC XÃ

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Chỗ ở hiện tại

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

Số, ngày, cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với cá nhân

Vốn góp

Thời điểm góp vốn

Chức danh

Ghi chú

Giá trị phần vốn góp1 (bằng số; VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

A. Danh sách hội đồng quản trị

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Giám đốc (tổng giám đốc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. Danh sách ban kiểm soát (kiểm soát viên)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……, ngày…. tháng…. năm…
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)2

1Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên

2Trường hợp thành lập mới thì không phải đóng dấu

6. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Khi thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã chuẩn bị hồ sơ và nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hoàn chỉnh, cơ quan hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC hoàn chỉnh hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong 05 ngày làm việc, cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, đồng thời cập nhật vào hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Trường hợp không cấp giấy chứng nhận đăng ký thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thông báo về việc đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo mẫu.

+ Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc mở chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểmkinh doanh của hợp tác xã.

+ Quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc cử người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

+Bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

+ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với chi nhánh hợp tác xã kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

(Bản sao hợp lệ: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của HTX.

h) Lệ phí: 150.000 đồng/1 lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/1/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về việc đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-5Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

-Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-5

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………….

…… ngày….. tháng….. năm…..

 

THÔNG BÁO

Về việc đăng ký thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):...............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:...........................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................

Đăng ký thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):          

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):…….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có):..........

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.......................................................

Tỉnh/Thành phố: ...............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:...............................

Email: …………………………………………………. Website:........................

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh i với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động i với văn phòng đại diện):.........................................

4. Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đại diện (ghi bằng chữ in hoa):…………………... Giới tính:........

Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:……………………. Quốc tịch:..............

Chứng minh nhân dân số: .................................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ...............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):..................................

Số giấy chứng thực cá nhân: ..............................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:............

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:...........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.......................................................

Tỉnh/Thành phố: ...............................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.......................................................

Tỉnh/Thành phố:................................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:...............................

Email: …………………………………………………. Website:.........................

Hợp tác xã cam kết:

- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA 
HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

7. Thủ tục thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:

+Khi thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã, hợp tác xã phải nộp 01 bộ hồ sơ  tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện đã cấp giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã.

+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại hồ sơ đăng ký hợp tác xã, hợp tác xã phải tiến hành đăng ký thay đổi nơi đăng ký hợp tác xã tại cơ quan đăng ký hợp tác xã mới. Hợp tác xã phải nộp cho cơ quan đăng ký hợp tác xã mới bộ hồ sơ đã được cơ quan đăng ký hợp tác xã cũ bàn giao kèm theo các giấy tờ theo quy định.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận và cấp giấy biên nhận.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan bàn giao đầy đủ bộ hồ sơ đăng ký cho hợp tác xã và lưu giữ một bản sao bộ hồ sơ đó tại cơ quan đăng ký hợp tác xã. Khi bàn giao hồ sơ cho hợp tác xã, phải có giấy biên nhận có chữ ký của người trao, người nhận hồ sơ; toàn bộ hồ sơ được niêm phong và được giao cho người nhận.

Trường hợp không bàn giao bộ hồ sơ đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã theo mẫu quy định tại Phụ lục I-16.

+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Bàn giao đầy đủ bộ hồ sơ đăng ký cho hợp tác xã.

h) Lệ phí: 30.000 đồng/lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-16 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-16

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……


GIẤY ĐỀ NGHỊ

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):...............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký:............................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................

Đề nghị thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã với nội dung sau:

1. Cơ quan đăng ký hợp tác xã đã đăng ký

Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã: ......................................................................

Địa chỉ trụ sở: ....................................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax: ..............................

Email: …………………………………………………. Website:........................

2. Cơ quan đăng ký hợp tác xã dự định đăng ký

Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã: ......................................................................

Địa chỉ trụ sở: ....................................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax: ..............................

Email: …………………………………………………. Website:........................

Lý do thay đổi: ..................................................................................................

Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

8. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC:Khi thay đổi một hoặc một số nội dung về tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện thì hợp tác xã nộp hồ sơ tạibộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính để được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan đăng ký hợp tác xã thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã và cấp giấy chứng nhận đăng ký mới cho hợp tác xã. Khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới, hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp trước đó.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã theo mẫu.

+ Nghị quyết của hội đại hội thành viên hoặc quyết định của hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã.

+ Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp trước đó.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký mới.

h) Lệ phí: 30.000 đồng/lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục số I-7 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

-Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-7

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………….

…… ngày….. tháng….. năm…..

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):..............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.........................................

Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã1 như sau:

Nội dung đăng ký thay đổi

Đánh dấu

- Tên hợp tác xã

 

- Địa chỉ trụ sở chính

 

- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh

 

- Vốn điều lệ

 

- Người đại diện theo pháp luật

 

- Tên chi nhánh

 

- Địa chỉ chi nhánh

 

- Người đại diện chi nhánh

 

- Tên văn phòng đại diện

 

- Địa chỉ văn phòng đại diện

 

- Người đại diện văn phòng đại diện

 

____________

1 Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào nội dung dự định đăng ký thay đổi; lựa chọn và khai chi tiết nội dung đăng ký thay đổi vào các mẫu tương ứng từ trang I-7.2 đến trang I.7.12 theo yêu cầu của hợp tác xã.

I-7.2

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):.....

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có):...............

Tên hợp tác xã viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có):.............................................

I-7.3

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH

Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:.........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố:...............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:..............................

Email: …………………………………………………. Website:.......................

Hợp tác xã cam kết trụ sở hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

I-7.4

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH

Ghi ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung hoặc thay đổi (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I-7.5

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

Người đại diện theo pháp luật dự kiến:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………………………… Giới tính:.........

Chức danh:........................................................................................................

Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:……………………. Quốc tịch:.............

