DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC VỀ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo

quy định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.

2

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo

quy định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017.

3

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy

định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017.

4

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy

định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017.

5

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyệnvề thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy

định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017.

6

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy

định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017.

7

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy

định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017.

8

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy

định

Không

- Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017;

- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017.

II

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

9

Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012;

- Nghị định số 28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật;

- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật;

- Quyết định số 40/QĐ-BTP ngày 08/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

10

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012;

- Nghị định số 28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013;

- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016;

- Quyết định số 40/QĐ-BTP ngày 08/01/2018.

III

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

11

Phục hồi danh dự

15 ngày làm việc

Không

- Luật TNBTCNN năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật trách nhiệm bồi thường của nhà nước;

- Thông tư số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp Ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước;

- Quyết định số 1442/QĐ-BTP ngày 26/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.

12

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

15 ngày làm việc

Không

- Luật TNBTCNN năm 2017;

- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2018/TT-BTP;

- Quyết định số 1442/QĐ-BTP ngày 26/6/2018.

IV

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

13

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đối với hộ gia đình, cá nhân

35 ngày làm việc

Không

Nghị định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước.

14

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định lâu dài đối với cộng đồng dân cư thôn

35 ngày làm việc

Không

Nghị định số 168/2016/NĐ-CP.

15

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý khai thác từ tự nhiên và nuôi động vật rừng thông thường.

16

Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT.

17

Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Không

Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT.

18

Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT.

19

Đóng dấu búa kiểm lâm

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa kiểm lâm;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

20

Cấp giấy phép vận chuyển gấu

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép vận chuyển gấu phải hoàn thành biên bản xác nhận số gấu vận chuyển và ra văn bản cho phép vận chuyển gấu trong phạm vi nội tỉnh hoặc cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt ra địa bàn ngoài tỉnh; trường hợp không giải quyết cho phép vận chuyển phải có văn bản trả lời người đề nghị về lý do không giải quyết

Không

- Quyết định số 95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành quy chế quản lý gấu nuôi;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT.

21

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với: Lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước; bộ phận, dẫn xuất của chúng

- Tối đa 03 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp không phải xác minh);

- Tối đa 05 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải xác minh về nguồn gốc lâm sản).

Không

- Thông tư sô 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và việc kiểm tra nguồn gốc lâm sản;

- Thông tư sô 40/2015/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản.

22

Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu

- Tối đa 03 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp không phải xác minh);

- Tối đa 05 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải xác minh về nguồn gốc cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ).

Không

Quyết định số 39/2012/QĐ-TTg ngày 05/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ.

V

LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

23

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

05 ngày làm việc

Không

- Nghị định số 94/2009/NĐ-CP ngày 26/10/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy;

- Thông tư số 33/2010/TT-BLĐTBXH ngày 01/11/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 94/2009/NĐ-CP ngày 26/10/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy.

24

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

05 ngày làm việc

Không

- Nghị định số 94/2009/NĐ-CP;

- Thông tư số 33/2010/TT-BLĐTBXH.

VI

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

25

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

- Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở;

- Các thủ tục, hồ sơ phải hoàn thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối tượng.

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.

26

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Theo thỏa thuận

Theo quy định hiện hành

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

27

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

VII

LĨNH VỰC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TIẾP CÔNG DÂN VÀ XỬ LÝ ĐƠN

28

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

- Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết;

- Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thì thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

Không

- Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại ngày 11/11/2011;

- Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính;

- Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Thanh tra Chính phủ.

29

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

- Thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai không quá 45 ngày,  kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết;

- Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn, thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 70 ngày, kể từ ngày thụ lý để giải quyết.

Không

- Luật Khiếu nại;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2013/TT-TTCP;

- Thông tư số 02/2016/TT-TTCP.