Chứng minh nhân dân số: ................................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp:...............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):.................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:...........

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:.........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Điện thoại:……………………………………………..Fax:...............................

Email: …………………………………………………. Website:.......................

I-7.6

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ

Vốn điều lệ đã đăng ký:....................................................................................

Vốn điều lệ dự kiến thay đổi:............................................................................

Trong đó:

- Tổng số vốn đã góp:.......................................................................................

- Vốn góp tối thiểu của một thành viên theo vốn điều lệ:..................................

- Vốn góp tối đa của một thành viên theo vốn điều lệ:......................................

I-7.7

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH

1. Đăng ký thay đổi tên của chi nhánh sau:...................................................

2. Tên của chi nhánh sau khi thay đổi:

Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):.....

Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có):................

Tên chi nhánh viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có):..............................................

I-7.8

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH

1. Đăng ký thay đổi địa chỉ của chi nhánh sau: ............................................

2. Địa chỉ chi nhánh sau khi thay đổi:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:..............................

Email: …………………………………………………. Website:.......................

Hợp tác xã cam kết trụ sở chi nhánh của hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

I-7.9

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH

1. Đăng ký thay đổi người đại diện của chi nhánh sau:................................

2. Người đại diện chi nhánh sau khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………………………… Giới tính:.........

Chức danh:........................................................................................................

Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:……………………. Quốc tịch:.............

Chứng minh nhân dân số: ................................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ..............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):.................................

Số giấy chứng thực cá nhân:..............................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:...........

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố:...............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:..............................

Email: …………………………………………………. Website:......................  

I-7.10

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

1. Đăng ký thay đổi tên của văn phòng đại diện sau: ..................................

2. Tên của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:

Tên văn phòng đại diện viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):  

Tên văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có):.

Tên văn phòng đại diện viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có):...............................

I-7.11

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

1. Đăng ký thay đổi địa chỉ của văn phòng đại diện sau:.............................

2. Địa chỉ của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax...............................

Email: …………………………………………………. Website........................

Hợp tác xã cam kết trụ sở văn phòng đại diện của hợp tác xã thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật. 

I-7.12

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

1. Đăng ký thay đổi người đại diện của văn phòng đại diệnsau:..................

2. Người đại diện của văn phòng đại diện sau khi thay đổi:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………………………… Giới tính:.........

Chức danh:........................................................................................................

Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:……………………. Quốc tịch:.............

Chứng minh nhân dân số: ................................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ..............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):.................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:...........

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:.........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố:...............................................................................................

Chỗ ở hiện tại:                                                                                         

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:..............................

Email: …………………………………………………. Website........................

I-7.13

Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 
Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

9. Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Khi thay đổi một hoặc một số nội dung về tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, nội dung hoạt động, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã thì hợp tác xã phải nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyệnnơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh để được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 05ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký hợp tác xã thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã và cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mới cho hợp tác xã. Khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới, hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp trước đó.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã theo mẫu quy định tại Phụ lục số I-8.

+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định của hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã.

+ Bản sao hợp lệ giấy chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với trường hợp thay đổi người đại diện.

+ Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân đối với việc thay đổi ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh hợp tác xã mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

+ Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp trước đó.

(Bản sao hợp lệ: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mới.

h) Lệ phí: 30.000 đồng/lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục số I-8 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-8

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……


GIẤY ĐỀ NGHỊ

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):..............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.........................................

Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh1 sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:..........

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:

Địa chỉ chi nhánh hợp tác xã/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:..........................................................................................................................

Người đại diện chi nhánh hợp tác xã/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:.....................................................................................................................

CÁC NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI

Nội dung đăng ký thay đổi

Đánh dấu

- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

£

- Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

£

- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh/nội dung hoạt động

£

- Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

£

____________

Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào nội dung dự định đăng ký thay đổi: lựa chọn và khai chi tiết nội dung đăng ký thay đổi vào các mẫu tương ứng từ trang I-8.2 đến trang I-8.5 theo yêu cầu của hợp tác xã.

I-8.2

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):   

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có):           

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có):...........................................................................................................................

I-8.3

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh dự định chuyển đến:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ..........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.......................................................

Tỉnh/Thành phố: ...............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:...............................

Email: …………………………………………………. Website:........................

Hợp tác xã cam kết trụ sở chi nhánh/văn phòng/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

I-8.4

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA CHI NHÁNH, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH/NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

Ghi ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung hoặc thay đổi (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi nội dung hoạt động sau khi bổ sung hoặc thay đổi (đối với văn phòng đại diện):  

I-8.5

ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh dự kiến:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………………………… Giới tính:.........

Chức danh:........................................................................................................

Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:……………………. Quốc tịch:.............

Chứng minh nhân dân số:.................................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ..............................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):.................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .............................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Ngày hết hạn: …… / ……/ …… Nơi cấp:...........

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:.........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .....................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh.......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:..............................

Email: …………………………………………………. Website........................

I-8.6

Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

10. Thủ tục thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thay đổi nội dung điều lệ, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên thì hợp tác xã phải thông báo bằng văn bảnđến cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Khi nhận thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã trao giấy biên nhận và bổ sung vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+Giấy thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.

+ Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.

+ Trường hợp thay đổi điều lệ thì hợp tác xã gửi kèm theo bản điều lệ của hợp tác xã sau khi thay đổi.

+ Trường hợp thay đổi số lượng thành viên thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên sau khi thay đổi.

+ Trường hợp thay đổi thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên của hợp tác xã thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên sau khi thay đổi.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết:Trong ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy biên nhận thay đổi nội dung đăng ký.

h) Lệ phí: 30.000 đồng/lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục I-9 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-9

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: …………

….. ngày….. tháng….. năm……


GIẤY THÔNG BÁO

Thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng ch in hoa): ..............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:...........................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã1 như sau:

Nội dung thông báo thay đổi2

Đánh dấu

- Điều lệ

 

- Số lượng thành viên

 

- Thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên

 

- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh; nội dung hoạt động của văn phòng đại diện

 

- Tên, địa chỉ,  ngành, nghề sản xuất kinh doanh, người đại diện của địa điểm kinh doanh

 

Hợp tác xã xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy thông báo này và các tài liệu được gửi kèm theo.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________

1 Trường hợp thay đổi điều lệ thì hợp tác xã gửi kèm theo bản điều lệ của hợp tác xã sau khi thay đổi.

Trường hợp thay đổi số lượng thành viên thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên sau khi thay đổi.

Trường hợp thay đổi thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên của hợp tác xã thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên sau khi thay đổi.

Trường hợp thay đổi ngành, nghề sản xuất, kinh doanh của chi nhánh, nội dung hoạt động của văn phòng đại diện thì hợp tác xã gửi kèm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện sau khi thay đổi.

Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề sản xuất kinh doanh, người đại diện của địa điểm kinh doanh thì hợp tác xã gửi kèm bản sao Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh sau khi thay đổi.

Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào ô tương ứng với nội dung cần thông báo.

11. Thủ tục thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp thì hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản theo mẫu quy định tại Phụ lục I-10 đến cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Khi nhận thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã trao giấy biên nhận và bổ sung vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã.

+Nghị quyết của đại hội thành viên về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Ghi bổ sung vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã.

h) Lệ phí: 30.000 đồng/lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã(theo mẫu quy định tại Phụ lục I-10 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

-Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-10

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……


THÔNG BÁO

Về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................................

Số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................

Thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hp tác xã1như sau:

Nội dung thông báo

Đánh dấu

- Góp vốn

 

- Mua cổ phần

 

- Thành lập doanh nghiệp

 

____________

1 Hợp tác xã chọn và đánh dấu X vào nội dung dự định thông báo; lựa chọn và khai chi tiết nội dung thông báo vào các mẫu tương ứng từ trang I-10.2 đến trang I-10.4.

I-10.2

THÔNG BÁO VỀ VIỆC GÓP VỐN

1. Doanh nghiệp hợp tác xã góp vốn

Tên doanh nghiệp: .............................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................

Ngành nghề kinh doanh: ...................................................................................

Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:.......................................................

2. Số vốn góp:...................................................................................................

I-10.3

THÔNG BÁO VỀ VIỆC MUA CỔ PHẦN

1. Doanh nghiệp hợp tác xã mua cổ phần

Tên doanh nghiệp: .............................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................

Ngành nghề kinh doanh: ...................................................................................

Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:.......................................................

2. Giá trị số cổ phần mua: ...............................................................................

I-10.4

THÔNG BÁO VỀ VIỆC THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

1. Doanh nghiệp hợp tác xã thành lập

Tên doanh nghiệp:..............................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................

Ngành nghề kinh doanh: ...................................................................................

Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:.......................................................

2. Số vốn điều lệ: ..............................................................................................

I-10.5

Hợp tác xã cam kết:

- Việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật hợp tác xã.

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đó

12. Thủ tục tạm ngừng hoạt động hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Khi tạm ngừng hoạt động hợp tác xã, tạm ngừng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, hợp tác xã nộp hồ sơ tạicơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho hợp tác xã ít nhất 15 (mười lăm) ngày trước khi tạm ngừng hoạt động.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Khi nhận thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã trao giấy biên nhận và lưu vào hồ sơđăng ký của hợp tác xã để theo dõi.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

+Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc tạm ngừng hoạt động hợp tác xã, tạm ngừng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: Trong ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Lưu vào hồ sơđăng ký của hợp tác xãđể theo dõi.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã(theo mẫu quy định tại Phụ lục I-11Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

 k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã.

Phụ lục I-11

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……


THÔNG BÁO

Về việc tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã/tạm ngừng hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bng chữ in hoa):...............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:...........................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................

1. Đi với hợp tác xã tạm ngừng hoạt động:

Thông báo tạm ngừng hoạt động từ ngày...... tháng…... năm…... cho đến ngày…... tháng….. năm

2. Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh tạm ngừng hoạt động:

Thông báo tạm ngừng hoạt động từ ngày.... tháng.... năm.... cho đến ngày.... tháng....năm.... đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa).

Số, ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:................................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh...............................

Lý do tạm ngừng:...............................................................................................

Hợp tác xã cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

13. Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Khi chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã nộp hồ sơ tạicơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho hợp tác xã.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã ra xác nhận về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tácxã. Khi nhận giấy xác nhận về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

Nếu không thực hiện xác nhận về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

+ Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế trong trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, địa điểm kinh doanh.

+ Giấy xác nhận của cơ quan công an về việc hủy con dấu của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận chấm dứt hoạt động.

h) Lệ phí: Không.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã(theo mẫu quy định tại Phụ lục I-12Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã.

Phụ lục I-12

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……

THÔNG BÁO

Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):..............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:.........................................

Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................

Thông báo chấm dt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằnchữ in hoa):

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký:...........................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:......................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ........................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:......................................................

Tỉnh/Thành phố: ..............................................................................................

Điện thoại:…………………………………………….. Fax:..............................

Email: …………………………………………………. Website:.......................

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thng ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

b) Nội dung hoạt động i với văn phòng đại diện):.........................................

4. Thông tin về người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):……………………………… Giới tính:..........

Sinh ngày: …… / ……/ …… Dân tộc:……………………. Quốc tịch:..............

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:........................................................................

Số giấy chứng thực cá nhân:...............................................................................

Ngày cấp: …… / ……/ …… Nơi cấp: ...............................................................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:.......................................................................

Chỗ ở hiện tại:....................................................................................................