30

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

- Thời hạn giải quyết tố cáo là 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết tố cáo; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết là 90 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết tố cáo;

- Trường hợp cần thiết, người có thẩm quyền giải quyết tố cáo có thể gia hạn giải quyết một lần nhưng không quá 30 ngày; đối với vụ việc phức tạp thì không quá 60 ngày.

Không

- Luật Tố cáo ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật tố cáo;

- Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết tố cáo.

31

Tiếp công dân tại cấp huyện

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Không

- Luật Tiếp công dânngày 25/11/2013;

- Luật Khiếu nại;

- Luật Tố cáo;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP;

- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiếp công dân;

- Thông tư số 06/2014/TT-TTCP.

32

Xử lý đơn tại cấp huyện

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh

Không

- Luật Tiếp công dân;

- Luật Khiếu nại;

- Luật Tố cáo;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP;

- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2014/TT-TTCP.

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC VỀ HỘI

1

Công nhận ban vận động thành lập hội

30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Không

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 10/4/2014 của Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý nhà nước đối với hội hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2

Thành lập hội

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Không

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV;

- Thông tư số 03/2014/TT-BNV;

- Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND.

3

Phê duyệt điều lệ hội

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Không

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV;

- Thông tư số 03/2014/TT-BNV;

- Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND.

4

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Không

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV;

- Thông tư số 03/2014/TT-BNV;

- Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND.

5

Đổi tên hội

30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Không

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV;

- Thông tư số 03/2014/TT-BNV;

- Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND.

6

Hội tự giải thể

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Không

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV;

- Thông tư số 03/2014/TT-BNV;

- Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND.

7

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp

Không

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV;

- Thông tư số 03/2014/TT-BNV;

- Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND.

II

LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

8

Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi UBND cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.

9

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

Ngay sau khi UBND cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

10

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

Ngay sau khi UBND cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

11

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

Ngay sau khi UBND cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

12

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

25 ngày kể từ ngày Phòng Nội vụ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

13

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25 ngày kể từ ngày Phòng Nội vụ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

14

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25 ngày kể từ ngày Phòng Nội vụ nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

15

Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Ngay sau khi UBND cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Không

- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.

 

 
16

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

 

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

100.000 đồng/lần

- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 29/5/2017 của UBND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

17

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Nếu hộ kinh doanh chuyển địa chỉ sang quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh khác nơi hộ kinh doanh đã đăng ký thì thời hạn là 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

50.000 đồng/lần

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

18

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

19

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Không

Không

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

20

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy đề nghị cấp lại

Không

- Luật Doanh nghiệp;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

IV

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ

21

Đăng ký hợp tác xã

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 26/5/2014 hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 29/5/2017 của UBND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

22

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng

đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

75.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Nghị định số 107/2017/NĐ-CP ngày 15/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

23

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

75.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

24

Đăng ký khi hợp tác xã chia

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

25

Đăng ký khi hợp tác xã tách

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

26

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

27

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

28

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

29

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

30

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

31

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

32

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã  (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.

33

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.

75.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

34

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 

Cơ quan đăng ký hợp tác xã trao giấy biên nhận và bổ sung vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.

35

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

Cơ quan đăng ký hợp tác xã nhận thông báo, lưu hồ sơ và ghi vào sổ theo dõi

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.

36

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Cơ quan đăng ký hợp tác xã trao giấy biên nhận và lưu vào hồ sơ đăng ký của hợp tác xã để theo dõi

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.

37

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.

38

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã  (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT.

39

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ

150.000 đồng/lần

- Luật Hợp tác xã;

- Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT;

- Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND.

V

LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

40

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.

41

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC.

42

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 299/2016/TT-BTC.

43

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.

 

44

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

45

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

46

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

47

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

48

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

49

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

 

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

50

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

51

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP;

- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 21/2013/TT-BCT;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC.

52

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thực hiện thủ tục hành chính nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công;

- Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công;

- Thông tư số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương hướng dẫn về trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương;

- Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28/8/2014 của Bộ Công Thương quy định về bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu;

- Thông tư số 20/2017/TT-BCT ngày 29/9/2017 của Bộ Công thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.