Hợp tác xã cam kết đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

14. Thủ tục giải thể tự nguyện hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Khi giải thể tự nguyện, hợp tác xã nộp hồ sơ tại cơ quan đã cấp giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan đăng ký hợp tác xã xác nhận về việc giải thể của hợp tác và ra quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tácxã. Khi nhận giấy xác nhận về việc giải thể hợp tác xã và quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

Nếu không thực hiện đăng ký giải thể cho hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Thông báo về việc giải thể hợp tác xã.

+ Nghị quyết của đại hội thành viên về việc giải thể hợp tác xã.

+ Biên bản hoàn thành việc giải thể hợp tác xã.

+ Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của hợp tác xã.

+ Giấy xác nhận của cơ quan công an về việc hủy con dấu của hợp tác xã.

+ Giấy xác nhận của cơ quan đăng ký hợp tác xã về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

+ Giấy biên nhận của cơ quan thông tin đại chúng về việc nhận đăng thông báo về việc giải thể hợp tác xã hoặc bản in 03 số báo liên tiếp đã đăng thông báo về việc giải thể hợp tác xã.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Xác nhận về việc giải thể của hợp tác và ra quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

h) Lệ phí:Không

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo về việc giải thể hợp tác xã (theo mẫu quy định tại Phụ lục số I-13 Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Trước khi thực hiện thủ tục đăng ký giải thể tự nguyện hợp tác xã, hợp tác xã phải làm thủ tục chấm dứt hoạt động của các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã.

Phụ lục I-13

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……

THÔNG BÁO

Về việc giải thể hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):...............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:...........................................

Địa chỉ trụ sở chính:...........................................................................................

Thông báo về việc giải thể hợp tác xã như sau:

Quyết định giải thể số:……………………………. ngày………/..……./............

Lý do giải thể: ...................................................................................................

Hợp tác xã cam kết đã hoàn thành các khoản nợ, nghĩa vụ thuế, tài sản và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

15. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Khi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã bị mất hoặc bị hư hỏng, hợp tác xã nộp hồ sơ tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đã cấp giấy chứng nhận đăng ký.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ không hợp lệ, cơ quan hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận giấy đề nghị, cơ quan đăng ký hợp tác xã thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh mới cho hợp tác xã. Trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng, khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký mới, hợp tác xã phải nộp lại bản gốc giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp trước đó.

Nếu không thực hiện việc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ: Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (hoặc giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (tùy trường hợp)).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Tài chính – Kế hoạch.

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng ký mới.

h) Lệ phí: 150.000 đồng/1 lần (Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu quy định tại Phụ lục I-14;

+ Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo mẫu quy định tại Phụ lục I-15.

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Luật Hợp tác xã năm 2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP, ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

-Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Phụ lục I-14

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):...............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:...........................................

Địa chỉ trụ sở chính:...........................................................................................

Đ nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

Lý do đề nghị cấp lại:.........................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Phụ lục I-15

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ………………….

….. ngày….. tháng….. năm……

GIẤY ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: Tên cơ quan đăng ký hợp tác xã

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):...............................................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã:...........................................

Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................

Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau của hợp tác xã:

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:...................................

Số, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:................................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:..............................

Ngành, nghề kinh doanh i với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):.............................................

Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:..................

Lý do đề nghị cấp lại: ........................................................................................

...........................................................................................................................

Hợp tác xã cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.

Các giấy tờ gửi kèm:
- …………………….
- …………………….
- …………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 
CỦA HỢP TÁC XÃ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

16. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh karaoke:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép kinh doanh karaoke nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ xin cấp giấy phép đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì UBND cấp huyện hướng dẫn tổ chức, cá nhân làm thủ tục bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

UBND cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra điều kiện thực tế của người xin giấy phép kinh doanh và đối chiếu với quy hoạch để cấp giấy phép. Trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh karaoke trong đó ghi rõ địa điểm kinh doanh số phòng, diện tích từng phòng;

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

(Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan; bản sao có công chứng, chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Văn hóa và Thông tin (UBND cấp huyện).

g) Kết quả thực hiện TTHC:  Giấy phép kinh doanh.

h) Lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 156/2012/TT-BTC ngày 21/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Từ 01 đến 05 phòng, mức thu lệ phí là 6.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 06 phòng trở lên, mức thu lệ phí là 12.000.000 đồng/giấy.

- Tại các huyện:

+ Từ 01 đến 05 phòng, mức thu lệ phí là 3.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 06 phòng trở lên, mức thu lệ phí là 6.000.000 đồng/giấy.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép kinh doanh karaoke (theo Mẫu 3 ban hành kèm theo Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL ngày 02/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Phòng karaoke phải có diện tích sử dụng từ 20m2 trở lên, không kể công trình phụ, đảm bảo điều kiện về cách âm, phòng, chống cháy nổ.

- Cửa phòng karaoke phải là cửa kính không màu, bên ngoài nhìn thấy toàn bộ phòng.

- Đảm bảo ánh sáng trong phòng trên 10 Lux tương đương 01 bóng đèn sợi đốt 40W cho 20m2.

- Đảm bảo âm thanh vang ra ngoài phòng karaoke không vượt quá quy định của Nhà nước về tiêu chuẩn mức ồn tối đa cho phép.

- Không được đặt khóa, chốt cửa bên trong hoặc đặt thiết bị báo động để đối phó với hoạt động kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

- Địa điểm hoạt động karaoke phải cách trường học, bệnh viện, cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử - văn hóa, cơ quan hành chính nhà nước từ 200m trở lên.

- Phù hợp với quy hoạch về karaoke được cơ quan có thẩm quyền phêduyệt.

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ ban hành quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng;

- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL ngày 16/12/2009 của Bộ trưởng bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số quy định tại quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ;

- Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL ngày 02/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL, Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL, Quyết định số 55/1999/QĐ-BVHTT;

- Thông tư số 156/2012/TT-BTC ngày 21/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vũ trường;

- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 11/7/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch nhà hàng karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh giai đoạn từ năm 2007 đến năm 2020;

- Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 19/4/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân cấp cấp giấy phép kinh doanh Karaoke.