53

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 02/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân cấp UBND các huyện, thành phố cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai.

54

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC;

- Quyết địnhsố 259/QĐ-UBND.

55

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Khu vực khác:

+ Tổ chức, doanh nghiệp là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định;

+ Hộ kinh doanh, cá nhân là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 168/2016/TT-BTC;

- Quyết địnhsố 259/QĐ-UBND.

VI

LĨNH VỰC XÂY DỰNG

 

Mục 1. Hoạt động xây dựng (về thẩm định dự án, thiết kế, dự toán)

56

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

Tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau: Không quá 20 ngày

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở và Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;

- Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về một số nhiệm vụ quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

 

Mục 2. Cấp giấy phép xây dựng

57

Cấp giấy phép xây dựng (giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

(bao gồm công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)

Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Cấp giấy phép xây dựng mới công trình và dự án, sửa chữa cải tạo hoặc di dời công trình: 150.000 đồng/giấy phép;

- Cấp giấy phép xây dựng mới, sửa chữa cải tạo hoặc di dời nhà ở riêng lẻ, kể cả giấy phép xây dựng có thời hạn nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

- Luật Xây dựng;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD;

- Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tỉnh quy định một số nội dung liên quan đến cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của UBND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

58

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh

(bao gồm công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)

- Điều chỉnh giấy phép xây dựng: Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng: Không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Điều chỉnh: 50.000 đồng/lần;

- Gia hạn hoặc cấp lại: 15.000 đồng/lần.

- Luật Xây dựng;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD;

- Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND;

- Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND.

 

Mục 3. Quy hoạch - kiến trúc

59

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết (theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/2010/NĐ-CP): 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn (theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP): 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BXD ngày 05/4/2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị

- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.

60

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BXD

- Luật Quy hoạch đô thị;

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP

61

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch: 2.000.000đ (Hai triệu đồng)/01 giấy phép

- Luật Quy hoạch đô thị;

- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 171/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép quy hoạch;

- Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND.

VII

LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT

62

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị;

- Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.

VIII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

63

Mua quyển hóa đơn

Không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

64

Mua hóa đơn lẻ

Không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP.

IX

LĨNH VỰC GIAO THÔNG

65

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải Quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt.

66

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC.

67

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC.

68

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC.

69

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư 75/2014/TT-BGTVT;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC.

70

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC.

71

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC.

72

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

70.000 đồng/giấy

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT;

- Thông tư số 198/2016/TT-BTC.

73

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường thủy nội địa;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT.

X

LĨNH VỰC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

74

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chmh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

- Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi Khoản 3 Điều 11, Khoản 4 của các Điều 14, 15, 16, 23 và 24 của Quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phưong thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh.

75

Cấp giấy phép thi công công trình thiết yếu trongphạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010;

- Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh;

- Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh.

76

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010;

- Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh;

- Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh.

77

Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010;

- Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh;

- Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh.

78

Cấp phép thi công công trình thiết yếu trên các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010;

- Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh;

- Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh.

79

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010;

- Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh;

- Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh.

80

Cấp giấy phép thi công nút giao của đường nhánh đấu nối vào các tuyến đường do UBND cấp huyện quản lý

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010;

- Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 14/4/2015 của UBND tỉnh;

- Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của UBND tỉnh.

XI

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

81

Cấp bản sao từ sổ gốc

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ

Không

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

82

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

2.000 đồng/trang. Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

83

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

2.000 đồng/trang. Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

84

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

10.000 đồng/trường hợp. Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

85

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

- Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ;

- Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

86

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

- Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ;

- Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

87

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

- Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ;

- Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

2.000 đồng/trang. Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

88

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

- Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực;

- Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

10.000 đồng/trường hợp. Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

89

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

- Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.

- Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

10.000 đồng/trường hợp. Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

90

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

- Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực;

- Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

91

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

- Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực;

- Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

92

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

- Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực;

- Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

XII

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

93

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch ngày 20/11/2014;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 08/5/2017 của UBND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

94

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

1.500.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

95

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

96

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

1.500.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

97

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

15 ngày làm việc

- Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng/trường hợp;

- Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp.

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

98

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

- 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử;

- 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên.

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

99

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

02 ngày làm việc

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

100

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo;

- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.

28.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

101

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày làm việc

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

102

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12 ngày làm việc

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

103

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo;

- Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc.

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

104

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

- 05 ngày làm việc;

- Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính).

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

105

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

- 05 ngày làm việc;

- Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính.

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

106

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

- 05 ngày làm việc;

- Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời kết quả xác minh qua hệ thống bưu chính).

1.500.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

107

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

- 05 ngày làm việc;

- Trường hợp phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc.

75.000 đồng/trường hợp

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND.

108

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

- Luật Hộ tịch;

- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 15/2015/TT-BTP;

- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

XIII

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

109

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện cho phép hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được chuyển rừng sang trồng cao su

Không

- Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn trồng cao su trên đất lâm nghiệp;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị Quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

110

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của của hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác và trả kết quả cho Hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn

Không

- Thông tư số 58/2009/TT-BNNPTNT;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT.

111

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

- Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn xây dựng và nộp bảng kê lâm sản khai thác tại UBND cấp xã trước ngày 30/11 hàng năm;

- UBND cấp xã tổng hợp khối lượng khai thác toàn xã, trình UBND cấp huyện cấp phép khai thác trước ngày 31/12 hàng năm;

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được kế hoạch của xã, UBND cấp huyện cấp phép khai thác cho từng chủ rừng và gửi kết quả về UBND cấp xã. Trường hợp, không cấp phép phải gửi văn bản nêu lý do không cấp phép;

- Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được kết quả cấp phép hoặc văn bản không cấp của UBND cấp huyện, UBND cấp xã thông báo và gửi giấy phép khai thác cho các chủ rừng biết, thực hiện.

Không

Thông tư số 21/2016/TT- BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản.

112

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác và trả kết quả cho chủ rừng

Không

Thông tư số 21/2016/TT- BNNPTNT.

113

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, UBND cấp huyện phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác và trả kết quả cho chủ rừng

Không

Thông tư số 21/2016/TT- BNNPTNT.

114

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

36 ngày làm việc

Không

Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/TT-BNNPTNT, 47/2012/TT-BNNPTNT, 80/2011/TT-BNNPTNT, 99/2006/TT-BNN.

115

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

36 ngày làm việc

Không

 

116

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

36 ngày làm việc

Không

 

117

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

30 ngày làm việc

Không

- Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn;

- Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT.

118

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

Trong thời hạn 23 ngày làm việc

Không

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.

119

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

Trong thời hạn 23 ngày làm việc

Không

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT.

XIV

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

120

Xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

 

Thời gian UBND cấp huyện hoàn thành xác nhận văn bản đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới và trả kết quả là 05 ngày kể từ ngày nhận được đăng ký của UBND xã; trường hợp không chấp thuận phải nêu rõ lý do

Không

Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới.

121

Bố trí, ổn định dân cư trong huyện

Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Không

Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

122

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

Trong vòng 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Không

Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT.

123

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

124

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT.

125

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT.

126

Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét có diện tích không vượt quá 10.000 m2 (01 ha)

Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Không

- Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 02/9/2009 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét để làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND ngày 11/3/2014 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét để làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của UBND tỉnh.

XV

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

127

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện cấp)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Từ 01 đến 05 phòng, mức thu phí là 6.000.000 đồng/giấy;

+ Từ 06 phòng trở lên, mức thu phí là 12.000.000 đồng/giấy.

Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 2.000.000 đồng/phòng.

- Tại các khu vực khác:

+ Từ 01 đến 05 phòng, mức thu phí là 3.000.000 đồng/giấy;

+ Từ 06 phòng trở lên, mức thu phí là 6.000.000 đồng/giấy.

Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 1.000.000 đồng/phòng.

- Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng;

- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Thông tư số 04/2009/TT-BVHTT ngày 16/12/2009 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số quy định tại Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ;

- Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL ngày 02/5/2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2009/TT-BVHTTDL, Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL, Quyết định số 55/1999/QĐ-BVHTT;

- Thông tư số 212/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.

128

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL ngày 24/9/2014 quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, ‘Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”.

129

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”;

- Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/8/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tiêu chuẩn xét và công nhận Danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thông mới” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

130

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND.

131

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 02/2013/TT-BVHTTDL ngày 24/01/2013 quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”; “Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”;

- Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn xét và công nhận danh hiệu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

132

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 02/2013/TT-BVHTTDL;

- Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND.

133

Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa”;

- Quyết định số 4011/QĐ-BVHTTDL ngày 25/10/2018 của Bộ trưởng Bộ VH, TT&DL về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ VH, TT&DL

134

Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và 03 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả Hội đồng thi đua - khen thưởng

Không

- Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Quyết định số 4011/QĐ-BVHTTDL ngày 25/10/2018.

XVI

LĨNH VỰC LỄ HỘI

135

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội

Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Không

- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/08/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội;

- Quyết định số 3562/QĐ-BVHTTDL ngày 25/9/2018 của Bộ trưởng Bộ VH, TT&DL về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lễ hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

136

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội

Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện nhận được văn bản thông báo

Không

- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/08/2018;

- Quyết định số 3562/QĐ-BVHTTDL ngày 25/9/2018.

XVII

LĨNH VỰC THƯ VIỆN

137

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Pháp lệnh Thư viện ngày 28/12/2000;

- Nghị định số 72/2002/NĐ-CP ngày 06/8/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành pháp lệnh Thư viện;

- Nghị định số 02/2009/NĐ-CP ngày 06/01/2009 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng;

- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

XVIII

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

138

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;

- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn, chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình;

- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về thủ tục đăng ký hoạt động, giải thể cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình; cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình; tiêu chuẩn của nhân viên tư vấn; cấp thẻ nhân viên tư vấn; chứng nhận nghiệp vụ chăm sóc, tư vấn và tập huấn phòng, chống bạo lực gia đình.

139

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL.

140

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL.

141

Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL.

142

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL.

143

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Nghị định số 08/2009/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2010/TT-BVHTTDL;

- Thông tư số 23/2014/TT-BVHTTDL.

XIX

LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET

144

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

10 ngày làm việc

Không

- Luật Viễn thông;

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

- Thông tư số 23/3013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;

- Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND ngày 22/10/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

145

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

05 ngày làm việc

Không

- Luật Viễn thông;

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 23/3013/TT-BTTTT;

- Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND.

146

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

05 ngày làm việc

Không

- Luật Viễn thông;

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 23/3013/TT-BTTTT;

- Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND.

147

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

05 ngày làm việc

Không

- Luật Viễn thông;

- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 23/3013/TT-BTTTT;

- Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND.

XX

LĨNH VỰC XUẤT BẢN

148

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

05 ngày làm việc

Không

- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

149

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

05 ngày làm việc

Không

- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP;

- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT.

XXI

LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

150

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Không

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản.

151

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Không

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

XXII

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

152

Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

Trong thời hạn 40 ngày làm việc

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến do chủ dự án chi trả

- Luật Tài nguyên nước;

- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước.

XXIII

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

153

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

Không quá 45 ngày; đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày; trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai.