Mẫu 3

TÊN TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
------------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

 

………….., ngày…… tháng……. năm …….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH KARAOKE

Kính gửi:  Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch .................

(hoặc cơ quan cấp huyện được phân cấp )

1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh(viết bằng chữ in hoa)        ............................................................................................................................

Địa chỉ:..............................................................................................................

Điện thoại:........................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số.................. ngày cấp................ nơi cấp        

2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép

Địa chỉ kinh doanh:...........................................................................................

Tên nhà hàng karaoke (nếu có):........................................................................

Số lượng phòng karaoke:..................................................................................

Diện tích cụ thể từng phòng: ............................................................................

3. Cam kết

Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 103/2009/NĐ-CP và các văn bản pháp luật liên quan khi hoạt động kinh doanh;

Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ xin giấy phép kinh doanh./.

 

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/

CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP

Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)

Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

17. Thủ tục thẩm định và cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh lập 02 bộ hồ sơ, 01 bộ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện, 01 bộ lưu tại trụ sở tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp huyện có văn bản yeu cầu đối tượng thực hiện TTHC bổ sung đầy đủ hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế - Hạ tầng (hoặc Phòng Kinh tế) nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất xem xét và cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh theo mẫu;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;

+ Bản sao Giấy tiếp nhận công bố hợp quy, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

+ Bản liệt kê tên hàng hóa sản phẩm rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa sản phẩm rượu mà tổ chức, cá nhân dự kiến sản xuất.

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (UBND thành phố).

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép sản xuất.

h) Lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Mức thu phí thẩm định thẩm định: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Mức thu lệ phí cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh: 200.000 đồng/giấy/lần cấp.

- Tại các huyện: Mức thu phí thẩm định điều kiện sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh và lệ phí cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ứng tại khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (theo mẫu tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Có đăng ký kinh doanh ngành, nghề sản xuất rượu thủ công;

- Đảm bảo các điều kiện về bảo vệ môi trường, chất lượng, an toàn thực phẩm, nhãn hàng hóa sản phẩm rượu theo quy định của pháp luật hiện hành.

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

- Thông tư số 196/2014/TT-BTC ngày 18/12/2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động, lệ phí cấp giấy phép sản xuất rượu, thuốc lá.

Phụ lục 10

(Kèmtheo Thôngtư số60/2014/TT-BCTngày 27tháng12năm2014 củaBộCôngThương)

CỘNG HOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tựdo - Hạnh phúc
-----------------------

.............,ngày......tháng.......năm............

ĐƠNĐỀ NGHỊCẤPGIẤYPHÉP

SẢNXUẤTRƯỢU THỦCÔNG NHẰMMỤCĐÍCH KINHDOANH

Kính gửi: Phòng ………. UBND Quận (Huyện)…. Tỉnh (Thành phố)…(1)

.......................................................................................................…(2)

Trụ sở giao dịch:...............Điện thoại:......................... Fax:……………...

Địa điểm sản xuất.....................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số...............do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................

Đề nghị Phòng ………(1) xem xét cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công các loại:…………………………………………(3)

Quy mô sản xuất sản phẩm rượu…..............................................................(4)

Xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ- CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ và Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP. Nếu sai xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của Đơn vị, chủ thể sản xuất

(ký tên, đóng dấu)

Chú thích:

(1): Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Công Thương).

(2): Tên tổ chức, cá nhân xin giấy phép.

(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...

(4): Ghi sản lượng rượu dự kiến sản xuất/năm (lít/năm). Đối với làng nghề, ghi sản lượng rượu dự kiến sản xuất/năm của làng nghề (lít/năm).

18. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân bán lẻ sản phẩm rượu đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu lập 02 bộ hồ sơ, 01 bộ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện, 01 bộ lưu tại doanh nghiệp, hộ kinh doanh.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp huyện có văn bản yêu cầu đối tượng thực hiện TTHC bổ sung đầy đủ hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu. Trường hợp không cấp giấy phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện hoặc qua đường bưu điện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu theo mẫu;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;

+ Bản cam kết do thương nhân tự lập, trong đó nêu rõ nội dung thương nhân bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật tại các cửa hàng kinh doanh và kho hàng của mình;

+ Bản sao các văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng mua bán của các doanh nghiệp bán buôn sản phẩm rượu (trong đó ghi rõ loại sản phẩm rượu dự kiến kinh doanh);

+ Bản sao Giấy chứng nhận công bố hợp quy hoặc Giấy chứng nhận tiêu chuẩn các loại sản phẩm rượu của thương nhân dự kiến kinh doanh;

+ Bản sao Phiếu thu đã nộp phí và lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính.

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan; bản sao có công chứng, chứng thực đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (UBND thành phố).

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép kinh doanh.

h) Lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu: 200.000 đồng/giấy/lần cấp.

- Tại các huyện: Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh và lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu (theo mẫu tại Phụ lục 31 ban hành kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Thương nhân có đăng ký ngành nghề kinh doanh bán lẻ đồ uống có cồn hoặc kinh doanh rượu;

- Có địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, trang thiết bị theo quy định;

- Trực thuộc hệ thống phân phối của thương nhân bán buôn sản phẩm rượu; có hợp đồng và văn bản giới thiệu của thương nhân bán buôn sản phẩm rượu;

- Có kho hàng (hoặc hệ thống kho hàng) thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu theo hợp đồng liên doanh, liên kết góp vốn; hoặc có hợp đồng thuê kho hàng phù hợp với quy mô kinh doanh của doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu bảo quản được chất lượng của sản phẩm rượu trong thời gian lưu kho;

- Có bản cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật;

- Phù hợp với quy hoạch hệ thống kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu do Sở Công Thương tỉnh công bố;

- Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu tại cửa hàng bán lẻ trên địa bàn một quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là huyện) được xác định theo nguyên tắc không quá một (01) giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu trên một nghìn (1.000) dân và phù hợp theo quy hoạch hệ thống kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu.