Không

- Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

154

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư mà phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thủ tục này chỉ thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có Nghị quyết về việc chuyển mục đích sử dụng đất)

Không quá 15 ngày làm việc

Không

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 12/6/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục liên quan đến lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

155

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

Không quá 18 ngày làm việc, trong đó:

- UBND huyện không quá 03 ngày làm việc;

- Phòng Tài nguyên và Môi trường không quá 11 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai không quá 04 ngày làm việc.

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

156

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

Không quá 15 ngày làm việc, trong đó:

- UBND huyện không quá 03 ngày làm việc;

- Phòng Tài nguyên và Môi trường không quá 08 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai không quá 04 ngày làm việc.

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

157

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Không quá 28 ngày làm việc, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 04 ngày làm việc;

- Cơ quan tài nguyên và môi trường không quá 03 ngày làm việc;

- UBND huyện không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh không quá 18 ngày làm việc.

Không

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hồ sơ địa chính;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

158

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Không quá 14 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 09 ngày làm việc.

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

159

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai không quá 03 ngày làm việc;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

160

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 02 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:
+ Không quá 05 ngày làm việc (trường hợp chỉnh lý);

+ Không quá 06 ngày làm việc (trường hợp cấp mới).

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

161

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 06 ngày làm việc;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT.

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

162

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

Không quá 07 ngày làm việc, trong đó:

- UBND cấp huyện không quá 02 ngày làm việc;

- Cơ quan Tài nguyên và môi trường không quá 04 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 01 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT.

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

163

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

Không quá 05 ngày làm việc, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 02 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 03 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

164

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Không quá 15 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 10 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

165

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Không quá 06 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 01 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 02 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 03 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

166

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 02 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:

+ Không quá 03 ngày làm việc (trường hợp chỉnh lý);

+ Không quá 06 ngày làm việc (trường hợp cấp mới).

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

167

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đã thu hồi theo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền

Không

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT.

168

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Không quá 28 ngày làm việc, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 04 ngày làm việc;

- Cơ quan tài nguyên và môi trường không quá 03 ngày làm việc;

- UBND huyện không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh không quá 18 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

169

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

Không quá 24 ngày làm việc, trong đó:

- Cơ quan tài nguyên và môi trường không quá 03 ngày làm việc;

- UBND huyện không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh không quá 18 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

170

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Không quá 28 ngày làm việc, trong đó:

- UBND cấp xã không quá 04 ngày làm việc;

- Cơ quan tài nguyên và môi trường không quá 03 ngày làm việc;

- UBND huyện không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh không quá 18 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

171

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

- Trường hợp chỉnh lý: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 05 ngày làm việc;

- Trường hợp cấp mới:

+ Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

+ Văn phòng đăng ký đất đai không quá 02 ngày làm việc;

+ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 06 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

172

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 10 ngày làm việc;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

Không

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

173

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở

Không quá 14 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 03 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 11 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

174

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc, 01 ngày làm việc (trường hợp tài sản của chung vợ và chồng);

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 02 ngày làm việc, 01 ngày làm việc (trường hợp tài sản của chung vợ và chồng);

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:

+ Không quá 05 ngày làm việc, 04 ngày làm việc đối với trường hợp tài sản của chung vợ và chồng (trường hợp chỉnh lý);

+ Không quá 06 ngày làm việc, 03 ngày làm việc đối với trường hợp tài sản của chung vợ và chồng (trường hợp cấp mới);

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

175

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

- 10 ngày cho thủ tục đăng ký biến động về mua, góp vốn tài sản;

- 18ngày cho thủ tục thuê đất, trong đó:

+ UBND cấp huyện không quá 03 ngày làm việc;

+ Phòng Tài nguyên và Môi trường không quá 11 ngày làm việc;

+ Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai không quá 04 ngày làm việc;

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

176

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 05 ngày làm việc;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

177

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Không quá 23 ngày làm việc, trong đó:

- UBND cấp huyệnkhông quá 03 ngày làm việc;

- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường không quá 11 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 09 ngày làm việc.

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

178

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

Không quá 08 ngày làm việc:

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 01 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 01 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 06 ngày làm việc.

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

179

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (xác định lại diện tích đất ở)

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không quá 04 ngày làm việc;

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

180

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày.

Trường hợp thực hiện dồn điền đổi thửa:

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 03 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:

+ Không quá 08 ngày làm việc đối với chỉnh lý Giấy chứng nhận;

+ Không quá 10 ngày làm việc đối với cấp mới lại Giấy chứng nhận.

Trường hợp không thực hiện dồn điền đổi thửa:

- Sở Tài nguyên và Môi trường không quá 02 ngày làm việc;

- Văn phòng đăng ký đất đai không quá 02 ngày làm việc;

- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:

+ Không quá 05 ngày làm việc (trường hợp chỉnh lý);

+ Không quá 06 ngày làm việc (trường hợp cấp mới).

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính phải trả trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả giải quyết.

- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND.

- Luật Đất đai;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT;

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC;

- Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND;

- Quyết định số 418/QĐ-UBND.

181

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

 

 

Theo Quyết định số 2571/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ TN&MT

XXIV

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM

182

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất)

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

- Luật Nhà ở ngày 25/11/2014;

- Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23/6/2016 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 08/5/2017 của UBND tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

183

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

184

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

185

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

80.000 đồng/hồ sơ

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

186

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

60.000 đồng/hồ sơ

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

187

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

Trong 01 ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Không

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

188

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

70.000 đồng/hồ sơ

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

189

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

 

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

190

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Trong ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ, thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ

20.000 đồng/hồ sơ

- Luật Đất đai;

- Luật Nhà ở;

- Luật Phí và lệ phí;

- Nghị định số 102/2017/NĐ-CP;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT;

- Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

XXV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

191

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

40 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

192

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

193

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

40 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

194

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

20 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

195

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

20 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

196

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

197

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

198

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

199

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

200

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

201

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

202

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

203

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở

20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

204

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

35 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

205

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

30 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

206

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Không

Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT ngày 08/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập.

207

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Không

Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT.

208

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

Tối đa là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không

Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông.

209

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

35 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

210

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

10 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

211

Cho phép trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

30 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

212

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

45 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

213

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

214

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

40 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

215

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

40 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

216

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

Không

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP.

217

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

Thời điểm báo cáo số liệu thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ hằng năm đối với xã ngày 30/9 hàng năm

Không

Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

218

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

40 ngày làm việc

Không

Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn đánh giá, công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu, trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia.

219

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

15 ngày làm việc

Không

Thông tư số 44/2014/TT-BGDĐT ngày 12/12/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập cấp xã”.

220

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không

- Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về dạy thêm, học thêm.

- Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

- Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Điều 5 quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh.

221

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Việc chi trả kinh phí hỗ trợ ăn trưa được thực hiện 2 lần trong năm học: Lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 2 chi trả đủ 5 tháng vào tháng 2 hoặc tháng 3 hàng năm

Không

Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chính sách hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non.

222

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

- Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học sinh được chi trả, cấp phát hằng tháng;

- Gạo được cấp cho học sinh theo định kỳ nhưng không quá 2 lần/học kỳ.

Không

Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, trường phổ thông dân tộc bán trú và học sinh trung học phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn.

223

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

- Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục công lập: Thời hạn ra quyết định là 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn;

- Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập: Thời hạn ra quyết định là 40 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học.

Không

Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người.

XXVI

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

224

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng và văn bản đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định trợ cấp xã hội cho đối tượng;

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng.

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

225

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thẩm định và thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

226

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

- Chủ tịch UBND cấp xã có văn bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thôi chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại nơi cư trú cũ và gửi văn bản kèm theo hồ sơ của đối tượng đến Chủ tịch UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng kể từ tháng ngay sau tháng ghi trong quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng của Chủ tịch UBND cấp huyện nơi cư trú cũ của đối tượng.