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

Phụ lục 31

(Kèmtheo Thôngtư số60/2014/TT-BCTngày 27tháng12năm2014 củaBộCôngThương)

TÊNTHƯƠNG NHÂN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /

.............,ngày......tháng.......năm...........

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊCẤPGIẤYPHÉP KINH DOANH BÁNLẺ SẢNPHẨM RƯỢU

Kính gửi: Phòng ......................(1)

Tên thương nhân:......................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

Điện thoại:......................... Fax:...............;

Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:............ do............................. cấp lần đầu ngày........ tháng......... năm......., thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

Địa điểm kinh doanh:

+ Tên địa điểm kinh doanh: ...................................;

+ Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đề nghị Phòng ......................(1) xem xét cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu, cụ thể như sau:

1. Được phép mua:

a) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(2).... của doanh nghiệp bán buôn sản phẩm rượu có tên sau:

.......................................................................(3)

b) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(2).... của doanh nghiệp bán buôn sản phẩm rượu có tên sau:

.......................................................................(3)

2. Được phép bán:

Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm rượu tại địa điểm:

......................................................................................................(4)

......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ, Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của thương nhân

(HọvàTên, kýtên,đóngdấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ tên Phòng Công Thương hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.

(2): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ của các doanh nghiệp bán buôn sản phẩm rượu.

(4): Ghi rõ địa chỉ, điện thoại địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm rượu.

19. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Trường hợp có thay đổi các nội dung của Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu, tổ chức, cá nhân phải lập 02 bộ hồ sơ, 01 bộ hồ sơ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện, thương nhân lưu 01 bộ hồ sơ.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép có văn bản yêu cầu đối tượng thực hiện TTHC bổ sung đầy đủ hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm. Trường hợp từ chối cấp bổ sung, sửa đổi phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do bằng văn bản.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo mẫu;

+ Bản sao Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp, Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại, Giấy phép kinh doanh phân phối, bán buôn, bán lẻ sản phẩm rượu đã được cấp;

+ Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (UBND thành phố).

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép sửa đổi, bổ sung.

h) Lệ phí: Chưa quy định thu.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (theo mẫu tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương).

- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh sản phẩm rượu (theo mẫu tại Phụ lục 33 ban hành kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

- Thông tư số 196/2014/TT-BTC ngày 18/12/2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động, lệ phí cấp giấy phép sản xuất rượu, thuốc lá.

Phụ lục 11

(Kèmtheo Thôngtư số60/2014/TT-BCTngày 27tháng12năm2014 củaBộCôngThương)

CỘNG HOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tựdo - Hạnh phúc
-----------------------

.............,ngày......tháng.......năm............

ĐƠN ĐỀ NGHỊCẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤYPHÉP
SẢN XUẤTRƯỢU THỦCÔNG NHẰM MỤCĐÍCH KINH DOANH

Kính gửi: Phòng … UBND Quận (Huyện)… Tỉnh (Thành phố)…(1)

...................................................................................................…(2)

Trụ sở giao dịch:...............Điện thoại:......................... Fax:……………...

Địa điểm sản xuất.....................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số........... do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................

Đã được cấp lại (hoặc sửa đổi, bổ sung) Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Đơn vị sản xuất đề nghị ......................(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, với lý do cụ thể như sau .....(5)

Thông tin cũ:...................

Thông tin mới:.............

Đề nghị Phòng ………(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công các loại:…………………………………………(3)

Quy mô sản xuất..............................................................................(4)

Xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ và Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP. Nếu sai xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của Đơn vị, chủ thể sản xuất

(Ký tên,đóngdấu)

Chú thích:

(1):Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Công Thương.

(2): Tên tổ chức, cá nhân xin giấy phép.

(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...

(4): Ghi sản lượng rượu dự kiến sản xuất/năm (lít/năm). Đối với làng nghề, ghi sản lượng rượu dự kiến sản xuất/năm của làng nghề (lít/năm).

(5): Lý do phải cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép.

Phụ lục 33

(Kèmtheo Thôngtư số60/2014/TT-BCTngày 27tháng12năm2014 củaBộCôngThương)

TÊNDOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /

.............,ngày......tháng.......năm............


ĐƠNĐỀ NGHỊCẤPSỬAĐỔI,BỔ SUNG GIẤYPHÉP KINH DOANH SẢNPHẨMRƯỢU

Kính gửi: ......................(1)

Tên doanh nghiệp : .......................:

Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

Điện thoại:......................... Fax:...............;

Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:............ do............................. cấp lần đầu ngày........ tháng......... năm......., thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

Địa điểm kinh doanh:

+ Tên địa điểm kinh doanh: ...................................;

+ Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đã được cấp Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp.

Đã được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Doanh nghiệp đề nghị ......................(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh ........ (2)sảnphẩm rượu,vớilýdocụthểnhưsau(tùythuộcvào nhucầusửađổi,bổsungđểdoanhnghiệp thựchiệntheomộttrongcác đềnghị dướiđây):

1. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa điểm kinh doanh,...)

Thông tin cũ:...................

Thông tin mới:.............

2. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức ..............(2).... sản phẩm rượu, như sau:

a) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(3).... của ......................................(4).... sản phẩm rượu có tên sau: .......................................................................(5)

Được phép tổ chức ..............(2).... sản phẩm rượu tại tỉnh, thành phố ......................(6)

b) Được phép mua các loại sản phẩm rượu: ......................................(3).... của ......................................(4).... sản phẩm rượu có tên sau: .......................................................................(5)

Được phép tổ chức ..............(2).... sản phẩm rượu tại tỉnh, thành phố ......................(6)

3. Sửa đổi, bổ sung địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm rượu tại các địa điểm:

a) Đề nghị sửa đổi:

Thông tin cũ:...................