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

227

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng và văn bản đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hỗ trợ kinh phí;

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định hỗ trợ kinh phí.

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

228

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng)

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của đối tượng và văn bản đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hỗ trợ kinh phí;

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định hỗ trợ kinh phí.

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

229

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định hỗ trợ chi phí mai táng

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

230

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, quyết định hỗ trợ

Không

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

231

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày, nhận đủ hồ sơ đề nghị của Chủ tịch UBND cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định;

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét và ký Quyết định trợ cấp xã hội hoặc hỗ trợ kinh phí chăm sóc.

Không

- Luật người khuyết tật ngày 17/6/2010;

- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;

- Thông tư số 26/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

232

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ

Không

Thông tư số 55/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/12/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn việc tiếp nhận, quản lý và giáo dục người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn tại các cơ sở trợ giúp trẻ em.

233

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Nội vụ phải có văn bản thẩm định;

- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản thẩm định, Chủ tịch UBND cấp huyện ra quyết định thành lập.

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.

234

Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Nội vụ phải có văn bản thẩm định;

- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản thẩm định, Chủ tịch UBND cấp huyện ra quyết định tổ chức lại, giải thể.

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

235

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

236

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị đăng ký

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

237

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Trong thời hạn 15 ngày làm việc

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

238

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Trong thời hạn 15 ngày làm việc

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

239

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Trong thời hạn 15 ngày làm việc

Không

Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.

XXVII

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

240

Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

- Cấp giấy giới thiệu trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ hợp lệ;

- Chi hỗ trợ trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được các giấy tờ hợp lệ.

Không

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng ngày 29/6/2005 được sửa đổi, bổ sung;

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 03/6/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ điều dưỡng phục hồi sức khỏe, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng và thân nhân; quản lý các công trình ghi công liệt sĩ.

241

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

Không quá 05 ngày làm việc

Không

- Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

242

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn di chuyển hài cốt liệt sĩ có trách nhiệm cấp giấy giới thiệu di chuyển hài cốt liệt sĩ

Không

- Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP;

- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

XXVIII

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, QUAN HỆ LAO ĐỘNG

243

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

Khi thực hiện

Không

- Bộ luật Lao động ngày 18/6/2012;

- Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương.

244

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu

Không

- Bộ luật Lao động;

- Nghị định số 46/2013/NĐ-CP ngày 12/5/2013 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tranh chấp lao động.

XXIX

LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

245

Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh đối chiếu, thẩm định hồ sơ của học sinh, sinh viên trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau.

Không

- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp;

- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp.

246

Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

Trong thời gian 15 ngày làm việc

Không

- Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;

- Thông tư số 47/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về Điều lệ trường trung cấp.

247

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

Trong thời gian 15 ngày làm việc

Không

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 47/2016/TT-BLĐTBXH.

248

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc UBND cấp huyện

Trong thời gian 15 ngày làm việc

Không

- Luật Giáo dục nghề nghiệp;

- Thông tư số 47/2016/TT-BLĐTBXH.

XXX

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG

249

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

Trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ và trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tham gia đánh giá (ngày kiểm tra)

30.000 đồng

- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;

- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm;

- Thông tư Liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm;

- Thông tư số 149/2013/TT-BCT ngày 29/10/2013 của Bộ Công Thương quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn thực phẩm.

 

Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh. Bản quyền thuộc về Ủy Ban Nhân Dân huyện Sơn Tịnh.
Địa chỉ: Quốc lộ 24B, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0255 3842632; Fax: 0255 3842632; Email: bbt.website.sontinh @gmail.com
Giấy phép số: 01/GP-TTĐT ngày 19/02/2014. Chịu trách nhiệm nội dung: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh
Ghi rõ nguồn 'Trang Thông tin điện tử huyện Sơn Tịnh' hoặc 'sontinh.quangngai.gov.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.
Designed by congtyviettin.com