Thông tin mới:....

b) Đề nghị bổ sung:

..............................................................(7)

......(ghi rõ tên doanh nghiệp)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ, Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

(Họ và Tên, ký tên, đóng dấu)

Chúthích:

(1): Ghi rõ tên Bộ Công Thương hoặc Sở Công Thương hoặc Phòng Công Thương hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng nơi doanh nghiệp dự kiến xin phép để kinh doanh.

(2) Ghi rõ là phân phối hoặc bán buôn hoặc bán lẻ.

(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...

(4): Ghi rõ của tổ chức, cá nhân sản xuất rượu hoặc doanh nghiệp phân phối sản phẩm rượu khác hoặc doanh nghiệp nhập khẩu sản phẩm rượu trực tiếp từ thương nhân nước ngoài hoặc của doanh nghiệp bán buôn sản phẩm rượu.

(5): Ghi rõ địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm rượu.

(6): Ghi rõ tên của từng tỉnh, thành phố.

(7): Ghi rõ địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp dự kiến xin phép bổ sung để bán lẻ sản phẩm rượu.

20. Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu trường hợp do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân được cấp phép phải lập 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại, 01 bộ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện, 01 bộ thương nhân lưu.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép có văn bản yêu cầu đối tượng thực hiện TTHC bổ sung đầy đủ hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 10 ngày, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét và cấp lại Giấy phép. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp lại theo mẫu;

+ Bản gốc hoặc bản sao Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp, Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại, Giấy phép kinh doanh phân phối, bán buôn, bán lẻ sản phẩm rượu đã được cấp (nếu có).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (UBND thành phố).

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép.

h) Lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: 200.000 đồng/giấy/lần cấp.

- Tại các huyện: Bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ứng tại khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (theo mẫu tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương).

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép kinh doanh sản phẩm rượu (theo mẫu tại Phụ lục 34 ban hành kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

- Thông tư số 196/2014/TT-BTC ngày 18/12/2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động, lệ phí cấp giấy phép sản xuất rượu, thuốc lá.

Phụ lục 12

(Kèmtheo Thôngtư số60/2014/TT-BCTngày 27tháng12năm2014 củaBộCôngThương)

CỘNG HOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆT NAM
Độc lập - Tựdo - Hạnh phúc
-----------------------

.............,ngày......tháng.......năm............

ĐƠNĐỀ NGHỊCẤPLẠIGIẤYPHÉP
SẢNXUẤTRƯỢU THỦCÔNG NHẰMMỤCĐÍCH KINHDOANH

Kính gửi: Phòng … UBND Quận (Huyện)… Tỉnh (Thành phố)…(1)

...................................................................................................…(2)

Trụ sở giao dịch:...............Điện thoại:......................... Fax:……………...

Địa điểm sản xuất.....................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.................do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................

Đã được cấp lại (hoặc sửa đổi, bổ sung) Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Đơn vị sản xuất đề nghị ......................(1) xem xét cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh, với lý do cụ thể như sau .....(5)

Thông tin cũ:...................

Thông tin mới:.............

Đề nghị Phòng ………(1) xem xét cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công các loại:…………………………………………(3)

Quy mô sản xuất..............................................................................(4)

Xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ và Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP. Nếu sai xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Ngườiđạidiện theopháp luật củaĐơnvị,chủ thể sảnxuất

(Ký tên,đóngdấu)

Chúthích:

(1) :Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Công Thương).

(2): Tên tổ chức, cá nhân xin giấy phép.

(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...

(4): Ghi sản lượng rượu dự kiến sản xuất/năm (lít/năm). Đối với làng nghề, ghi sản lượng rượu dự kiến sản xuất/năm của làng nghề (lít/năm).

(5): Lý do phải cấp lại Giấy phép.

Phụ lục 34

(Kèmtheo Thôngtư số60/2014/TT-BCTngày 27tháng12năm2014 củaBộCôngThương)

TÊNDOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /

.............,ngày......tháng.......năm............

ĐƠNĐỀ NGHỊCẤPLẠI

GIẤYPHÉPKINHDOANH SẢNPHẨMRƯỢU

(trongtrườnghợpbịmất,bịtiêu hủy toàn bộhoặcmộtphần, bịrách,náthoặcbịcháy)

Kính gửi: ......................(1)

Tên doanh nghiệp: .......................:

Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

Điện thoại:......................... Fax:...............;

Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số:............ do............................. cấp lần đầu ngày........ tháng......... năm......., thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

Địa điểm kinh doanh:

+ Tên địa điểm kinh doanh: ...................................;

+ Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đã được cấp Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp.

Đã được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh...........(2) sản phẩm rượu số..........ngày..... tháng.....năm.....do.... .......(1) cấp (nếu có).

Doanh nghiệp đề nghị ......................(1) xem xét cấp lại Giấy phép kinh doanh ........ (2) sản phẩm rượu, với lý do .... ......................(3)..................

......(ghi rõ tên doanh nghiệp)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ, Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

(HọvàTên, kýtên,đóngdấu)

Chúthích:

(1): Ghi rõ tên Bộ Công Thương hoặc Sở Công Thương hoặc Phòng Công Thương hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng nơi doanh nghiệp dự kiến xin phép để kinh doanh.

(2): Ghi rõ là phân phối hoặc bán buôn hoặc bán lẻ.

(3): Ghi rõ lý do xin cấp lại.

21. Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá đề nghị cấp Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá lập 02 bộ hồ sơ theo quy định, 01 bộ gửi bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện, thương nhân lưu 01 bộ.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp huyện có văn bản yêu cầu đối tượng thực hiện TTHC bổ sung đầy đủ hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện xem xét và cấp giấy phép. Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp phép sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;

+ Bản sao các văn bản giới thiệu, hợp đồng mua bán của các doanh nghiệp bán buôn sản phẩm thuốc lá;

+ Hồ sơ về địa điểm kinh doanh, gồm có:

* Địa chỉ, diện tích và mô tả khu vực kinh doanh thuốc lá;

* Bản sao tài liệu chứng minh quyền sử dụng địa điểm kinh doanh (là sở hữu hoặc đồng sở hữu hoặc thuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm);

* Bảng kê thiết bị kiểm tra và điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm trong khu vực kinh doanh thuốc lá.

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (UBND thành phố).

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép.

h) Lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

Theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá: 200.000 đồng/giấy/lần cấp.

- Tại các huyện: Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh và lệ phí cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ứng tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 23 kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Thương nhân có đăng ký ngành nghề kinh doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá;

- Có địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng, đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật, trang thiết bị theo quy định;

- Diện tích điểm kinh doanh dành cho thuốc lá tối thiểu phải có từ 03 m2 trở lên;

- Có văn bản giới thiệu, hợp đồng mua bán của các doanh nghiệp bán buôn sản phẩm thuốc lá;

- Phù hợp với Quy hoạch hệ thống mạng lưới mua bán sản phẩm thuốc lá được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

- Công văn số 739/BCT-CNN ngày 24/01/2014 của Bộ Công thương về việc đính chính Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Công thương.

Phụ lục 23

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

TÊN THƯƠNG NHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số:       /...

............., ngày...... tháng....... năm............

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

Kính gửi: Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng)......................(1)

1. Tên thương nhân:......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................;

3. Điện thoại:........................................................... Fax:.............................;

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

- Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đề nghị Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng)......................(1) xem xét cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, cụ thể như sau:

6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:

.......................................................................(2)

7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

............................................................................................(3)

......(ghi rõ tên thương nhân).......xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ tên huyện (quận) nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.

(2): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

 

22. Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân kinh doanh thuốc lá nộp 01 bộ hồ sơ xin đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC:Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, UBND cấp huyện hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC bổ sung đầy đủ hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp phép sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung;

+ Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp;

+ Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ:01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (UBND thành phố).

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép sửa đổi, bổ sung.

h) Lệ phí: Chưa quy định thu.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 50 kèm theo Thông tư 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

- Thông tư số 196/2014/TT-BTC ngày 18/12/2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động, lệ phí cấp giấy phép sản xuất rượu, thuốc lá;

- Công văn số 739/BCT-CNN ngày 24/01/2014 của Bộ Công thương về việc đính chính Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Công thương.

Phụ lục 50

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

TÊN THƯƠNG NHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số:       /...

............., ngày...... tháng....... năm 20.........


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

Kính gửi: Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng) ................

1. Tên thương nhân : .......................:

2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)... số ............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày.......... tháng.......năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

+ Tên: ...................................;

+ Địa chỉ: ...........................;

+ Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đã được Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng) ........... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm......

Đã được Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng) ........... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung lần thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có)

.......(1)....

...(ghi rõ tên thương nhân)...kính đề nghị Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng) ........... xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, với lý do cụ thể như sau (tùy thuộc vào nhucầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):

1. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh,...)

Thông tin cũ:...................

Thông tin mới:.............

2. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá, như sau:

- Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:

.......................................................................(2)

- Để tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm ...............(3)

3. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá:

a) Đề nghị sửa đổi:

- Thông tin cũ:...................

- Thông tin mới:...................(3)

b) Đề nghị bổ sung:

..............................................................(4)

......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có).

(2): Ghi rõ tên,địa chỉ các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá.

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

(4): Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.

23. Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy:

a) Trình tự thực hiện:

- Đối với đối tượng thực hiện TTHC: Trường hợp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy, cá nhân được cấp phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp huyện.

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC: Cơ quan tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, UBND cấp huyện hướng dẫn đối tượng thực hiện TTHC bổ sung đầy đủ hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ hợp lệ, cấp giấy biên nhận cho đối tượng thực hiện TTHC.

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định cơ quan có thẩm quyền cấp phép sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.

b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ:

+ Văn bản đề nghị cấp lại;

+ Bản sao, Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp (nếu có).

(Bản sao hợp lệ là bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

e) Cơ quan thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng (đối với UBND huyện) hoặc Phòng Kinh tế (UBND thành phố).

g) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

h) Lệ phí: Theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Tại khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Lệ phí cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá: 200.000 đồng/giấy/lần cấp.

- Tại các huyện: Mức thu lệ phí cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ứng tại khu vực thành phố, thị xã thuộc tỉnh.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị cấp lại (theo mẫu tại Phụ lục 23 kèm theo 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.

l) Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa;

- Công văn số 739/BCT-CNN ngày 24/01/2014 của Bộ Công thương về việc đính chính Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Trưởng Bộ Công thương.

Phụ lục 23

(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

TÊN THƯƠNG NHÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số:       /...

............., ngày...... tháng....... năm............

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

Kính gửi: Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng) ......................(1)

1. Tên thương nhân:......................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................;

3. Điện thoại:........................................................... Fax:.............................;

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm.......;

5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

- Tên: ...................................;

- Địa chỉ: ...........................;

- Điện thoại:......................... Fax:...............;

Đề nghị Phòng Kinh tế (Phòng Kinh tế và hạ tầng) ......................(1) xem xét cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, cụ thể như sau:

6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:

.......................................................................(2)

7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

............................................................................................(3)

......(ghi rõ tên thương nhân).......xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)

Chú thích:

(1): Ghi rõ tên huyện (quận) nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.

(2): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.

(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

 

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Phường Trương Quang Trọng, thành phố Quảng Ngãi.
Điện thoại: 055 3842632; Fax: 055 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com